wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

POS ORM OLAP iOffice

Total questions: 64

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.
Giải pháp VNPT iQMS gồm các thành phần nào dưới đây?
a)
Web quản lý
b)
Ứng dụng cho đơn vị
c)
Ứng dụng cho người dân
d)
Cả 3 thành phần trên
2.
Tên sản phẩm đầy đủ của VNPT iQMS
a)
Hệ thống đặt lịch
b)
Hệ thống đặt lịch, đánh giá
c)
Hệ thống quản lý chất lượng
d)
Hệ thống đặt lịch, đánh giá và quản lý chất lượng dịch vụ thông minh
3.
Ứng dụng di động cho người dân (VNPT iQMS) gồm các chức năng nào sau đây
a)
Đặt lịch hẹn
b)
Đánh giá chất lượng dịch v
c)
Checkin bằng QR
d)
Tất cả các mục trên
4.
Ứng dụng di động cho người dân (VNPT iQMS) KHÔNG gồm các chức năng nào sau đây
a)
Đánh giá chất lượng dịch vụ
b)
Thanh toán online
c)
Tư vấn qua chat
5.
Ứng dụng di động cho đơn vị (VNPT iQMS Business) gồm các chức năng nào sau đây
a)
Quản lý lịch làm việc
b)
Tiếp nhận và xử lý hẹn
c)
Quản lý và duyệt lịch hẹn
d)
Tất cả các mục trên
6.
Ứng dụng di động cho đơn vị (VNPT iQMS Business) KHÔNG gồm các chức năng nào sau đây
a)
Cấp vé điện tử
b)
Tư vấn từ xa qua chat, video
c)
Hồ sơ bệnh án cá nhân
7.
Kiosk cung cấp các chức năng nào sau đây?
a)
Đặt lịch mới và lấy vé
b)
Đánh giá chất lượng
c)
Lấy vé hẹn trước
d)
Tất cả các mục trên
8.
Kiosk KHÔNG gồm các chức năng nào sau đây
a)
Chạy clip quảng cáo
b)
QR code để checkin
c)
Lấy thông tin từ thẻ BHYT
9.
Web quản lý bao gồm các chức năng nào sau đây?
a)
Quản lý phòng ban, nhân viên
b)
Quản lý bảng tin đơn vị
c)
Quản lý lịch làm việc của nhân viên
d)
Tất cả các mục trên
10.
Web quản lý KHÔNG gồm các chức năng nào sau đây
a)
Quản lý các dịch vụ đặt lịch
b)
Tiếp nhận và xử lý hẹn
c)
Quản lý chấm công nhân viên
11.
Ứng dụng di động đã được phát triển trên 02 nền tảng Android và iOS và người dùng có thể tải về từ CHPLay và Apple Store
a)
Đúng
b)
Sai
12.
Ngoài các ứng dụng đặt lịch, các thành phần trong hệ thống VNPT iQMS còn có 
a)
Kiosk
b)
Màn hình thông báo chung
c)
Màn hình chờ tại mỗi Quầy/Phòng
d)
Tất cả các đáp án trên
13.
Slogan nào sau đây là Slogan của VNPT iQMS
a)
Giảm thiểu chờ đợi
b)
Chủ động thời gian, không còn chờ đợi
c)
Đặt lịch nhanh chóng, dễ dàng
d)
Tất cả các đáp án trên đều sai
14.
Sản phẩm VNPT iQMS được giải thưởng Sao khuê năm nào?
a)
2018
b)
2019
c)
2020
15.
Đối với đơn vị có lượng khách hàng lớn, các thành phần giải pháp có thể triển khai gồm
a)
Ứng dụng cho người dân
b)
Kiosk và màn hình hàng chờ
c)
Web quản lý cho đơn vị
d)
Tất cả các đáp án trên
16.
Đối với đơn vị có lượng khách hàng vừa phải, các thành phần giải pháp có thể triển khai gồm
a)
Ứng dụng cho người dân
b)
Kiosk và màn hình hàng chờ
c)
Ứng dụng cho đơn vị
d)
Tất cả các đáp án trên
17.
 Đối với đơn vị có lượng khách hàng ít, các thành phần giải pháp có thể triển khai gồm:
a)
Ứng dụng cho người dân
b)
Ứng dụng cho đơn vị
c)
Tất cả các đáp án trên
18.
Thiết bị kiosk gồm các thành phần nào?
a)
Màn hình cảm ứng
b)
Mini PC
c)
Máy đọc mã vạch hoặc mã QR
d)
Tất cả các đáp án trên
19.
Màn hình thông tin hoặc bảng hàng chờ gồm các thành phần sau 
a)
Màn hình LCD
b)
Mini PC
c)
Tất cả các đáp án trên
20.
Giải pháp VNPT iQMS đã được tích hợp với các hệ thống của VNPT gồm:
a)
VNPT HIS L2
b)
VNPT HIS Oracle Java
c)
Tất cả các mục trên
21.
Các đơn vị khách hàng lớn đã triển khai giải pháp VNPT iQMS gồm:
a)
BV Đa Khoa Bưu điện
b)
Công ty Samco-Toyota Bến Thành
c)
Tất cả các mục trên
22.
Các đơn vị khách hàng lớn đã triển khai giải pháp VNPT iQMS gồm:
a)
BV Đa Khoa Bưu điện
b)
Bệnh viện Lạc Việt – Vĩnh Phúc
c)
Tất cả các mục trên
23.
VNPT POS là dịch vụ gì?
a)
VNPT POS cung cấp các chức năng quản lý một chuỗi các cửa hàng theo quy trình khép kín : từ quản lý danh mục cửa hàng, hàng hóa, việc lập đơn hàng đến nhà cung cấp, nhập kho và xuất kho hàng hóa đến việc bán hàng cho khách hàng.
b)
Dịch vụ giúp chủ doanh nghiệp có thể dễ dàng quản lý được các loại hàng hóa đang bán trong cửa hàng, chuỗi cửa hàng, đại lý, các hàng hóa tồn kho, biến động giá của hàng hóa, lợi nhuận hàng ngày hoặc quản lý chi tiết các hoạt động bán hàng hàng ngày
c)
Tất cả các đáp án
24.
Các tính năng chính của VNPT POS
a)
Quản lý danh mục; Quản lý kho; Cấu hình các chương trình khuyến mại
b)
Quản lý bán hàng, xuất kho; Công nợ; Hệ thống các báo cáo quản trị
c)
Tất cả các đáp án
25.
Chức năng quản lý kho có đặc điểm gì?
a)
Nhập kho và lưu kho hàng hóa
b)
Quản lý đơn đặt hàng nội bộ  và đơn đặt hàng tới các nhà cung cấp
c)
Kiểm kê hàng hóa
d)
Tất cả các đáp án
26.
Đối tượng khách hàng sử dụng VNPT POS
a)
Các cửa hàng bán lẻ hàng hóa thành phẩm, hàng hóa tiêu dùng;
b)
Doanh nghiệp nhỏ, siêu nhỏ; Hộ kinh doanh cá thể phân phối hàng tiêu dùng;
c)
Cửa hàng tạp hóa, Quán Bar, quán café; Siêu thị mini và các shop thời trang
d)
Tất cả các đáp án
27.
Lợi ích khi sử dụng dịch vụ
a)
Truy cập hệ thống quản lý mọi lúc, mọi nơi chỉ cần thiết bị có kết nối Internet; Quản lý chặt chẽ lượng hàng hóa từ nhà cung cấp tới cửa hàng và tới khách hàng tiêu dùng
b)
Quản lý chi tiết: Giá bán, giá nhập, thời gian tồn kho,..  giúp dễ dàng tìm kiếm khi bán hàng, tiết kiệm thời gian va công sức khi kiểm kê hàng hóa
c)
 Tối ưu  được các hoạt động quản lý với hệ thống tra cứu và báo cáo theo nhiều tiêu chí khác nhau
d)
Tất cả các đáp án
28.
Nếu không có Internet khách hàng có thể bán hàng được không?
a)
b)
Không
29.
Khi có kết nối Internet, khách hàng vào chức năng: Thiết lập/Đồng bộ dữ liệu Offilne
a)
Đúng
b)
Sai
30.
Muốn mua thêm tài khoản để sử dụng, cước bổ sung tài khoản được tính như thế nào?
a)
Cước bổ sung tài khoản: 25.000VNĐ/tài khoản/tháng (đã bao gồm VAT)
b)
Cước bổ sung tài khoản: 25.000VNĐ/tài khoản/tháng (chưa bao gồm VAT)
31.
Đối với dịch vụ VNPT POS, gói POS cơ bản, thích hợp cho cửa hàng bán lẻ?
a)
Đúng
b)
Sai
32.
Đối với gói VNPT POS cơ bản, số tài khoản sử dụng/cửa hàng là bao nhiêu?
a)
2 tài khoản
b)
3 tài khoản
c)
4 tài khoản
33.
Đối với gói VNPT POS nâng cao, số tài khoản sử dụng/cửa hàng là bao nhiêu?
a)
3 tài khoản
b)
4 tài khoản
c)
5 tài khoản
34.
Trong trường hợp thời gian sử dụng của tháng đầu tiên sau khi cài đặt hoặc tháng cuối cùng trước khi kết thúc hợp đồng sử dụng thì cước khách hàng tính như thế nào?
a)
Mức cước phần mềm hàng tháng/30 ngày x số ngày sử dụng trong tháng
b)
Tròn tháng
35.
Đối với dịch vụ VNPT POS, chức năng quản lý danh mục có đặc điểm gì?
a)
Quản lý danh sách cửa hàng; Quản lý danh sách quầy thu
b)
Quản lý danh mục khách hàng và nhà cung cấp; Cấp thẻ khách hàng trung thành
c)
Quản lý danh mục hàng hóa; Quản lý giá bán tại các cửa hàng
d)
Tất cả các đáp án
36.
Đối với dịch vụ VNPT POS, chức năng quản lý bán hàng, xuất kho có đặc điểm gì?
a)
Đồng bộ dữ liệu bán hàng offline
b)
Bán hàng và nhập kho sản phẩm
c)
Báo cáo bàn giao ca; Tra cứu giao dịch
d)
Tất cả các đáp án
37.
Đối với dịch vụ VNPT POS, chức năng Quản trị hệ thống có đặc điểm gì?
a)
Quản lý danh mục dùng chung
b)
Quản lý người dùng, phân quyền
c)
Khai báo thông tin doanh nghiệp
d)
Tất cả các đáp án
38.
VNPT OLAP là hệ thống báo cáo, tổng hợp dữ liệu động cho các tổ chức/doanh nghiệp của VNPT. Hệ thống đáp ứng yêu cầu quy trình nghiệp vụ, chỉ tiêu báo cáo đa dạng của các tổ chức, doanh nghiệp khác nhau, có khả năng mở rộng số lượng báo cáo và không hạn chế số cấp và số lượng đơn vị. Dễ dàng thu thập và tự động tổng hợp số liệu báo cáo theo các cấp đơn vị từ dưới lên trên
a)
Đúng
b)
Sai
39.
Lợi ích của dịch vụ OLAP là gì?
a)
Tiết kiệm thời gian thực hiện công tác báo cáo<br />Tiết kiệm chi phí cho việc báo cáo<br />
b)
<br />Tăng khả năng quản lý của lãnh đạo đơn vị<br />Số liệu báo cáo chính xác, đồng nhất và lưu trữ tập trung<br />Tính bền vững cao, có thể sử dụng lâu dài
c)
Tất cả đáp án trên
40.
Khách hàng có được dùng thử dịch vụ không?
a)
b)
Không
41.
Dịch vụ VNPT iOffice là gì?
a)
VNPT-iOffice là một công cụ giúp cơ quan nhà nước thực hiện hóa mục tiêu xây dựng một văn phòng điện tử không giấy tờ
b)
VNPT-iOffice là một công cụ giúp cơ quan nhà nước thực hiện hóa mục tiêu xây dựng một văn phòng hạn chế giấy tờ
c)
VNPT-iOffice là một công cụ giúp cơ quan nhà nước thực hiện hóa mục tiêu xây dựng một văn phòng có thể dùng giấy tờ và không giấy tờ
d)
Tất cả đều sai
42.
Các tính năng chính của phần mềm VNPT iOffice?
a)
Quản lý văn bản đến; Thông tin điều hành; Lịch công tác
b)
Quản lý hồ sơ; Quản lý phòng họp; Báo cáo thống kê
c)
Quản lý danh mục; Quản trị hệ thống; Quản lý tin tức
d)
Tất cả các đáp án
43.
Lợi ích dịch vụ VNPT iOffice đối với khách hàng (Tổ chức doanh nghiệp)?
a)
Trao đổi dữ liệu và chia sẻ thông tin dễ dàng; Quản lý thông tin nội bộ hiệu quả; Tăng cường làm việc cộng tác giữa các cá nhân và các bộ phận 
b)
Trao đổi dữ liệu và chia sẻ thông tin dễ dàng; Quản lý thông tin nội bộ hiệu quả; Tăng cường làm việc cộng tác giữa các cá nhân và các bộ phận;  Tiết kiệm thời gian, nhân lực, chi phí cho việc in ấn, phô tô, đi lại gửi văn bản thủ công
c)
Quản lý thông tin nội bộ hiệu quả; Tăng cường làm việc cộng tác giữa các cá nhân và các bộ phận;  Tiết kiệm thời gian, nhân lực, chi phí cho việc in ấn, phô tô, đi lại gửi văn bản thủ công
d)
Trao đổi dữ liệu và chia sẻ thông tin dễ dàng; Tăng cường làm việc cộng tác giữa các cá nhân và các bộ phận;  Tiết kiệm thời gian, nhân lực, chi phí cho việc in ấn, phô tô, đi lại gửi văn bản thủ công
44.
Lợi ích dịch vụ VNPT iOffice đối với khách hàng (Tổ chức doanh nghiệp)?
a)
Trao đổi dữ liệu và chia sẻ thông tin dễ dàng;
b)
Quản lý thông tin nội bộ hiệu quả;
c)
Tăng cường làm việc cộng tác giữa các cá nhân và các bộ phận;  
d)
Tất cả các đáp án
45.
Lợi ích dịch vụ VNPT iOffice đối với Lãnh đạo?
a)
Tạo môi trường làm việc dân chủ, trao đổi công khai; Điều hành và quản lý tại chỗ; Quản lý công việc rõ ràng, minh bạch; Nắm bắt thông tin đầy đủ, ra quyết định chính xác
b)
Tạo môi trường làm việc dân chủ, trao đổi hạn chế; Điều hành và quản lý mọi lúc, mọi nơi; Quản lý công việc rõ ràng, minh bạch; Nắm bắt thông tin đầy đủ, ra quyết định chính xác
c)
Tạo môi trường làm việc dân chủ, trao đổi công khai; Điều hành và quản lý mọi lúc, mọi nơi; Quản lý công việc rõ ràng, minh bạch; Nắm bắt thông tin đầy đủ, ra quyết định chính xác
d)
Tạo môi trường làm việc dân chủ, trao đổi công khai; Điều hành và quản lý mọi lúc, mọi nơi; Quản lý công việc chỉ tại văn phòng; Nắm bắt thông tin đầy đủ, ra quyết định chính xác
46.
Lợi ích dịch vụ VNPT iOffice đối với Lãnh đạo?
a)
Tạo môi trường làm việc dân chủ, trao đổi công khai;
b)
Điều hành và quản lý mọi lúc, mọi nơi;
c)
Quản lý công việc rõ ràng, minh bạch;
d)
Tất cả các đáp án
47.
Lợi ích dịch vụ VNPT iOffice đối với Chuyên viên?
a)
Tạo môi trường trao đổi, thảo luận, nâng cao hiệu quả công việc; Dễ dàng quản lý và tra cứu, tìm kiếm văn bản liên quan đến văn bản đang xử lý
b)
Nắm bắt nhanh chóng công việc được giao, báo cáo công việc kịp thời; Dễ dàng quản lý và sắp xếp công việc cá nhân
c)
Tất cả các đáp án
48.
Lợi ích dịch vụ VNPT iOffice đối với Chuyên viên?
a)
Tạo môi trường trao đổi, thảo luận, nâng cao hiệu quả công việc;
b)
Dễ dàng quản lý và tra cứu, tìm kiếm văn bản liên quan đến văn bản đang xử lý
c)
Nắm bắt nhanh chóng công việc được giao, báo cáo công việc kịp thời;
d)
Tất cả các đáp án
49.
Lợi ích dịch vụ VNPT iOffice đối với Văn thư?
a)
Phân phối văn bản đơn giản, không phải phô tô in ấn, đi lại nhiều lần; Dễ dàng quản lý văn bản và tra cứu thông tin; Truyền đạt các thông báo, chỉ thị của Lãnh đạo đến các bộ phận nhanh chóng, kịp thời
b)
Phân phối văn bản đơn giản, không phải phô tô in ấn, đi lại nhiều lần; Dễ dàng quản lý văn bản và tra cứu thông tin; Tìm kiếm văn bản gốc được nhanh chóng; Truyền đạt các thông báo, chỉ thị của Lãnh đạo đến các bộ phận nhanh chóng, kịp thời
c)
Phân phối văn bản đơn giản, không phải phô tô in ấn, đi lại nhiều lần; Tìm kiếm văn bản gốc được nhanh chóng; Truyền đạt các thông báo, chỉ thị của Lãnh đạo đến các bộ phận nhanh chóng, kịp thời
d)
Phân phối văn bản đơn giản, không phải phô tô in ấn, đi lại nhiều lần; Dễ dàng quản lý văn bản và tra cứu thông tin; Tìm kiếm văn bản gốc được nhanh chóng;
50.
Lợi ích dịch vụ VNPT iOffice đối với Văn thư?
a)
Phân phối văn bản đơn giản, không phải phô tô in ấn, đi lại nhiều lần;
b)
Dễ dàng quản lý văn bản và tra cứu thông tin;
c)
Tìm kiếm văn bản gốc được nhanh chóng;
d)
Tất cả các đáp án
51.
Các cơ quan, tổ chức có lượng người dùng dưới 10 có thể sử dụng gói cước dịch vụ VNPT iOffice nào?
a)
VNPT iOffice 1
b)
VNPT iOffice 2
c)
VNPT iOffice 3
d)
VNPT iOffice 4
52.
Giá cước dịch vụ VNPT IOFFICE được triển phụ thuộc vào yếu tố nào?
a)
Cước dịch vụ  VNPT IOFFICE được triển khai theo số lượng người dùng
b)
Cước dịch vụ  VNPT IOFFICE được triển khai theo số lượng phòng ban
c)
Cước dịch vụ  VNPT IOFFICE được triển khai theo số lượng văn thư
d)
Tất cả đều sai
53.
Chính sách giá cước VNPT IOFFCIE được triển khai như thế nào? (Chọn nhiều đáp án)
a)
Cước dịch vụ VNPT IOFFCE được triển khai theo hình thức Bán trọn gói
b)
Cước dịch vụ VNPT IOFFCE được triển khai theo hình thức cước thuê phần mềm theo tháng
c)
Tất cả đều đúng
54.
Cước dịch vụ VNPT IOFFICE đã bao gồm cước lưu trữ dữ liệu?
a)
Đúng
b)
Sai
55.
Khách hàng chỉ cần sử dụng các thiết bị sẵn có như desktop, laptop, điện thoại thông minh, máy tính bảng,… là có thể sử dụng được dịch vụ VNPT iOffice?
a)
Đúng
b)
Sai
56.
Hệ thống VNPT iOffice hỗ trợ đa dạng thiết bị ký số như USB Token, Sign Server, Mobile PKI?
a)
Đúng
b)
Sai
57.
Các tiện ích chung cho người sử dụng dịch vụ VNPT iOffice là gì?
a)
Tích hợp với thiết bị scan
b)
Chỉnh sửa văn bản trực tiếp mà không cần tải file (word, excel)
c)
Xem nhanh các file tài liệu, văn bản trên hệ thống
d)
Tất cả các đáp án
58.
Đối với dịch vụ VNPT iOffice, cước sử dụng phần mềm không tròn tháng được tính như thế nào?
a)
Cước sử dụng phần mềm không tròn tháng = Mức cước phần mềm hàng tháng/30 ngày x số ngày sử dụng trong tháng
b)
Không thu cước
c)
Tính cước tròn tháng
59.
Đối tượng khách hàng nào sử dụng dịch vụ VNPT iOffice? (Chọn nhiều đáp án)
a)
Các đơn vị hành chính, sự nghiệp: Các bộ, ngành, tỉnh/thành phố
b)
Các doanh nghiệp, tổ chức chưa có hệ thống quản lý văn bản
c)
Tất cả đều đúng
60.
Đối với dịch vụ VNPT iOffice, thời gian lưu trữ dữ liệu tối đa không quá 03 năm với tổng dung lượng lưu trữ không quá 30Mb/User?
a)
Đúng
b)
Sai
61.
Một số điểm nổi bật của dịch vụ VNPT iOffice?
a)
Nhắc việc qua tin nhắn SMS Brandname
b)
Bảo mật qua số điện thoại cá nhân
c)
Thông báo văn bản công việc qua tin nhắn SMS
d)
Tất cả các đáp án
62.
Đối với KH có trên 500 người dùng, cước dịch vụ VNPT iOffcie theo hình thức trọn gói, sẽ được tính như thế nào?
a)
Cước được tính theo block mỗi 500 người dùng tiếp theo (n là số block), theo công thức: cước gói (VNPT iOffice 6) + Cước gói (VNPT iOffice 6) x n x 0,8
b)
Cước được tính ở gói VNPT iOffice 6
c)
Cước được tính theo công thức: cước gói VNPT iOffice 6+VNPT iOffice 1
63.
Cước dịch vụ VNPT IOFFICE không bao gồm cước cài đặt, bảo trì, bảo dưỡng, chuyển đổi dữ liệu?
a)
Đúng
b)
Sai
64.
Dịch vụ VNPT iOffice có ưu điểm là tăng cường độ bảo mật và tích hợp chữ ký số?
a)
Đúng
b)
Sai