wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

A-LÝ THUYẾT CHƯƠNG 1 VÀ 2

Total questions: 66

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Thị trường bất động sản hình thành và phát triển qua các cấp độ:

a)

Mua đất, thiết kế, xây dựng, bán

b)

Tập trung, tiền tệ hóa, tài chính hóa, chứng khoán hóa

c)

Sơ khởi, tập trung hóa, tài chính hóa, tiền tệ hóa

d)

Sơ khởi, tập trung hóa, tiền tệ hóa, tài chính hóa

2.

Phương pháp thẩm định giá được lựa chọn là phương pháp:

a)

Ứng dẫn nhất

b)

Chính xác nhất

c)

Thích hợp nhất

d)

Hiệu quả nhất

3.

Đặc trưng cơ bản của việc thẩm định giá:

a)

Là công việc xác định giá trị của tài sản

b)

Là công việc xem xét công dụng của tài sản

c)

Là công việc ước tính trị giá của tài sản

d)

Là công việc định ra mức giá của tài sản

4.

Một tài sản đạt được sự sử dụng tốt nhất và có hiệu quả nhất khi sử dụng đó đạt được hiệu quả kinh tế cao nhất trong sự ràng buộc của các điều kiện:

a)

Pháp lý – Kinh tế – Thị trường – Kỹ thuật

b)

Pháp lý – Kỹ thuật – Tài chính – Thị trường

c)

Giao dịch – Pháp lý – Kỹ thuật – Thị trường

d)

Pháp lý – Thanh toán – Thị trường – Kỹ thuật

5.

Theo nguyên tắc đóng góp, giá trị của mỗi bộ phận cấu thành nên tổng tài sản được phản ánh bởi:

a)

Chi phí tạo nên bộ phận

b)

Thu nhập của bộ phận

c)

Giá bán của bộ phận

d)

Giá trị của tài sản giảm do sự thiếu vắng của bộ phận

6.

Theo nguyên tắc thích hợp, tài sản có mức hữu dụng tối đa khi:

a)

Tài sản có chi phí vận hành thấp nhất

b)

Tài sản phù hợp với môi trường của nó

c)

Tài sản tạo ra doanh thu cao nhất

d)

Tài sản phù hợp với mục đích sử dụng của người bán

7.

Phương pháp nào sau đây không áp dụng nguyên tắc dự kiến lợi ích trong tương lai:

a)

Phương pháp so sánh giá bán

b)

Phương pháp thu nhập

c)

Phương pháp thặng dư

d)

Phương pháp chi phí

8.

Ô nhiễm do tiếng ồn dẫn đến loại hao mòn:

a)

Vật chất

b)

Tự nhiên

c)

Kinh tế

d)

Chức năng

9.

Khi thẩm định giá bất động sản bằng phương pháp vốn hóa thu nhập, dòng tiền được sử dụng là

a)

NI

b)

EBIT

c)

EBIT(1-t)

d)

EBITDA

10.

Khi thẩm định giá bất động sản bằng phương pháp vốn hóa thu nhập, dòng tiền được sử dụng là

a)

EBIAT

b)

EBIT(1-t) + D

c)

NOI

11.

Khi thẩm định giá bất động sản bằng phương pháp vốn hóa thu nhập, dòng tiền được sử dụng là

a)

EBIT(1-t)+D

b)

EBIT(1-t)+D - AWC

c)

Real estate revenue – operating expenses

d)

EBIT(1-t)+D - AWC - CE

12.

Khi thẩm định giá bất động sản bằng phương pháp vốn hóa thu nhập, dòng tiền được sử dụng là

a)

Dòng thu nhập trước thuế, khấu hao và lãi vay

b)

Dòng thu nhập sau thuế, khấu hao và lãi vay

c)

Dòng thu nhập trước lãi vay sau thuế

d)

Dòng thu nhập sau thuế

13.

Thứ tự ưu tiên khi chọn mức giá chi dẫn của tài sản so sánh trong thẩm định giá bất động sản bằng phương pháp so sánh là

a)

Số lần điều chỉnh – Tổng giá trị điều chỉnh gộp – Tổng giá trị điều chỉnh thuần

b)

Số lần điều chỉnh – Tổng giá trị điều chỉnh thuần - Tổng giá trị điều chỉnh gộp

c)

Tổng giá trị điều chỉnh gộp – Tổng giá trị điều chỉnh thuần - Số lần điều chỉnh

d)

Tổng giá trị điều chỉnh gộp – Số lần điều chỉnh – Tổng giá trị điều chỉnh thuần

14.

Thứ tự điều chỉnh trong thẩm định giá bất động sản bằng phương pháp so sánh là

a)

Pháp lý – Vị trí - Điều kiện giao dịch – Hình dáng

b)

Pháp lý – Hình dáng - Điều kiện giao dịch – Vị trí

c)

Pháp lý – Điều kiện giao dịch – Vị trí – Hình dáng

d)

Điều kiện giao dịch – Vị trí – Hình dáng - Pháp lý

15.

Thứ tự điều chỉnh trong thẩm định giá bất động sản bằng phương pháp so sánh là

a)

A. Điều kiện thanh toán – Điều kiện thị trường – Diện tích – Hướng

b)

B. Điều kiện thanh toán – Diện tích – Hướng – Điều kiện thị trường

c)

C. Điều kiện thị trường – Diện tích - Điều kiện thanh toán – Hướng

d)

D. Diện tích – Hướng – Điều kiện thanh toán – Điều kiện thị trường

16.

Trong bối cảnh thẩm định giá bất động sản bằng phương pháp so sánh

a)

Nếu giá 1m2 của bất động sản so sánh = giá 1m2 của bất động sản thẩm định*(1- x) thì x gọi là tỷ lệ điều chỉnh

b)

Nếu giá 1m2 của bất động sản thẩm định = giá 1m2 của bất động sản so sánh*(1- x) thì x gọi là tỷ lệ điều chỉnh

c)

Nếu giá 1m2 của bất động sản so sánh = giá 1m2 của bất động sản thẩm định*(1+x) thì x gọi là tỷ lệ điều chỉnh

d)

Nếu giá 1m2 của bất động sản thẩm định = giá 1m2 của bất động sản so sánh*(1+x) thì x gọi là tỷ lệ điều chỉnh

17.

Bất động sản có giá trị đất chiếm 70% tổng giá trị bất động sản, tỷ suất chiết khấu của công trình là 14%, thu nhập từ đất là 1 tỷ đồng/năm, giá trị đất là 10 tỷ đồng. Tỷ suất chiết khấu của BĐS là:

a)

11,2%

b)

13,75%

c)

12,26%

d)

10,44%

18.

Bất động sản có giá trị đất chiếm 65% tổng giá trị bất động sản, tỷ suất chiết khấu của công trình là 15%, thu nhập từ đất là 1 tỷ đồng/năm, giá trị đất là 8 tỷ đồng. Tỷ suất chiết khấu của BĐS là:

a)

12,5%

b)

13,38%

c)

26%

d)

Tất cả đáp án khác đều sai

19.

Một BĐS có thu nhập đều và vĩnh viễn là 10 tỷ đồng/năm và khấu hao đều mỗi năm là 5 tỷ đồng. Nếu lãi suất vốn hóa là 20% thì giá trị BĐS này bằng:

a)

25 tỷ đồng

b)

50 tỷ đồng

c)

75 tỷ đồng

d)

Tất cả a, b, c đều sai

20.

Một tài sản có dòng tiền cuối mỗi năm là 100 triệu đồng. Sau 4 năm, giá trị tài sản ước tính giảm 50%. Tỷ suất chiết khấu = 20%. Giá trị tài sản ở thời điểm hiện tại là:

a)

336 triệu đồng

b)

346 triệu đồng

c)

356 triệu đồng

d)

341 triệu đồng

21.

Bất động sản cần thẩm định giá có doanh thu từ cuối năm 1 đến cuối năm 3 mỗi năm là 180 triệu đồng, từ cuối năm 4 trở đi đến vĩnh viễn doanh thu tăng hằng năm 6%. Chi phí hoạt động cuối năm 1 đến cuối năm 2 mỗi năm 125 triệu đồng, từ năm thứ 3 trở đi đến vĩnh viễn chi phí tăng hằng năm 4%. Với giả định không có thuế, tỷ suất vốn hóa là 16%, giá trị tài sản ở thời điểm hiện tại là:

a)

444,14 triệu đồng

b)

620,89 triệu đồng

c)

551,84 triệu đồng

d)

Đáp án a, b, c sai

22.

Một tài sản có dòng tiền cuối mỗi năm là 110 triệu đồng. Sau 5 năm, giá trị tài sản ước tính tăng 25%. Tỷ suất chiết khấu k = 20%. Giá trị tài sản ở thời điểm hiện tại là:

a)

661 triệu đồng

b)

656 triệu đồng

c)

793 triệu đồng

d)

Tất cả đáp án trên đều sai, đáp án đúng là:

23.

Một nhà xưởng có tuổi đời thực tế 10 năm, do được cải tạo lại nên thời gian sử dụng hữu ích kéo dài thêm 5 năm. Tuổi đời kinh tế còn lại của tài sản là 20 năm, mức độ hao mòn của nhà xưởng là:

a)

33,3%

b)

50,0%

c)

20,0%

d)

16,7%

24.

Một căn nhà có các kết cấu chủ yếu là: móng (8%), tường (18%); sàn (16%), mái (14%) và tỷ lệ hao mòn các kết cấu chủ yếu là: móng (32%), tường (44%); sàn (36%), mái (44%). Tỷ lệ hao mòn lũy kế trong trường hợp này bằng:

a)

14,36%

b)

40%

c)

60%

d)

85,64%

25.

Bất động sản cần thẩm định là ngôi nhà có tuổi đời thực tế 15 năm, tuổi đời hiệu quả 10 năm. Bất động sản so sánh có tuổi đời thực tế bằng tuổi đời hiệu quả là 8 năm, diện tích đất 110m2, diện tích sàn xây dựng 220m2, vừa bán với giá 1,2 tỷ đồng. Giá trị đất ước tính 8 triệu/m2, chi phí xây dựng nhà mới có kết cấu tương đương là 3 triệu đồng/m2. Mức độ hao mòn của bất động sản thẩm định là:

a)

51,52%

b)

60,61%

c)

48,48%

d)

64,39%

26.

Bất động sản thẩm định là công trình xây dựng có diện tích sàn xây dựng 180m2, tuổi đời thực tế 10 năm, tuổi đời hiệu quả 8 năm. Bất động sản so sánh có diện tích đất 120m2, diện tích sàn xây dựng 200m2, vừa bán với giá 1,8 tỷ đồng. Bất động sản so sánh có giá đất ước tính 10 triệu đồng/m2, tuổi đời hiệu quả của công trình xây dựng là 10 năm. Chi phí xây dựng mới các công trình tương tự là 4 triệu đồng/m2. Công trình xây dựng cần thẩm định có giá trị là:

a)

144 triệu đồng

b)

540 triệu đồng

c)

576 triệu đồng

d)

Tất cả đáp án trên đều sai

27.

Một căn nhà cấp 4 có tuổi đời kinh tế là 40 năm, tuổi đời vật lý 45 năm. Năm hoàn thành xây dựng là 2000. Năm TDG là 2014. Bất động sản này đã được cải tạo, nâng cấp nên kéo dài tuổi đời kinh tế thêm 5 năm. Tỷ lệ chất lượng còn lại của căn nhà này theo phương pháp tuổi đời hiệu quả bằng:

a)

22,5%

b)

31,11%

c)

77,5%

d)

68,89%

28.

Bất động sản cần thẩm định là một lô đất trống có tiềm năng phát triển thành khu chung cư, có diện tích khuôn viên 4000m2, tỷ lệ xây dựng 40%, số tầng xây dựng 11 tầng, trong đó 2 tầng đầu làm khu thương mại cho thuê, 9 tầng còn lại làm căn hộ để bán. Tỷ lệ sản thương phẩm bán ra là 75%, và tiến độ bán dự án như sau: Cuối năm 3 bán 30% diện tích sản thương phẩm, giá bán 10 triệu/m2, trong đó 50% thu vào cuối năm 3, 50% thu vào cuối năm 4; cuối năm 4 bán 30% diện tích sản thương phẩm, giá bán 11 triệu/m2, trong đó 50% thu vào cuối năm 4, 50% thu vào cuối năm 5; cuối năm 5 bán 40% diện tích sản thương phẩm, giá bán 12 triệu/m2, thu một lần vào cuối năm 5. Với tỷ suất chiết khấu 16%, tổng doanh thu bán dự án chiết khấu về năm 0 là:

a)

76186 triệu đồng

b)

101581 triệu đồng

c)

62334 triệu đồng

d)

83112 triệu đồng

29.

Bất động sản cần thẩm định là một lô đất trống có tiềm năng phát triển thành khu chung cư, có diện tích khuôn viên 1000m2, tỷ lệ xây dựng 40%, số tầng xây dựng 10 tầng, trong đó 2 tầng đầu làm khu thương mại cho thuê, 8 tầng còn lại làm căn hộ để bán. Tỷ lệ sản thương phẩm cho thuê là 80%, và tiến độ cho thuê như sau: Cuối năm 4 cho thuê 50% diện tích sản thương phẩm, giá cho thuê 0,1 triệu/m2/tháng; cuối năm 5 cho thuê 65% diện tích sản thương phẩm, giá cho thuê 0,12 triệu/m2/tháng; cuối năm 6 đến vĩnh viễn cho thuê 75% diện tích sản thương phẩm, giá cho thuê 0,14 triệu/m2/tháng. Với tỷ suất chiết khấu 15%, tổng doanh thu cho thuê chiết khấu về năm 0 là:

a)

3190 triệu đồng

b)

2678 triệu đồng

c)

2329 triệu đồng

d)

5381 triệu đồng

e)

3347 triệu đồng

30.

BĐS so sánh có chiều rộng là 5 m và chiều dài 20m. BĐS TDG có chiều rộng 5 m và chiều dài 40m. Theo quy định của ngân hàng, 25 m chiều dài đầu tiên tính bằng 100% giá thị trường và phần còn lại tính bằng 70% giá thị trường. Hỏi tỷ lệ điều chỉnh trong trường hợp này là bao nhiêu?

a)

-11,25%

b)

-12,68%

c)

+11,25%

d)

+12,68%

31.

Một lô đất của hộ gia đình có diện tích 500m2 chưa được cấp GCNQSDĐ nhưng được UBND xã xác nhận phù hợp quy hoạch, không tranh chấp và sử dụng ổn định từ năm 1992 (đã có giấy tờ theo quy định của điều 100 luật đất đai). Hạn mức sử dụng đất ở theo quy định của chính quyền địa phương là 150m2. Đơn giá đất theo quy định là 5 triệu đồng và hệ số điều chỉnh đơn giá đất do nhà nước quy định theo giá thị trường là K=2. Tiền sử dụng đất theo giá thị trường phải nộp để được cấp GCNQSDĐ trong trường hợp này là:

a)

0 triệu đồng

b)

3.875 triệu đồng

c)

1.750 triệu đồng

d)

Tất cả đều sai

32.

Một lô đất có diện tích 210m2, chưa có giấy tờ pháp lý, sử dụng từ đầu năm 1993 (đất lấn chiếm). Hạn mức đất ở là 160m2, giá đất ở theo quy định của Nhà nước là 2 triệu đồng/m2, hệ số k = 1,5. Nghĩa vụ tài chính khi hợp thức hóa lô đất là:

a)

420 triệu đồng

b)

440 triệu đồng

c)

310 triệu đồng

d)

460 triệu đồng

33.

Một lô đất ở có diện tích 190m2, chưa có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, sử dụng từ năm 1995 (đất lấn chiếm). Hạn mức đất ở là 150m2, giá đất ở theo quy định của Nhà nước là 2 triệu đồng/m2, hệ số k = 2. Nghĩa vụ tài chính khi hợp thức hóa lô đất là:

a)

420 triệu đồng

b)

440 triệu đồng

c)

310 triệu đồng

d)

460 triệu đồng

34.

Các phương pháp để thẩm định giá máy móc thiết bị là

a)

Phương pháp so sánh – Phương pháp chi phí – Phương pháp thu nhập

b)

Phương pháp so sánh – Phương pháp chi phí – Phương pháp vốn hóa

c)

Phương pháp so sánh – Phương pháp chi phí – Phương pháp thặng dư

d)

Phương pháp so sánh – Phương pháp chi phí – Phương pháp đầu tư

35.

Lỗi thời của máy móc thiết bị bao gồm

a)

Lỗi thời kỹ thuật – Lỗi thời kinh tế – Lỗi thời vật lý

b)

Lỗi thời kỹ thuật – Lỗi thời kinh tế – Lỗi thời chức năng

c)

Lỗi thời chức năng – Lỗi thời kinh tế – Lỗi thời vật lý

d)

Lỗi thời kỹ thuật – Lỗi thời kinh tế – Lỗi thời tự nhiên

36.

Một tài sản có tuổi đời kinh tế còn lại 4 năm, có giá trị chiết khấu ở thời điểm hiện tại là 20 tỷ đồng. Chi phí vận hành tài sản cuối mỗi năm là 8 tỷ đồng, khấu hao cuối mỗi năm là 4 tỷ đồng. Vốn lưu động ròng đầu mỗi năm là 3 tỷ đồng và được thu hồi đủ vào năm cuối đời sống kinh tế của tài sản. Giá trị thanh lý của tài sản cố định cuối năm thứ 4 là 5 tỷ đồng. Thuế suất thuế TNDN là 20% và tỷ suất chiết khấu là 20%/năm. Dòng tiền thuần (NCF) cuối năm 2 của tài sản là:

a)

7394 triệu đồng

b)

7581 triệu đồng

c)

5139 triệu đồng

d)

Tất cả đáp án trên đều sai

37.

Một tài sản có tuổi đời kinh tế còn lại 5 năm, có giá trị chiết khấu ở thời điểm hiện tại là 35 tỷ đồng. Chi phí vận hành tài sản cuối mỗi năm là 15 tỷ đồng, khấu hao cuối mỗi năm là 8 tỷ đồng. Vốn lưu động ròng đầu mỗi năm là 5 tỷ đồng và được thu hồi đủ vào năm cuối đời sống kinh tế của tài sản. Giá trị thanh lý của tài sản cố định cuối năm thứ 5 là 10 tỷ đồng. Thuế suất thuế TNDN là 20% và tỷ suất chiết khấu là 20%/năm. Dòng tiền thuần (NCF) cuối năm 2 của tài sản là:

a)

11359 triệu đồng

b)

11628 triệu đồng

c)

7300 triệu đồng

38.

Giá trị thị trường vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp cần thẩm định giá bằng

a)

NI của doanh nghiệp cần thẩm định giá* (P/E) bình quân của các doanh nghiệp so sánh

b)

EBIT của doanh nghiệp cần thẩm định giá* (P/E) bình quân của các doanh nghiệp so sánh

c)

EBIT của doanh nghiệp cần thẩm định giá* (P/E) bình quân của các doanh nghiệp so sánh

d)

EBITDA của doanh nghiệp cần thẩm định giá* (P/E) bình quân của các doanh nghiệp so sánh

39.

Giá trị thị trường vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp cần thẩm định giá bằng

a)

EBT của doanh nghiệp cần thẩm định giá* (P/E) bình quân của các doanh nghiệp so sánh

b)

EAT của doanh nghiệp cần thẩm định giá* (P/E) bình quân của các doanh nghiệp so sánh

c)

(EBIAT + D) của doanh nghiệp cần thẩm định giá* (P/E) bình quân của các doanh nghiệp so sánh

d)

EBIT(1-t) của doanh nghiệp cần thẩm định giá* (P/E) bình quân của các doanh nghiệp so sánh

40.

Dòng tiền vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp cần thẩm định giá bằng

a)

FCFF + Interest(1-t) – Principal Repay + New debt issues – Preferred Dividend

b)

FCFF – Interest(1-t) – Principal Repay + New debt issues – Preferred Dividend

c)

FCFF – Interest – Principal Repay + New debt issues – Preferred Dividend

d)

FCFF - Interest(1-t) – Principal Repay + New debt issues – Preferred Dividend

41.

Dòng tiền vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp cần thẩm định giá bằng

a)

FCFF – Depreciation + Capital Expenditure + Anon cash WC

b)

FCFF + Depreciation - Capital Expenditure - Anon cash WC

c)

FCFF – Interest(1-t) – Principal Repay + Depreciation

d)

FCFF – Interest(1-t) – Principal Repay + New debt issues – Preferred Dividend

42.

Dòng tiền vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp cần thẩm định giá bằng

a)

FCFF – Interest(1-t) – Principal Repay + New debt issues – Preferred Dividend

b)

FCFF + Interest(1-t) + Depreciation + New debt issues – Preferred Dividend

c)

FCFF – Interest(1-t) + Depreciation + New debt issues – Preferred Dividend

d)

FCFF – Interest – Principal Repay - New debt issues – Preferred Dividend

43.

Dòng tiền vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp cần thẩm định giá bằng

a)

FCFF + Interest(1-t) – Capital Expenditure + New debt issues – Preferred Dividend

b)

FCFF – Interest(1-t) – Principal Repay + New debt issues – Preferred Dividend

c)

FCFF – Interest(1-t) + Capital Expenditure + New debt issues – Preferred Dividend

d)

FCFF – Interest(1-t) – Anon cash WC - New debt issues – Preferred Dividend

44.

Dòng tiền tự do của doanh nghiệp cần thẩm định giá bằng

a)

FCFE + Interest(1-t) + Principal Repay - New debt issues + Preferred Dividend

b)

FCFE - Interest(1-t) – Principal Repay + New debt issues – Preferred Dividend

c)

FCFE – Interest(1-t) – Principal Repay + New debt issues + Preferred Dividend

d)

FCFE – Interest(1-t) – Principal Repay - New debt issues + Preferred Dividend

45.

Dòng tiền tự do của doanh nghiệp cần thẩm định giá bằng

a)

FCFE + Interest(1-t) - Principal Repay - New debt issues + Preferred Dividend

b)

FCFE + Interest(1-t) + Principal Repay - New debt issues + Preferred Dividend

c)

FCFE + Interest(1-t) + Principal Repay - New debt issues - Preferred Dividend

d)

FCFE + Interest(1-t) + Principal Repay - New debt issues + Preferred Dividend

46.

Cho các thông số của doanh nghiệp cần thẩm định giá: Doanh thu = 2000; Chi phí hoạt động = 1000; Khấu hao = 200; Lãi vay = 200; Chi đầu tư vốn: 300; Tăng vốn lưu động phi tiền mặt: 100; Thuế suất = 20%. Dòng tiền tự do của doanh nghiệp cần thẩm định giá bằng

a)

280

b)

600

c)

440

d)

800

47.

Cho các thông số của doanh nghiệp cần thẩm định giá: EAT = 480; Khấu hao = 200; Lãi vay = 200; Chi đầu tư vốn: 300; Tăng vốn lưu động phi tiền mặt: 100; Thuế suất = 20%; Thanh toán nợ gốc: 100; Phát hành nợ mới 150. Dòng tiền tự do của doanh nghiệp cần thẩm định giá bằng

a)

440

b)

80

c)

130

d)

-170

48.

Câu 3. Cho các thông số: Dòng tiền tự do: 1000; Lãi vay: 200; Trả nợ gốc: 100; Phát hành nợ mới: 100; Trả cổ tức ưu đãi: 100; Thuế suất 20%. Dòng tiền vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp cần thẩm định giá bằng

a)

740

b)

1060

c)

940

d)

540

49.

Cho các thông số: Dòng tiền vốn chủ sở hữu: 1000; Lãi vay: 200; Trả nợ gốc: 100; Phát hành nợ mới: 100; Trả cổ tức ưu đãi: 100; Thuế suất 20%. Dòng tiền tự do của doanh nghiệp cần thẩm định giá bằng

a)

740

b)

1060

c)

940

d)

1260

50.

Câu 5. Cho các thông số: Revenue: 2000; Operating Expenses = 1000; D = 200; Interest = 200; t = 0,2; Capital Expenditure = 300; AWC = 100; Principal Repay = 100; New debt issues = 350; Preferred dividend = 100. Dòng tiền vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp cần thẩm định giá bằng

a)

80

b)

680

c)

480

d)

1080

51.

Câu 6. Cho các thông số: EBIT = 1300; D = 200; Interest = 200; t = 0,2; Capital Expenditure = 300; AWC = 100; Principal Repay = 100; New debt issues = 350; Preferred dividend = 100. Dòng tiền vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp cần thẩm định giá bằng

a)

480

b)

1080

c)

880

d)

1480

52.

Cho các thông số: Reinvestment rate of FCFF= 40%; Retained ratio of earning per share = 50%; ROC = 10%; ROE = 15%; ROA = 5%. Tốc độ tăng trưởng của dòng tiền tự do là

a)

4%

b)

6%

c)

2%

d)

7,5%

53.

Cho các thông số: Reinvestment rate of FCFF= 40%; Retained ratio of earning per share = 50%; ROC = 10%; ROE = 15%; ROA = 5%. Tốc độ tăng trưởng của cổ tức là

a)

4%

b)

6%

54.

Cho các thông số: Reinvestment rate of FCFE= 60%; Retained ratio of earning per share = 50%; ROC = 10%; ROE = 15%; ROA = 5%. Tốc độ tăng trưởng của dòng tiền vốn chủ sở hữu là

a)

6%

b)

9%

c)

3%

d)

7,5%

55.

Cho các thông số của doanh nghiệp: Doanh thu = 2500; Chi phí hoạt động = 1000; Khấu hao = 200; Lãi vay = 200; Chi đầu tư vốn: 300; Tăng vốn lưu động phi tiền mặt: 200; Thuế suất = 20%. Tỷ lệ tái đầu tư của dòng tiền vốn chủ sở hữu là

a)

6,7%

b)

7,7%

c)

9,6%

d)

11,4%

56.

Cho các thông số của doanh nghiệp: Doanh thu = 2500; Chi phí hoạt động = 1000; Khấu hao = 200; Lãi vay = 200; Chi đầu tư vốn: 300; Tăng vốn lưu động phi tiền mặt: 200; Thuế suất = 20%. Tỷ lệ tái đầu tư của dòng tiền tự do là

a)

23,1%

b)

28,8%

c)

27,3%

d)

20%

57.

Cho các thông số sau của doanh nghiệp cần thẩm định giá: Nợ vay = 400; Vốn chủ sở hữu = 600; thuế suất TNDN = 20%; βu của các doanh nghiệp so sánh = 1,2. Hệ số rủi ro của doanh nghiệp là

a)

1,584

b)

1,04

c)

1,296

d)

1,36

58.

Câu 13. Cho các thông số: Revenue = 2000; Operating Expenses = 1000; D = 200; Interest = 200; t = 0,2; Capital Expenditure = 300; ΔWC = 100; Reinvestment rate of FCFE = 60%. Dòng tiền vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp là

a)

192

b)

400

c)

320

d)

256

59.

Cho các thông số: Revenue = 2000; Operating Expenses = 1000; D = 200; Interest = 200; t = 0,2; FCFE = 300. Tỷ lệ tái đầu tư của dòng tiền vốn chủ sở hữu là:

a)

37,5%

b)

70%

c)

62,5%

d)

53,1%

60.

Cho các thông số: Revenue = 2000; Operating Expenses = 1000; D = 200; Interest = 200; t = 0,2; FCFF = 300. Tỷ lệ tái đầu tư của dòng tiền tự do của doanh nghiệp là:

a)

37,5%

b)

62,5%

c)

53,1%

d)

70%

61.

Cho các thông số của doanh nghiệp cần thẩm định giá: Doanh thu = 2500; Chi phí hoạt động = 1000; Khấu hao = 300; Lãi vay = 200; Chi đầu tư vốn: 300; Tăng vốn lưu động phi tiền mặt: 100; Thuế suất = 20%. Dòng tiền tự do của doanh nghiệp cần thẩm định giá bằng

a)

700

b)

1100

c)

860

d)

1400

62.

Cho các thông số của doanh nghiệp cần thẩm định giá: EAT = 880; Khấu hao = 200; Lãi vay = 200; Chi đầu tư vốn: 300; Tăng vốn lưu động phi tiền mặt: 100; Thuế suất = 20%; Thanh toán nợ gốc: 100; Phát hành nợ mới 150. Dòng tiền tự do của doanh nghiệp cần thẩm định giá bằng

a)

130

b)

840

c)

890

d)

530

63.

Cho các thông số: Dòng tiền tự do: 800; Lãi vay: 200; Trả nợ gốc: 100; Phát hành nợ mới: 100; Trả cổ tức ưu đãi: 100; Thuế suất 20%. Dòng tiền vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp cần thẩm định giá bằng

a)

500

b)

540

c)

700

d)

740

64.

Cho các thông số: Dòng tiền vốn chủ sở hữu: 800; Lãi vay: 200; Trả nợ gốc: 100; Phát hành nợ mới: 250; Trả cổ tức ưu đãi: 100; Thuế suất 20%. Dòng tiền tự do của doanh nghiệp cần thẩm định giá bằng

a)

650

b)

950

c)

910

d)

690

65.

Câu 21. Cho các thông số: Revenue: 2300; Operating Expenses = 800; D = 200; Interest = 200; t = 0,2; Capital Expenditure = 240; AWC = 100; Principal Repay = 100; New debt issues = 350; Preferred dividend = 100. Dòng tiền vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp cần thẩm định giá bằng

a)

380

b)

980

c)

780

d)

1260

66.

Cho các thông số: EBIT = 900; D = 200; Interest = 200; t = 0,2; Capital Expenditure = 250; AWC = 100; Principal Repay = 100; New debt isues = 350; Preferred dividend = 100. Dòng tiền vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp cần thẩm định giá bằng

a)

770

b)

8010

c)

770

d)

610