wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bai 7

Total questions: 61

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Đây là toán tử của phương pháp nào?

a)

 A. Laplace

b)

B. Prewitt

c)

B. Kỹ thuật la bàn

d)

Sobel

2.

Đâu là toán tử của phương pháp laplace ?

a)

A. Chọn cả 3 đáp án

b)

c)

d)

3.

Câu 3: Đâu không phải là đặc điểm của phương pháp phát hiện biên Laplace?

a)

A.   rất nhạy cảm với nhiễu

b)

B.   đối với ảnh nhiễu cho kết quả xấu

c)

C. cho đường biên dày

d)

D. cho đường biên mảnh

4.
a)

A.   f(x,y)

b)

A.   f(x-1,y)

c)

 C. f(x+1,y)-2f(x,y)+f(x-1,y)

d)

D. f(x,y)-f(x-1,y)

5.

Câu 5: Trong ảnh I, mẫu Laplace L, thực hiện nhân chập ảnh I với mẫu L thu được ảnh I'. Cho biết I'(3, 3) nhận giá trị bao nhiêu?

a)

5

b)

15

c)

-24

d)

0

6.

Câu 6: Trong ảnh I, mẫu Laplace L, thực hiện nhân chập ảnh I với mẫu L thu được ảnh I'. Cho biết I'(4, 4) nhận giá trị bao nhiêu?

a)

0

b)

-2

c)

50

d)

63

7.

Câu 7: Trong ảnh I, mẫu Laplace L, thực hiện nhân chập ảnh I với mẫu L thu được ảnh I'. Cho biết I'(6, 6) nhận giá trị bao nhiêu?

a)

5

b)

10

c)

0

d)

-5

8.

Câu 8: Trong ảnh I, mẫu Laplace L, ngưỡng bằng 10, thực hiện phát hiện biên Laplace thu được ảnh kết quả I'. Cho biết I'(3, 3) nhận giá trị bao nhiêu?

a)

-1

b)

1

c)

15

d)

0

9.

Câu 9: Trong ảnh I, mẫu Laplace L, ngưỡng bằng 10, thực hiện phát hiện biên Laplace thu được ảnh kết quả I'. Cho biết I'(4, 4) nhận giá trị bao nhiêu?

a)

3

b)

0

c)

1

d)

-24

10.

Câu 10: Trong ảnh I, mẫu Laplace L, ngưỡng bằng 10, thực hiện phát hiện biên Laplace thu được ảnh kết quả I'. Cho biết I'(4, 5) nhận giá trị bao nhiêu?

a)

15

b)

0

c)

-2

d)

1

11.

Câu 11: Ai là người đã đề xuất thuật toán Canny?

a)

A.   Alan Turing

b)

A.   Geoffrey Hinton

c)

 C. John Canny

d)

D. Yann LeCun

12.

Câu 12: Thuật toán Canny hiện nay được sử dụng phổ biến trong lĩnh vực nào?

a)

A. Thị giác máy tính

b)

B. Mạng truyền thông

c)

C. Phân tích dữ liệu âm thanh

d)

D. Xử lý văn bản

13.

Câu 13: Phương pháp Canny bao gồm mấy bước?

a)

7

b)

9

c)

3

d)

5

14.

Câu 14: Tại bước 3 của kỹ thuật Canny tính gradient hướng tại mỗi điểm (i,j) của ảnh. Hướng này sẽ được nguyên hóa để nằm trong mấy hướng?

a)

6

b)

2

c)

8

d)

4

15.

Câu 15: Đây gọi là mặt nạ gì?

a)

A.   Mặt nạ Sobel

b)

B.   Mặt nạ Laplace

c)

C.   Mặt nạ Prewitt

d)

 D. Mặt nạ Gaussian

16.

Câu 16: Trong ảnh I, mẫu Laplace L, thực hiện nhân chập ảnh I với mẫu L thu được ảnh I'. Cho biết I'(1, 1) nhận giá trị bao nhiêu?

a)

A. 7

b)

B. 16

c)

C. 15

d)

D. 6

17.
a)

A. 0

b)

B. 5

c)

C. 15

d)

D. -24

18.

Câu 18: Trong ảnh I, mẫu Laplace L, ngưỡng bằng 10, thực hiện phát hiện biên Laplace thu được ảnh kết quả I'. Cho biết I'(3, 3) nhận giá trị bao nhiêu?

a)

A.   -1

b)

B.   15

c)

C. 1

d)

D. -0

19.
a)

A.   1

b)

B. 0

c)

C. -1

d)

D. 2

20.

Câu 20: Phương pháp phát hiện biên Laplace hiệu quả khi nào?

a)

 A. khi mức xám thay đổi chậm, miền chuyển tiếp trải rộng

b)

B. khi ánh sáng

c)

C. khi ở đó có sự đổi đột ngột về mức xám

d)

D. khi ảnh tối

21.

Câu 21: Một trong những ưu điểm chính của thuật toán Canny là gì?

a)

A. Giảm kích thước ảnh.

b)

B. Tăng cường màu sắc của ảnh.

c)

C. Khả năng phát hiện biên mờ.

d)

D. Đưa ra đường biên mảnh và chính xác.

22.

Câu 22: Mục đích của việc loại bỏ các điểm không cực đại (non-maximum suppression) trong thuật toán Canny là gì?

a)

A. Loại bỏ các điểm ảnh nền không quan trọng.

b)

 B. Xác định và giữ lại các điểm thuộc về cạnh thực sự.

c)

C. Làm nhòe các điểm ảnh không thuộc cạnh

d)

D. Làm giảm số lượng điểm ảnh trong ảnh.

23.
a)

 A. 5

b)

B. 15

c)

C. -24

d)

D. 0

24.

Câu 24: Trong ảnh I, mẫu Laplace L, ngưỡng bằng 10, thực hiện phát hiện biên Laplace thu được ảnh kết quả I’. Cho biết I’(6,6) nhận giá trị bao nhiêu?

a)

A. -3

b)

 B. 0

c)

C. 1

d)

D. -2

25.

Câu 25: Trong bước 1 của phương pháp Canny làm trơn ảnh sử dụng bộ lọc nào?

a)

Prewitt

b)

B. Sobel

c)

 C. Gaussian

d)

D. Laplace

26.

Câu 26: Đâu là toán tử của phương pháp Laplace?

a)

b)

c)

d)

27.

Câu 27: Ở bước tính gradient trong thuật toán Canny, toán tử nào thường được sử dụng để xấp xỉ đạo hàm bậc nhất?

a)

 A. Toán tử Sobel

b)

B. Toán tử Laplace

c)

C. Toán tử Gaussian

d)

D. Toán tử Prewitt

28.

Câu 28: Phương pháp phát hiện biên Laplace là phương pháp lấy đạo hàm bậc mấy?

a)

A. 3

b)

B. 4

c)

 C. 2

d)

D. 5

29.

Câu 29: Mục đích của bước làm trơn ảnh trong thuật toán Canny là gì?

a)

A. Để tăng độ phân giải của ảnh.

b)

B. Để làm ảnh mờ đi một cách ngẫu nhiên.

c)

C. Để loại bỏ nhiễu trong ảnh.

d)

D. Để tăng cường các cạnh trong ảnh.

30.
a)

 A. -31

b)

A. 4

c)

B. 16

d)

C. 12

31.

Câu 31: Về bước non-maximum suppression trong Canny Edge Detection) chọn đúng sai

1)  Một điểm được giữ lại nếu là cực đại cục bộ theo hướng gradient.

a)

đúng

b)

sai

32.

2) Mọi điểm không thuộc cực đại cục bộ sẽ được giữ lại để tăng độ chi tiết.

a)

đúng

b)

sai

33.

3)  Đây là bước giúp làm mỏng đường biên sau khi tính gradient.

a)

đúng

b)

sai

34.

4) Sau bước này ảnh biên là ảnh nhị phân.

a)

đúng

b)

sai

35.

Câu 32: Về ngưỡng kép trong Canny. Các câu hỏi như sau: chọn đúng sai

1) Các điểm có gradient lớn hơn T2 chắc chắn thuộc cạnh.

a)

sai

b)

đúng

36.

2) Dùng hai ngưỡng T1 và T2 giúp phân loại điểm ảnh theo mức độ tin cậy.

a)

đúng

b)

sai

37.

3) Các điểm nằm giữa T1 và T2 được coi là điểm tiềm năng, tùy thuộc liên kết cạnh.

a)

đúng

b)

sai

38.

4)  Các điểm có gradient nhỏ hơn T1 vẫn có thể thuộc cạnh.

a)

đúng

b)

sai

39.

Câu 33: Trong thuật toán Canny, bước nào được thực hiện? (chọn 3 đáp án đúng).

a)

 A. Sử dụng ngưỡng kép (dual threshold)

b)

B. Non-maximum suppression

c)

C. Làm mờ ảnh bằng bộ lọc trung vị

d)

D. Tính gradient bằng đạo hàm bậc nhất

40.

Câu 34: Đặc điểm của biên ảnh (chọn 2 đáp án đúng).

 

a)

A. Có thể xác định bằng đạo hàm cấp một hoặc cấp hai

b)

B. Tồn tại ở vùng có độ tương phản thấp

c)

C. Là nơi có sự thay đổi mạnh của mức xám

d)

D.  Không phụ thuộc vào hướng của gradient

41.

Câu 35: Về thuật toán Candy – bước lọc nhiễu( chọn đúng sai)

1)  Việc sử dụng mặt nạ Gaussian giúp làm sắc nét biên ảnh

a)

đúng

b)

sai

42.

2) Mặt nạ Gaussian được dùng để khử nhiễu đầu vào trước khi phát hiện biên.

a)

đúng

b)

sai

43.

3) Kích thước mặt nạ Gaussian phổ biến là 5x5 với σ = 1.4.

a)

đúng

b)

sai

44.

4) Bộ lọc trung vị được ưu tiên trong bước đầu tiên của thuật toán Canny.

a)

đúng

b)

sai

45.

Câu 36: Về ngưỡng kép trong Canny ( chọn đúng sai)

 

a)

A.Dùng hai ngưỡng t1 và t2 giúp phân loại điểm ảnh theo mức độ tin cậy.

 

b)

B.Các điểm có gradient nhỏ hơn t1 vẫn có thể thuộc cạnh.

c)

C.Các điểm nằm giữa t1 và t2 được coi là điểm tiềm năng, tùy thuộc liên kết cạnh.

d)

D.Các điểm có gradient lớn hơn t2 chắc chắn thuộc cạnh

46.

Câu 37: Ưu điểm của phương pháp Canny (chọn 2 đáp án)

  

a)

A. Khử nhiễu hiệu quả trước khi phát hiện biên

  

b)

B. Không cần ngưỡng để xác định biên

c)

C. Tìm được biên mảnh và chính xác

d)

  D. Dễ lập trình hơn Laplace

47.

Câu 38: Nhược điểm của phương pháp Laplace (chọn 2 đáp án)

a)

A. Dễ bị ảnh hưởng bởi nhiễu

b)

B. Không định hướng được biên

c)

C. Không phát hiện được biên mảnh

d)

 D. Cần nhiều thông số cấu hình

48.

Câu 39: Xét phương pháp Laplace ( chọn đúng sai)

1) Phương pháp Laplace nhạy cảm với nhiễu hơn so với phương pháp Sobel.

a)

đúng

b)

sai

49.

2)  Phương pháp Laplace hoạt động tốt khi mức xám thay đổi chậm và có miền chuyển tiếp rộng.

a)

đúng

b)

sai

50.

3) Toán tử Laplace là đạo hàm bậc hai và dùng để phát hiện các biên nơi mức xám thay đổi mạnh.

a)

đúng

b)

sai

51.

4) Ma trận nhân chập của Laplace có tổng các hệ số bằng 0.

a)

đúng

b)

sai

52.

Câu 40: Những đặc điểm của mặt nạ Laplace: (chọn 3 đáp án đúng)




 

a)

v

b)

B. Có thể có dạng 3x3 hoặc 5x5

c)

 C. Tổng các hệ số luôn bằng 1

d)

D. Nhấn mạnh vào trung tâm của điểm ảnh

53.

Câu 41: Trong thuật toán Canny, điểm ảnh được giữ lại nếu: (chọn 3 đáp án đúng)

 


a)

A. Có liên kết với điểm ảnh được chấp nhận trước đó

b)

B. Gradient lớn hơn ngưỡng cao

c)

C. Là cực đại cục bộ theo hướng gradient

d)

 D. Nằm trong vùng ảnh có độ sáng cao

54.

Câu 42: Về liên kết điểm tiềm năng:

1) Liên kết cạnh giúp làm dày đường biên.

a)

đúng

b)

sai

55.

2) Sau bước này, ảnh biên là ảnh mức xám.

a)

đúng

b)

sai

56.

 3) Liên kết điểm tiềm năng giúp tránh mất biên ở vùng nhiễu thấp.

a)

đúng

b)

sai

57.

4) Các điểm tiềm năng nếu không liên kết với điểm thuộc cạnh thì bị loại bỏ.

a)

đúng

b)

sai

58.

Câu 43: Về bước tính gradient trong Canny:

1) Độ lớn gradient được tính từ Gx và Gy bằng công thức: sqrt(Gx² + Gy²).

a)

sai

b)

đúng

59.

2) Canny sử dụng đạo hàm bậc hai để tính gradient theo hướng ngang và dọc.

a)

sai

b)

đúng

60.

3) Góc hướng gradient có thể được xác định bằng arctan(Gx/Gy).

a)

đúng

b)

sai

61.

4) Canny sử dụng toán tử Sobel để xấp xỉ gradient ảnh.

a)

sai

b)

đúng