NEW
Font size
WorksheetsKinh tế 1
Total questions: 70
Worksheet time: 23mins
1. Thực tế là nhu cầu của con người không được thỏa mãn đầy đủ với nguồn lực hiện có, đây là vấn đề liên quan đến:
Chi phí cơ hội
Khan hiếm nguồn lực
Kinh tế chuẩn tắc
Ai sẽ tiêu dùng
Ngành da giầy có 1200 công nhân, sản xuất hai loại sản phẩm là giầy da và giầy thể thao. Năng suất của mỗi công nhân trong ngày là 160 đôi giầy thể thao hoặc 40 đôi giầy da. Chi phí cơ hội cho việc sản xuất giầy da là?
2 đôi giầy thể thao
4 đôi giầy thể thao
½ đôi giầy thể thao
2 đôi giầy da
3. Vấn đề nào thuộc nghiên cứu của kinh tế học vi mô?
Sản lượng của toàn bộ nền kinh tế Mỹ
Toàn bộ số nhân công được thuê ở Mỹ
Mức giá chung trong nền kinh tế Mỹ
Sản lượng và giá cả của thị trường ô tô ở Mỹ
2. Trong các ý sau, ý nào kinh tế học vi mô không nghiên cứu?
Giá bán và sản lượng hàng hóa cân bằng trên thị trường
Mức sản lượng tiềm năng và tổng cung ngắn hạn
Để tối đa hóa lợi nhuận, các doanh nghiệp lập kế hoạch marketing sản phẩm
Để tối đa hóa doanh thu, doanh nghiệp thường tăng sản lượng bán ra hơn là tăng giá bán hàng hóa
4. Quy luật nào sau đây quyết định dạng của đường giới hạn khả năng sản xuất là một đường cong có độ dốc tăng dần?
Quy luật thị trường
Quy luật cung - cầu
Quy luật chi phí cơ hội tăng dần
Quy luật cạnh tranh
5. Đặc điểm của những điểm nằm phía trong đường giới hạn khả năng sản xuất cho biết?
Các chủ thể để lãng phí nguồn lực
Các chủ thể không đủ nguồn lực sản xuất
Số lượng sản phẩm cần sản xuất để có lợi nhuận
Cần phối hợp các yếu tố sản xuất theo tỷ lệ nào để sản xuất loại sản phẩm đó
6. Mô hình kinh tế hỗn hợp bao gồm?
Cả nội thương và ngoại thương
Các ngành đóng và mở
Cả cơ chế mệnh lệnh và cơ chế thị trường
Cả cơ chế thực chứng và chuẩn tắc
7. “Tỷ lệ thất nghiệp ở Việt Nam năm 2023 là 2.28%”, nhận định này thuộc?
Kinh tế vĩ mô
Kinh tế vi mô
Kinh tế thực chứng
Cả kinh tế vĩ mô và kinh tế thực chứng
8. Chi phí cơ hội của một phương án đã được lựa chọn là?
Là giá trị của phương án bị bỏ qua khi quyết định thực hiện phương án đã lựa chọn đó
Là giá trị của tất cả các phương án tốt nhất bị bỏ qua khi quyết định thực hiện phương án đã lựa chọn đó.
Là giá trị của tất cả các phương án khi quyết định thực hiện phương án đã lựa chọn đó
Tất cả các câu trên đều sai
10. Các vấn đề kinh tế cơ bản trong cơ chế kinh tế thị trường được giải quyết?
Thông qua các kế hoạch của nhà nước
Thông qua thị trường
Thông qua thị trường và kế hoạch của nhà nước
Tất cả các câu trên đều sai
9. Nghiên cứu kinh tế học chuẩn tắc cho kết quả?
Một hoặc nhiều kết quả khác nhau và mang tính chủ quan
Nhiều kết quả khác nhau và mang tính khách quan
Một kết quả chính xác và mang tính chủ quan của người nghiên cứu
Chỉ có một kết quả chính xác, khách quan
Vai trò của chính phủ trong cơ chế kinh tế hỗn hợp là?
Tập trung bảo vệ trật tự trị an, quốc phòng
Can thiệp nhằm điều chỉnh những lệch lạc của cơ chế kinh tế thị trường
Quyết định toàn bộ hoạt động của nền kinh tế
Tất cả các ý trên đều đúng
13. Kinh tế học vĩ mô nghiên cứu?
Cách thức ra quyết định của các hộ gia đình và hãng kinh doanh
Hành vi các chủ thể kinh tế đơn lẻ
Các quy luật cung thị trường, cầu thị trường và quy mô sản xuất của doanh ng
hiệp
Các vấn đề tổng thể của nền kinh tế
15. Đặc điểm của những điểm nằm phía trong đường giới hạn khả năng sản xuất cho biết?
Các chủ thể để lãng phí nguồn lực
Các chủ thể không đủ nguồn lực sản xuất
Số lượng sản phẩm cần sản xuất để có lợi nhuận
Cần phối hợp các yếu tố sản xuất theo tỷ lệ nào để sản xuất loại sản phẩm đó
15. Đặc điểm của những điểm nằm phía trong đường giới hạn khả năng sản xuất cho biết?
Các chủ thể để lãng phí nguồn lực
Các chủ thể không đủ nguồn lực sản xuất
Số lượng sản phẩm cần sản xuất để có lợi nhuận
Cần phối hợp các yếu tố sản xuất theo tỷ lệ nào để sản xuất loại sản phẩm đó
14. Nguồn lực sản xuất là tất cả những điều dưới đây,ngoại trừ:
Tiền mà chúng ta giữ để mua hàng hóa
Đất đai, kỹ năng của lao động và máy móc của doanh nghiệp
Đất đai, tinh thần doanh nhân và số lượng lao động mà doanh nghiệp đang thuê
Kỹ năng kinh doanh, đất đai và vốn hiện vật mà doanh nghiệp sở hữu
12. Một doanh nghiệp làm ăn hiệu quả thì?
Các điểm lựa chọn sản xuất phải nằm phía trong đường PPF
Các điểm để lựa chọn sản xuất phải nằm trên đường PPF
Các điểm để lựa chọn sản xuất phải nằm phía ngoài đường PPF
Tất cả các câu trên đều đúng
18. Ngành da giầy có 1200 công nhân, sản xuất hai loại sản phẩm là giầy da và giầy thể thao. Năng suất của mỗi công nhân trong ngày là 60 đôi giầy thể thao hoặc 30 đôi giầy da. Đường giới hạn khả năng sản xuất của ngành là?
x/30 + y/60 = 1200
d/60 + t/30 = 1200
2x + y = 6000
A và B đều đúng
20. Điều nào sau đây không được coi là một phần chi phí cơ hội khi học đại học?
Học phí
Chi phí ăn uống
Thu nhập lẽ ra có thể kiếm được nếu không đi học
Tất cả các ý trên
19. Yếu tố nào dưới đây bao hàm trong chi phí cơ hội để có thể được học ở Học viện Hành chính quốc gia của một sinh viên?
Lương mà bạn có thể kiếm được nếu không đi học
Tiền chi phí cho ăn uống
Tiền chi mua quần áo
Tất cả các ý trên đều sai
Nếu giá của của hàng hoá này tăng làm lượng cầu của hàng hoá kia giảm thì chúng là:
Hàng hoá cấp thấp
Hàng hoá thông thường
Hàng hoá thay thế
Hàng hoá bổ sung
23. Giá vé xe bus tăng, nhưng tổng doanh thu của công ty xe bus không thay đổi. Khi đó đường cầu của xe bus là:
Co dãn ít
Co giãn đơn vị
Co giãn nhiều
Co giãn hoàn toàn
21. Nếu thu nhập của người tiêu dùng tăng mà lượng cầu cũng tăng thì hàng hoá đó là:
Hàng hoá cấp thấp (inferior goods)
Hàng hoá thông thường (normal goods)
Hàng hoá thay thế (substitutes)
Hàng hoá bổ sung (complements)
28. Dư thừa thị trường xảy ra khi?
Giá bán hàng hóa trên thị trường cao hơn giá cân bằng
Lượng cung thị trường lớn hơn lượng cầu thị trường
Lượng cung thị trường lớn hơn lượng cân bằng
Cả câu A và B đúng
29. Cho đường cầu Q = 100/P. Hãy tính độ co dãn tại mức giá P = 50
-2
-1
-1/4
1
46. Giả thuyết nào sau đây không được đề cập khi phân tích sở thích trong lý thuyết về sự lựa chọn của người tiêu dùng:
a. Sự ưa thích có nghĩa là nó thể hiện sự so sánh và xếp loại tất cả mọi thứ hàng hóa
b. Sự ưa thích có tính chất bắc cầu
c. Thích nhiều hơn ít (loại hàng hóa tốt)
d. Không câu nào đúng
Thiếu hụt trên thị trường xảy ra khi?
Giá bán hàng hóa trên thị trường thấp hơn giá cân bằng
Cầu thị trường lớn hơn cung thị trường
Cung thị trường lớn hơn cầu thị trường
Lượng cầu nhỏ hơn lượng cân bằng
27. Thị trường chỉ ổn định khi:
Lượng cung bằng lượng cầu
Lượng bán bằng lượng mua
Cung bằng cầu
Cả 3 câu trên đều đúng
26. Sự vận động dọc theo đường cầu được gọi là?
Thay đổi do giá hàng hóa liên quan thay đổi
Thay đổi do giá hàng hóa bổ sung thay đổi
Thay đổi của lượng cầu
Cả câu B và C đúng
25. Nếu giá cả của hàng hóa A tăng làm cầu hàng hóa B dịch chuyển sang phải thì?
A. A và B là hai hàng hóa bổ sung trong tiêu dùng.
B. A và B là hai hàng hóa bổ sung trong sản xuất.
C. A và B là hai loại hàng hóa thứ cấp.
D. A và B là hai hàng hóa thay thế trong sản xuất.
30. Nếu cung của nho giảm và cầu của nho tăng thì giá nho trên thị trường sẽ:
Tăng
Giảm
Không đổi
Một trong 3 trường hợp trên đều có thể xảy ra
31. Độ co giãn của cầu theo giá đo lường phản ứng thay đổi của?
Lượng cầu của hàng hóa này khi lượng cầu hàng hóa khác thay đổi một đơn vị
Lượng cầu khi giá của hàng hóa này thay đổi 1%
Lượng cầu khi thu nhập của người tiêu dùng thay đổi
Cả câu A và câu B đều đúng
34. Chi phí sản xuất ra hàng hóa X tăng lên sẽ làm?
Đường cung hàng hóa X dịch chuyển sang trái
Đường cung hàng hóa X dịch chuyển sang phải
Đường cầu hàng hóa X dịch chuyển sang trái
Đường cầu hàng hóa X dịch chuyển sang phải
33. Yếu tố nào làm di chuyển trên đường cầu rượu vang đỏ?
Tăng giá rượu vang đỏ
Giảm giá rượu vang chát (hàng hóa thay thế)
Giảm giá bắp rang bơ (hàng hóa bổ sung)
Thu nhập tăng
32. Đường cung dịch chuyển là do?
Sự thay đổi của giá hàng hóa liên quan
B. Sự thay đổi của giá các yếu tố sản xuất
Thay đổi của lượng cung khi giá thay đổi
Thay đổi của cung khi giá thay đổi
P = Q/2 + 3/2
P = - Q/2 + 3/2
Q = 2P + 3
Q = 2P
P = - Q + 27
Q = P + 27
P = Q + 27
Cả câu A và B đúng
38. Cho biết hàm số cầu và hàm số cung của thị trường là: P = 20 - Q và P = 2Q+2. Nếu giá trên thị trường là 12, thị trường sẽ xuất hiện tình trạng:
A. Thiếu 3
B. Thừa 3
C. Thừa 18
D. Tất cả đều sai
39. Cho biết hàm số cầu và hàm số cung của thị trường là: P = 20 - Q và P = 2Q+2. Nếu giá trên thị trường là 18, người bán sẽ cung ứng tối đa bao nhiêu đơn vị sản lượng?
2
8
16
Tất cả đều sai
-1
-1/2
-2
Tất cả đều sa
41. Để tối đa hóa độ thỏa dụng với thu nhập cho trước. Người tiêu dùng phân phối sản phẩm theo nguyên tắc:
a. Độ thỏa dụng biên của các sản phẩm phải bằng nhau:
Mux = Muy =….
b. Độ thỏa dụng biên trên một đơn vị tiền tệ của sản phẩm bằng nhau:
Mux/Px = Muy/Py=Muz/Pz=………
c. Ưu tiên mua các sản phẩm có mức giá tương đối rẻ
d. Phần chi tiêu cho mỗi sản phẩm là bằng nhau
43. Điểm phối hợp tối tưu (Tumax) giữa hai sản phẩm X và Y là:
a. Tiếp điểm của đường đẳng ích và đường ngân sách
b. Tiếp điểm giữa đường đẳng ích và đường đẳng phí
c. Tiếp điểm giữa đường đẳng lượng và đường đẳng phí
d. Tiếp điểm giữa đường đẳng lượng và đường ngân sách.
44. Đường cong Engel là đương biểu thị mối quan hệ giữa:
a. Giá sản phẩm và khối lượng sản phẩm được mua
b. Giá sản phẩm và thu nhập của người tiêu dùng
c. Thu nhập và khối lượng sản phẩm được mua của người tiêu dùng
d. Giá sản phẩm này với khối lượng tiêu thụ sản phẩm kia
Đường tiêu thụ giá cả (Price Consumption Line) là:
a. Tập hợp các phối hợp tối ưu giữa hai sản phẩm khi giá cả 1 sản phẩm thay đổi, các yếu tố khác không đổi.
b. Tập hợp những tiếp điểm giữa đường đẳng ích và đường ngân sách khi giá sản phẩm và thu nhập đều thay đổi.
c. Tập hợp các tiếp điểm giữa đường đằng ích và đường ngân sách khi thu nhập thay đổi, các yếu tố khác không đổi.
d. Tập hợp các phối hợp tối tưu giữa hai sản phẩm khi giá cả các sản phẩm thay đổi, thu nhập không đổi.
37. Cho biết hàm số cầu và hàm số cung của thị trường là: P = 20 - Q và P = 2Q+2. Mức giá và sản lượng cân bằng của thị trường là:
A. P = 6; Q = 14
B. P = 8; Q = 12
C. P = 14; Q = 6
D. Tất cả các lựa chọn trên đều sai
Đường ngân sách là :
a. Tập hợp các phối hợp có thể có giữa 2 sản phẩm mà người tiêu thụ có thể mua khi thu nhập không đổi.
b. Tập hợp các phối hợp có thể có giữa 2 sản phẩm mà người tiêu thụ có thể mua khi thu nhập thay đổi.
c. Tập hợp các phối hợp có thể mua giữa 2 sản phẩm mà nguồi tiêu thụ có thể mua khi giá sản phẩ thay đổi.
d. Tập hợp các phối hợp có thể mua giữa 2 sản phẩm mà người tiêu thụ có thể mua với giá sản phẩm cho trước và thu nhập không thay đổi.
47. Thu nhập tăng, giá không thay đổi, khi đó:
a. Độ dốc đường ngân sách thay đổi
b. Đường ngân sách dịch chuyển song song sang phải
c. Đường ngân sách trở nên phẳng hơn
d. Đường ngân sách dịch chuyển song song sang trái
48. Độ dốc của đường đẳng ích phản ánh:
a. Sự ưa thích có tính chất bắc cầu
b. Sự ưa thích là hoàn chỉnh
c. Tỷ lệ thay thế giữa hai hàng hóa
d. Các trường hợp trên đều sai
49. Sư chênh lệch giữa giá mà người tiêu dùng sẵn sàng trả cho 1 đơn vị hàng hóa và giá thật sự người tiêu dùng phải trả khi mua một đơn vị hàng hóa được gọi là:
a. Tổng giá trị nhận được khi tiêu dùng hàng hóa đó
b. Độ co giãn của cầu
c. Thặng dư của nhà sản xuất
d. Thặng dư của người tiêu dùng
51. Phối hợp tối ưu của người tiêu dùng là phối hợp thỏa mãn điều kiện:
a. Độ dốc đường ngân sách bằng độ dốc của đường đẳng ích
b. Tỷ lệ thay thế biên giữa các hàng hóa bằng tỷ giá của chúng
c. Đường ngân sách (đường tiêu dùng) tiếp xúc với đường đẳng ích (đường cong ang quan)
d. Các câu trên đều đúng.
50. Tìm câu sai trong những câu dưới đây:
a. Đường đẳng ích thể hiện tất cả các phối hợp về hai loại hàng hóa cho người tiêu dùng có cùng một mức độ thỏa mãn
b. Tỷ lệ thay thế biên thể hiện sự đánh đổi giữa hai loại hàng hóa sao cho tổng mức thỏa mãn không đổi
c. Các đường đẳng ích không cắt nhau
d. Đường đẳng ích luôn có độ dốc bằng tỷ số giá cả của hai loại hàng hóa
52. Khi giá cả hàng hóa thông thường giảm xuống, người tiêu dùng mua hàng hóa này nhiều hơn, đó là hệ quả của:
a. Tác động thay thế hoặc tác động thu nhập
b. Tác động thu nhập
c. Tác động thay thế và tác động thu nhập
d. Tác động thay thế
53. Để tối thiểu hóa chi phí sản xuất, các doanh nghiệp sẽ thực hiện phối hợp các yếu tố sản xuất theo nguyên tắc:
a. MPa = MPb = MPc=….
b. Mpa/Pa = MPb/Pb = MPc/Pc=….
c. MC = MR
d. Mca=MCb=MCc
54. Trong dài hạn, để tối thiểu hóa chi phí sản xuất, các doanh nghiệp sẽ thiết lập:
a. Quy mô sản xuất tối ưu tiếp xúc với đường LAC tại điểm cực tiểu cảu cả hai đường
b. Thiết lập bất kỳ quy mô sản xuất nào theo ý muốn
c. Quy mô sản xuất ngắn hạn tiếp xúc với đường LAC tại xuất lượng cần sản xuất
d. T
55. Chi phí biên MC là:
a. Chi phí tăng thêm khi sử dụng thêm 1 đơn vị yếu tố sản xuất
b. Chi phí tăng thêm khi sử dụng 01 sản phẩm
c. Chí phí tăng thêm trong tổng chi phí sản xuất thêm 1 đơn vị sản phẩm
d. Là độ dốc của đường tổng doanh thu
56. Đường chi phí trung bình dài hạn (LAC) là:
a. Tập hợp những điểm cực tiểu của các đường chi phí trung bình ngắn hạn (SAC)
b. Tập hợp các phần rất bé của đường SAC
c. Đường có chi phí trung bình thấp nhất có thể có ở mỗi xuất lượng khi doanh nghiệp thay đổi quy mô sản xuất theo ý muốn
d. Tất cả đều đúng
57. Quy mô sản xuất tối ưu là:
a. Quy mô sản xuất có đường SAC tiếp xúc với đường LAC tại xuất lượng cần sản xuất
b. Quy mô sản xuất có chi phí sản xuất bé nhất ở bất kỳ xuất lượng nào
c. Quy mô sản xuất có đường SAC tiếp xúc với LAC tại điểm cực tiểu của cả hai đường
d. Tất cả đều sai
58. Hàm sản xuất Q = K2L là hàm sản xuất có:
a. Năng suất (lợi tức) tăng dần theo quy mô
b. Năng suất (lợi tức) giảm dần theo quy mô
c. Năng suất (lợi tức) không đổi theo quy mô
d. Tất cả đều sai
59. Sự tiến tộ của khoa học kỹ thuật sẽ:
a. Cho phép sản xuất nhiều sản phẩm hơn với cùng số lượng các yếu tố đầu vào so với trước
b. Có thể được thể hiện qua sự dịch chuyển lên trên của đường tổng sản phẩm
c. Có thể che dấu sự tồn tại của tình trạng năng suất biên giảm dần
d. Tất cả đều đúng
60. Trong ngắn hạn, khi sản lượng càng lớn, loại chi phí nào sau đây càng nhỏ:
a. Chi phí biên
b. Chi phí biến đổi trung bình
c. Chi phí trung bình
d. Chi phí cố định trung bình
61. GNP của Việt Nam:
a. Phản ánh lượng sản phẩm cuối cùng do công dân Việt Nam tạo ra
b. Không kể phần thu nhập do sản xuất hàng hóa
c. Không kể phần thu nhập do xuất khẩu dịch vụ
d. B và C đều đúng
62. GDP của Việt Nam là chỉ tiêu:
a. Phản ánh mức sản xuất do công dân Việt Nam tạo ra
b. Được tính theo giá hiện hành trên thị trường
c. Bao hàm cả phân thu nhập của người nước ngoài tạo ra trên lãnh thổ Việt Nam
d. A,B,C đều đúng
63. GDP là chỉ tiêu được tính theo:
a. Lãnh thổ một nước
b. Sản phẩm cuối cùng sản xuất trong năm
c. Giá hàng hóa sau khi trừ các loại thuế
d. a và b
64. Khi tính GDP cần loại loại bỏ sản phầm trung gia vì:
a. Nó không đáp ứng được nhu cầu tiêu dùng
b. Nó chưa phải là những sản phẩm hoàn chỉnh
c. Nếu không loại bỏ sẽ bị tính trùng
d.
65. Khoản chi tiêu nào dưới đây được tính vào GDP:
a. Tiền mua điện của doanh nghiệp dệt
b. Tiền mua cá của bà nội trợ
c. Tiền mua thịt của doanh nghiệp sản xuất đồ hộp
d. Tiền mua dịch vụ vận tải của doanh nghiệp sản xuất thép
66. Chỉ tiêu GNP có nhược điểm là:
a. Chưa tính đến các hoạt động kinh tế ngầm
b. Chưa tính đến thời gian nhà rỗi và các tác động hướng ngoại có hại
c. Chưa tính đến các hoạt động phi pháp
d. A và B đúng
67. Để phân biệt sản phẩm trung gian và sản phẩm cuối cùng ta dựa vào:
a. Mục đích sử dụng
b. Tính chất của sản phẩm
c. Công nghệ sản xuất
d. A và B đúng
68. Tổng suất lượng là chỉ tiêu:
a. Phản ánh toàn bộ giá trị tăng thêm của nền kinh tế
b. Bao gồm sản phẩm trung gian và sản phẩm cuối cùng
c. Phản ánh chính xác mức sản xuất của một quốc gia
d. Tất cả đều sai
69. Năng lực sản xuất của một quốc gia tăng lên là do:
a. Tổng đầu tư
b. Đầu tư ròng
c. Khấu hao
d. Tồn kho của doanh nghiệp
70. Khoản nào dưới đây không phải là chi chuyển nhượng:
a. Bù lỗ cho doanh nghiệp nhà nước
b. Trợ cấp học bổng cho sinh viên
c. Trợ cấp hưu trí
d. Trả lương cho quân đội
