wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTTC 1

Total questions: 69

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.
  1. 33. Khi nộp BHXH,BHYT,BHTN,KPCĐ cho cơ quan quản lý, kế toán ghi

a)

A. Giảm quỹ BHXH,BHYT,BHTN,KPCĐ

b)

B.Tăng quỹ BHXH,BHYT,BHTN,KPCĐ

c)

C.Giảm khoản phải trả người lao động

d)

D. Ghi tăng chi phí sản xuất kinh doanh

2.
  1. 34. Khi chi tiêu cho hoạt động công đoàn tại đơn vị, kế toán ghi nhận:

a)

A. Tăng chi phí sản xuất kinh doanh

b)

B. Giảm quỹ công đoàn

c)

C.Giảm chi phí sản xuất kinh doanh

d)

D. ko có đáp án đúng

3.
  1. 35. Khi thanh toán tiền lương nghỉ phép theo kế hoạch cho nhân viên trực tiếp sản xuất, trong trường hợp doanh nghiệp không trích trước lương nghỉ phép, kế toán ghi:

a)

A. Ghi tăng chi phí sản xuất kinh doanh

b)
  1. B.Ghi giảm khoản phải trả người lao động

c)

C.Ghi tăng khoản phải trả người lao động

d)

D. Ghi tăng khoản phải trả khác

4.
  1. 36. Bên Có TK 334 phản ánh

a)

A. Tạm ứng thừa khấu trừ vào lương

b)

B. Trích các khoản theo lương

c)

C. Bảo hiểm xã hội trả thay lương

d)

D. Tiền thưởng đã trả người lao động

5.
  1. 37. Tiền lương phải trả cho bộ phận quản lý phân xưởng, kế toán ghi:

a)

A.Nợ 622/Có 334

b)

B.Nợ 641/Có 334

c)

C.Nợ 642/Có 334

d)

D.Nợ 627/C6 334

6.
  1. 38. Tiền lương nghỉ phép phải trả cho nhân viên quản lý doanh nghiệp kế

a)

A.Nợ 622/Có 334

b)

B. Nợ 641/Có 334

c)

C.Nợ 642/C6 334

d)

D.Nợ 627/Có 334

7.
  1. 40. Tính giá NVL, CCDC xuất kho theo phương pháp nhập trước xuất trước kế toán ghi nhận

a)

A. Lấy giá đầu kỳ

b)

B. Tính đơn giá bình quân

c)

C. Lấy giá các lần nhập trong kỳ

d)
  1. D. Lấy giá của đầu kỳ (nếu có) sau đó lấy tiếp đến các lần nhập gần nhất với tồn đầu kỳ

8.
  1. 57. Khi thanh toán tiền mua NVL,CCDC được hưởng chiết khấu thanh toán, thì phần tiền chiết khấu thanh toán sẽ được ghi

a)

A. Tăng chi phí sản xuất kinh doanh

b)

B. Tăng tiền

c)

C. Tăng doanh thu hoạt động tài chính

d)

D. Ko có phương án đúng

9.
  1. 41. Mua nguyên vật liệu về nhập kho giá mua chưa thuế GTGT 10% là 10.000, chưa thanh toán tiền cho người bán, kế toán ghi :

a)

A.Nợ 152, Nợ 133/Có 331

b)

B.Nợ 153, Nợ 133/Có 331

c)

C.Nợ 621, Nợ 133/Có 331

d)

D.Nợ 627, Nợ 133/Có 331

10.
  1. 42. Mua nguyên vật liệu về sử dụng ngay giá mua chưa thuế GTGT 10% là

10.000, chưa thanh toán tiền cho người bán, kế toán ghi :

a)

A.Nợ 152, Nợ 133/Có 331

b)

B.Nợ 153, Nợ 133/Có 331

c)

C.Nợ 621, Nợ 133/Có 331

d)

D.Nợ 627, Nợ 133/Có 331

11.
  1. 58. Mua NVL, CCDC được hưởng chiết khấu thương mại, kế toán ghi:

a)

A. Tăng giá trị NVL, CCDC

b)

B. Tăng chi phí sản xuất kinh doanh

c)

C. Tăng phải trả người bán

d)

D.Giảm giá trị NVL,CCDC

12.
  1. 60. Cuối kỳ kiểm kê NVL, CCDC phát hiện thiếu chưa rõ nguyên nhân kế toán ghi:

a)

A.Nợ 152,153/Có 3381

b)

B.Nợ 152,153/Có 1381

c)

C.Nợ 1381/Có 152,153

d)

D.Nợ 3381/Có 152,153

13.
  1. 61. Cuối kỳ kiểm kê NVL, CCDC phát hiện thừa chưa rõ nguyên nhân kế toán ghi:

a)

A.Nợ 152,153/Có 3381

b)

B.Nợ 152,153/Có 1381

c)

C.Nợ 1381/Có 152,153

d)

D.Nợ 3381/Có 152,153

14.

74. Mua NVL về nhập kho đã thanh toán bằng tiền tạm ứng. Nghiệp vụ này thuộc mối quan hệ đối ứng nào?

a)

A. Tài sản tăng, tài sản giảm

b)

B. Tài sản tăng, nguồn vốn tăng

c)

C. Tài sản giảm, nguồn vốn giảm

d)

D. Nguồn vốn tăng, nguồn vốn giảm

15.
  1. 75. Khi mua vật liệu nhập kho theo hình thức nhập khẩu, thuế nhập khẩu sẽ được tính vào:

a)

A. Chi phí sản xuất kinh doanh trong kỳ

b)

B.Giá gốc của NVL nhập kho

c)

C. Giá vốn hàng bán

d)

D. Chi phí

16.

76. Việc tính giá xuất hàng tồn kho được áp dụng một trong các phương pháp

a)

A. Phương pháp thực tế đích danh

b)

B. Phương pháp bình quân

c)

C. Phương pháp nhập trước, xuất trước

d)

D. Phương pháp đích danh, phương pháp bình quân, phương pháp nhập trước xuất trước

17.
  1. 77. Trường hợp nào sau đây được tính vào giá trị của hàng nhập kho

a)

A. Chi phí mua hàng

b)

B. Chi phí vận chuyển

c)

C. Thuế nhập khẩu

d)
  1. D. Chi phí mua hàng, chi phí vận chuyển, thuế nhập khẩu

18.
  1. 78. Trường hợp nào sau đây không được tính vào giá trị của hàng nhập kho

a)

A. Chi phí mua hàng

b)

B. Chi phí vận chuyển

c)

C. Chi phí bán hàng

d)

D. Chi phí mua hàng, chi phí vận chuyển, thuế nhập khẩu

19.
  1. 79. Vật liệu xuất kho cho sản xuất sản phẩm dùng không hết thì số còn thừa sẽ được xử ký

a)

A. Ghi nợ CP nguyên vật liệu trực tiếp

b)

B.Ghi nợ CP sản xuất chung

c)

C. Ghi có CP nguyên vật liệu trực tiếp

d)

D. Ghi có CP sản xuất chung

20.
  1. 80. Chi phí vận chuyển khi NVL về nhập kho (bên mua chịu), kế toán ghi

a)

A. Ghi tăng khoản phải thu khác

b)

B. Ghi tăng giá trị NVL

c)

C. Ghi tăng chi phí quản lý doanh nghiệp

d)

D. Ghi tăng chi phí tài chính

21.
  1. 82. Khi xuất kho CCDC phân bổ 1 lần cho sản xuất kế toán ghi:

a)

A. Nợ TK công cụ dụng cụ

b)

B. Có TK công cụ dụng cụ

c)

C. Nợ TK chi phí trả trước

d)

D. Có TK chi phí trả trước

22.
  1. 83. Khi xuất dùng CCDC cho sản xuất loại phân bổ từ 2 lần trở lên, kế toán phản ánh giá trị phân bổ vào chi phí của kỳ xuất dùng:

A. Nợ 627/Có 244 B. Nợ 627/Có 153 C. Nợ 627/Có 242 D. Nợ 242/Có 153

a)

A. Nợ 627/Có 244

b)

B. Nợ 627/Có 153

c)

C. Nợ 627/Có 242

d)

D. Nợ 242/Có 153

23.
  1. 84. Khi đánh giá lại nguyên vật liệu trong kho, phần chênh lệch đánh giá lại

NVL cao hơn giá trị ghi sổ, kế toán ghi :

a)

A. Nợ 412/Có 152

b)

B. Nợ 152/Có 412

c)

C. Nợ 152/Có 421

d)

D. Nợ 421/Có 152

24.

96. Khi mua TSCĐ phải trải qua quá trình lắp đặt dài ngày thì chi phí lắp đặt chạy thử và chi phí mua được tập hợp vào bên Nợ TK

a)

A. Tài sản cố định

b)

B. Xây dựng cơ bản

c)

C. Nguồn vốn xây dựng cơ bản

d)

D. Phải trả khác

25.
  1. 123. Chi phí thanh lý TSCĐ thuộc quỹ khen thưởng phúc lợi, kế toán ghi nhận vào tài khoản nào

a)

A. Ghi tăng chi phí khác

b)

B. Ghi tăng thu nhập khác

c)

C. Ghi tăng quỹ khen thưởng phúc lợi

d)

D. Ghi giảm quỹ khen thưởng phúc lợi

26.

125. Lệ phí trước bạ khi mua ô tô được tính vào :

a)

A. Chi phí sản xuất kinh doanh

b)

B. Thu nhập khác

c)

C. Chi phí khác

d)

D. Nguyên giá của TSCĐ

27.

128. Chi phí sửa chữa thường xuyên TSCĐ, kế toán ghi :

a)

A. Nợ 627,641,642/Có 214

b)

B. Nợ 627,641,642/Có 111,112,331,152,...

c)

C. Nợ 627,641,642/Có 352

d)

D. ko có đáp án đúng

28.
  1. 129. Doanh nghiệp trích trước sửa chữa lớn TSCĐ, kế toán ghi :

a)

A. Nợ 627,641,642/Có 214

b)

B. Nợ 627,641,642/Có 111,112,331,152,....

c)

C. Nợ 627,641,642/Có 352

d)

D. ko có đáp án đúng

29.
  1. 130. Khi nâng cấp TSCĐ chi phí nâng cấp sẽ được kế toán tập hợp vào :

a)

A. Chi phí kinh doanh

b)

B. Xây dựng cơ bản

c)

C. Nguyên giá của TSCĐ

d)

D. Chi phí khác

30.
  1. 131. Khi hoàn thành việc nâng cấp sửa chữa TSCĐ kế toán ghi:

a)

A. Nợ 211/Có 241

b)

B. Nợ 211/Có 111,112,331,..

c)

C. Nợ 211/Có 627,641,642

d)

D. Nợ 211/Có 214

31.
  1. 132. Công thức tính giá thành theo phương pháp giản đơn:

a)

A. z = CP sản xuất kinh doanh dở dang đầu kỳ - CP sản xuất kinh doanh dở dang phát sinh - CP sản xuất kinh doanh dở dang cuối kỳ

b)

B. z = CP sản xuất kinh doanh dở dang đầu kỳ - CP sản xuất kinh doanh dở dang phát sinh - CP sản xuất kinh doanh đở dang cuối kỳ

c)

C. z = CP sản xuất kinh doanh dở dang đầu kỳ + CP sản xuất kinh doanh dở

d)

D. z = CP sản xuất kinh doanh dở dang đầu kỳ + CP sản xuất kinh doanh dở dang phát sinh - CP sản xuất kinh doanh đở dang cuối kỳ

32.
  1. 136. Tập hợp cho phí sản xuất để tính giá thành, kế toán ghi:

a)

A. Nợ 155/Có 621,622,627

b)

B. Nợ 154/Có 621,622,627

c)

C. Nợ 154/Có 627,641,642

d)

D. Nợ 911/Có 627,641,642

33.
  1. 137. Thành phẩm nhập kho, kế toán ghi :


a)

A. Nợ 154/Có 155

b)

B. Nợ 621/Có 155

c)
  1. C. Nợ 155/Có 632

d)

D. Nợ 155/Có 154

34.
  1. 145. Theo phương pháp kiểm kê định kỳ, chi phí nhân CÔng Trực Tiếp phát

sinh được hạch toán vào :

a)

A. Bên Nợ TK 622

b)

B. Bên Nợ TK 631

c)
  1. C. Bên Nợ TK 154

d)

D. Bên Nợ TK 632

35.
  1. 146. Chi phí sản xuất chung là các chi phí phát sinh:

a)

A.Trong phạm vi phân xưởng nhưng ko phải chi phí NVL trực tiếp và chi phí nhân công trực tiếp

b)

B. Ở khâu bán hàng

c)

C. Ở bộ phận quản lý doanh nghiệp

d)

D. Ở tất cả các khâu, các bộ phận trong đơn vị

36.
  1. 151. Quỹ kinh phí công đoàn được trích theo tỷ lệ 2% trên tiền lương, tiền

công làm căn cứ tính BHXH được quy định cụ thể :

a)

A. 2% tính vào chi phí kinh doanh.

b)
  1. B. 1% tính vào chi phí, 1% trừ vào thu nhập của người lao động

c)

C. 2% trừ vào thu nhập của người lao động.

d)

D. 2% do cấp trên hỗ trợ.

37.
  1. 152. Giá trị phế liệu thu hồi từ quá trình sản xuất được ghi

a)

A. Tăng giá trị sản phẩm hoàn thành

b)

B. Giảm giá trị Nguyên liệu, vật liệu

c)

C. Tăng giá trị sản phẩm dở dang

d)

D. Giảm chi phí sản xuất kinh doanh dang

38.
  1. 153. Khoản chiết khấu thanh toán mà doanh nghiệp được hưởng khi mua hàng sẽ ghi :

a)

A. Tăng chi phí hoạt động tài chính.

b)

B. Tăng doanh thu hoạt động tài chính

c)

C. Giảm giá thực tế vật liệu, dụng cụ, hàng hóa mua vào.

d)

D. Tăng chiết khấu thương mại trong .

39.
  1. 158. Chiết khấu thanh toán mà doanh nghiệp được hưởng khi mua vật liệu,

dụng cụ là do

a)

A. Doanh nghiệp mua một lần với khối lượng lớn.

b)

B. Doanh nghiệp mua với khối lượng lớn vật liệu, dụng cụ trong một khoảng thời gian nhất định.

c)

C. Doanh nghiệp thanh toán tiền hàng trước thời gian qui định.

d)

D. Doanh nghiệp thanh toán tiền hàng trong thời gian quy định

40.
  1. 159. Tiền lãi vay phải trả tại thời điểm mua TSCĐ theo phương thức trả

chậm, trả góp được ghi

a)

A. Tăng nguyên giá TSCĐ

b)

B. Tăng chi phí tài chính trong kỳ

c)

C. Tăng chi phí tài chính

d)

D. Tăng chi phí Trả trước

41.
  1. 160. Tiền lương theo sản phẩm là hình thức trả lương cho người lao động

căn cứ vào

a)

A. số lượng sản phâm hoàn thành.

b)

B. Đơn giá tiền lương tính cho 1 đơn vị sp

c)

C. chất lượng sản phẩm là cho một đơn vị sản phẩm

d)

D.số lượng sản phẩm hoàn thành, đơn giá tiền lương tính cho một sản phẩm và chất lượng sản phẩm làm ra

42.
  1. 172. Chi phí thu mua vật liệu, công cụ bao gồm:

a)

A. Chi phí vận chuyển, bốc dỡ, chi phí của bộ phận thu mua

b)

B. Chị phí thuê kho bãi, tiền phạt lưu kho, lưu hàng, lưu bãi,..

c)

C. Hao hụt định mức trong quá trình thu mua

d)

D. Tất cả các phương án trên đều đúng

43.
  1. 173. Trong trường hợp doanh nghiệp nhận được tiền cho nhiều năm về thuê TSCĐ theo phương thức thuê hoạt động thì số tiền này được hạch toán vào:

a)

A. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

b)

B. Doanh thu chưa thực hiện

c)

C. Thu nhập khác

d)

D. Doanh thu hoạt động tài chính

44.
  1. 174. Đặc điểm của vật liệu:

a)

A. chỉ tham gia vào một chu kỳ sản xuất kinh doanh nhất định

b)

B. Khi tham gia vào quá trình sản xuất kinh doanh, toàn bộ giá trị của vật liệu được chuyển hết một lần vào chi phí sản xuất kinh doanh trong kỳ

c)

C. Khi tham gia vào quá trình sản xuất kinh doanh, vật liệu bị tiêu hao toàn bộ hoặc bị biến đổi hình thái vật chất ban đầu

d)

D. Tất cả phương án trên đều đúng.

45.
  1. 175. Doanh thu trong kỳ được trình bày trên:

a)

A. Bảng cân đối kế toán

b)

B.Báng cân đối số phát sinh

c)

C.Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

d)

D.Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

46.
  1. 176. Số dư TK 214 được ghi vào

a)

B. Bên tài sản của Bảng cân đối kế toán

b)

B. Bên tài sản của Bảng cân đối kế toán

c)

C.Ghi âm bên TS của Bảng cân đối kế toán

47.
  1. 177. Định khoản phức tạp là định khoản:

a)

A. Một tài khoản kế toán

b)

B.Ít nhất 2 tài khoản kế toán

c)

C.Hai tài khoản kế toán

48.

178.Định khoản giản đơn là định khoản chỉ liên quan đến:

a)

A.Hai đối tượng kế toán

b)

B.Một đối tượng kế toán

c)

C.Hai đối tượng kế toán trở lên

49.
  1. 179. Phân theo mức độ chi tiết, tài khoản kế toán chia thành

a)

A. Tài khoản cơ bản, Tài khoản điều chỉnh

b)

B.Tài khoản cơ bản, Tài khoản chi tiết

c)

C.Tài khoản thuộc bảng cân đối, tài khoản ngoài bảng cân đối, tài khoản thuộc báo cáo kết quả kinh doanh

d)

D. Tài khoản chi tiết, tài khoản tổng hợp

50.
  1. 180. Báo cáo nào sau đây không bắt buộc theo quy định của phát luật

a)

A. Báo cáo giá thành

b)

B. Báo cáo kết quả kinh doanh

c)

C. Bảng cân đối kế toán

d)

D. Báo cáo thuế

51.
  1. 181. Phân loại theo thời gian lập thi báo cáo chia thành:

a)

A. Bắt buộc, không bắt buộc

b)

B. Định kỳ, bất kỳ

c)

C. Báo cáo vật tư, tiền TSCĐ

d)

D. Báo cáo tài chính, báo cáo nội bộ

52.

182.Nguyên tắc nhất quán áp dụng:

a)

A. Ít nhất 2 kỳ

b)

B. Không thay đổi trong các kỳ

c)

C.Chi trong 2 kỳ

d)

D. Chi trong 1 kỳ

53.
  1. 183. Phân loại chứng từ theo nội dung gồm:

a)

A. Mệnh lệnh, chấp hành, thủ tục, liên hợp

b)

B.Lao động, hàng tồn kho, tiền, TSCĐ

c)

C. Bên trong, bên ngoài

d)

D. Chứng từ gốc, chứng từ tổng hợp

54.
  1. 184. Phân loại chứng từ theo thời điểm lập gồm:

a)

A. Mệnh lệnh, chấp hành, thủ tục, liên hợp

b)

B. Lao động, hàng tồn kho, tiền, TSCĐ

c)

C. Bên trong, bên ngoài

d)

D. Chứng từ gốc, chứng từ tổng hợp

55.
  1. 185. Phân loại chứng từ theo địa điểm lập gồm:

a)

A. Mệnh lệnh, chấp hành, thủ tục, liên hợp

b)

B.Lao động, hàng tồn kho, tiền, TSCĐ

c)

C. Bên trong, bên ngoài

d)

D. Chứng từ gốc, chứng từ tổng hợp

56.
  1. 186. Nguyên tắc giá phí (giá gốc):

a)

A. Ghi nhận doanh thu tại thời điểm hàng hóa bán ra, dịch vụ đã hoàn thành và giao cho khách hàng

b)

B. Khi xác định kinh doanh trong kỳ kế toán phải trừ ra khoản doanh thu tất cả chi phí phát sinh để tạo ra doanh thu của kỳ đó

c)

C.Khi ghi chép các nghiệp vụ kế toán phải đưa ra được các bằng chứng khách quan

d)

D.Khi ghi nhận các nghiệp vụ, kế toán phải đưa vào các chi phí để có được tài sản đó

57.
  1. 187. Nguyên tắc khách quan:

a)

A. Ghi nhận doanh thu tại thời điêm hàng hóa bán ra, dịch vụ đã hoàn thành và giao cho khách hàng

b)

B. Khi xác định kinh doanh trong kỳ kế toán phải trừ ra khoản doanh thu tất cả chi phí phát sinh để tạo ra doanh thu của kỳ đó

c)

C.Khi ghi chép các nghiệp vụ kế toán phải đưa ra được các bằng chứng khách quan

d)

D. Khi ghi nhận các nghiệp vụ, kế toán phải đưa vào các chi phí để có được tài sản đó

58.
  1. 188. Nguyên tắc doanh thu thực hiện:

a)

A. Tài sản phải được ghi nhận theo giá gốc. Giá gốc của tài sản được tính theo số tiền hoặc khoản tương đương tiền đã trả, phải trả hoặc tính theo giá trị hợp lý của tài sản đó vào thời điểm tài sản được ghi nhận

b)
  1. B. Việc ghi nhận doanh thu và chi phi phải phù hợp với nhau. Khi ghi nhận một khoản doanh thu thì phải ghi nhận một khoản chi phí tương ứng có liên quan đến việc tạo ra doanh thu đó

c)

C.Mọi nghiệp vụ kinh tế, tài chính của doanh nghiệp liên quan đến TS, NV chủ sở hữu, doanh thu, chi phí phải được kế toán ghi sổ tại thời điểm phát sinh, không căn cứ vào thời điểm thực thu hay thực chi tiền

d)

D.Các chính sách và phương pháp kế toán doanh nghiệp đã chọn phải được áp dụng thống nhất ít nhất 1 kỳ kế toán

59.
  1. 189. Nguyên tắc nhất quán thực hiện:

a)

A. Tài sản phải được ghi nhận theo giá gốc. Giá gốc của tài sản được tính theo số tiền hoặc khoản tương đương tiền đã trả, phải trả hoặc tính theo giá trị hợp lý của tài sản đó vào thời điểm tài sản được ghi nhận

b)

B. Việc ghi nhận doanh thu và chi phí phải phù hợp với nhau. Khi ghi nhận một khoản doanh thu thì phải ghi nhận một khoản chi phhis tương ứng có liên quan đến việc tạo ra doanh thu đó

c)

C.Mọi nghiệp vụ kinh tế, tài chính của doanh nghiệp liên quan đến TS, NV chủ sở hữu, doanh thu, chi phí phải được kế toán ghi sổ tại thời điểm phát sinh, không căn cứ vào thời điểm thực thu hay thực chi tiền

d)

D.Các chính sách và phương pháp kế toán doanh nghiệp đã chọn phải được áp dụng thống nhất ít nhất 1 kỳ kế toán

60.
  1. 190. Thuế GTGT hàng nhập khẩu được tính vào:

a)

A. Giá vốn hàng bán

b)

B. Chi phí sản xuất kinh doanh trong kỳ

c)

C. Thuế GTGT được khấu trừ

d)

D. Chi phí trả trước

61.
  1. 191. Mua dây chuyền sản xuất với giá mua 90.000, chi phí lắp đặt 10.000. Kế toán thực hiện ghi nhận nguyên giá và ghi nhận TSCĐ , kế toán đang áp dụng

a)

A. Nguyên tắc giá gốc

b)

B. Nguyên tắc nhất quán

c)

C. Nguyên tắc thận trọng

d)

D. Nguyên tắc phù hợp

62.
  1. 192. Khi mua NVL theo hình thức nhập khẩu, thuế nhập khẩu sẽ được tính vào

a)

A. Chi phí sản xuất kinh doanh

b)

B. Nguyên giá của NVL

c)

C. Giá vốn hàng bán

d)

D. Chi phí khác

63.
  1. 193. Khi CCDC mua trong kỳ sử dụng ngay cho bộ phận sản xuất, CCDC này thuộc loại phân bố 1 lần, thì giá mua CCDC được ghi nhận vào tài khoản nào?

a)

A. TK 153

b)

B. TK 242

c)
  1. C. TK 627.

d)

D. TK 641

64.
  1. 194. Khi CCDC mua trong kỳ sử dụng ngay cho bộ phận sản xuất, CCDC này thuộc loại phân bổ 2 lần, thì giá mua CCDC được ghi nhận vào tài khoản nào?

a)

A. TK 153

b)

B. TK 242

c)

C. TK 627

d)

D. TK 641

65.
  1. 195. TK 154 thuộc tài khoản kế toán nào?

a)

A. Tài sản

b)

B. Chi phí

c)

C. Doanh thu

d)

D. Nguồn vốn

66.
  1. 197. Tiền ăn ca phải trả cho người lao động được ghi:

a)

A. Giảm khoản phải trả cho người lao động

b)

B. Tăng khoản phải trả người lao động

c)

C. Tăng giá vốn hàng bán

d)

D. Tăng khoản tạm ứng

67.
  1. 198. Lệ phí trước bạ khi mua ô tô được, kế toán ghi :

a)

A. Nợ 211/Có 3331

b)

B. Nợ 211/Có 3338

c)

C. Nợ 211/Có 3339

d)

D. Tăng khoản tạm ứng

68.
  1. 199. Thanh lý tài sản cố định đã hết khấu hao, kế toán ghi

a)

A. Nợ 211/Có 214

b)

B. Nợ 811/Có 211

c)

C. Nợ 711/Có 211

d)

D. Nợ 214/Có 211

69.
  1. 200. Mua TSCĐ 100.000, thuế nhập khẩu 10%, thuế GTGT 10%, kế toán hạch toán thuế GTGT hàng nhập khẩu:

a)

A. Nợ 211, Nợ 133/Có 331, 112,111,...

b)

B. Nợ 33312/C6 133

c)

C. Nợ 133/C6 33312

d)

D. Nợ 133/Có 211