wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TMDV

Total questions: 67

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Theo tt 200, TH mua NVL về nhập kho chưa, thanh toán, khi trả tiền cho ng bán được hưởng chiết khấu thanh toán, kế toán hạch toán khoản chiết khấu như thế nào?

a)

Chi phí tài chính

b)

Doanh thu tài chính

c)

Giảm giá hàng mua

d)

Giảm giá NVL

2.

Theo TT 200, Dn giao đại lý trong TH bán hàng thông qua đại lý bán đúng giá hưởng hoa hồng, khi DN nhận đại lý nhận hàng từ DN giao đại lý, kế toán ghi nhận bút như thế nào

a)

Không hạch toán vào sổ sách kế toán mà theo dõi và ghi chép thông tin về toàn bộ giá trị hàng hoá trong Thuyết minh BCTC

b)

Nợ 156/Có 331

c)

Nợ 156/Có 131

d)

Nợ 156/Có 336

3.

Theo TT 200, Dn giao đại lý trong TH bán hàng thông qua đại lý bán đúng giá hưởng hoa hồng, tiền hoa hồng đươhc hưởng sẽ được DN nhận đại lý ghi nhận như thế nào

a)

Nợ 112/có 511

b)

Nợ 112/có 711

c)

Nợ 112/có 515

d)

Nợ 112/có 336

4.

Theo TT 200, Dn giao đại lý trong TH bán hàng thông qua đại lý bán đúng giá hưởng hoa hồng, tiền hoa hồng được hưởng sẽ được DN giao đại lý ghi nhận như thế nào

a)

Nợ 653/có 112

b)

Nợ 511/có 112

c)

Nợ 642/có 112

d)

Nợ 811/có 112

5.

Thời điểm xác định hàng mua theo phương thức gửi hàng là

a)

Khi người mua đến kho nhận đủ hàng và thanh toán đủ

b)

Khi người mua nhận đủ hàng và chấp nhận thanh toán

c)

Khi người mua đến kho nhận đủ hàng và chấp nhận thanh toán

6.

Khi nhận lại tiền ký cược, ký quỹ kế toán ghi nhận bút toán như thế nào

a)

Nợ 112/có 334

b)

Nợ 112/có 244

c)

Nợ 112/có 138

d)

Nợ 112/có 331

7.

Theo TT200, khi đánh giá lại các khoản tiền gửi ngân hàng là ngoại tề tại thời điểm lâp BCTC, kế toán ghi nhận chênh lệch tăng do đánh giá lại TS ntn?

a)

Nợ 112/có 413

b)

Nợ 112/có 511

c)

Nợ 112/ có 711

d)

Tất cả đề sai

8.

Bên Nợ của các khoản nợ phải trả , bên có của các tài khoản nợ phải thu, khi phát sinh các nghiệp vụ kinh tế được ghi bằng tỉ giá

a)

TGTT mua tại thời điểm phát sinh nghiệp vụ

b)

TGTT bán tại thời điểm phát sinh nghiệp vụ

c)

TGGS bình quân

9.

Khi phát sinh công nợ băng ngoại tệ, số công nợ này sẽ được ghi nhận trên các tài khoản công nợ ( phải thu, phải trả) theo:

a)

TGGS của ngoại tệ tồn kho đầu kì

b)

TGTT tại thời điểm phát sinh nghiệp vụ

c)

TGBQ của lượng ngoại tệ tồn quỹ

d)

Tất cả đều sai

10.

DN mua vật liệu, giá mua đã thanh toán kì trước bằng ngoại tệ. Vật liệu nhập kho sẽ được ghi nhận theo

a)

Tỉ giá hối đoái kì trước

b)

Tỉ giá hối đoái đầu kì này

c)

Tỉ giá hối đoái bình quân kì này

d)

Tỉ giá hối đoái thực tế tại thời điểm nhận vật liệu

11.

Chênh lệch tỉ giá hối đoái khi đánh giá lại số dư các khoản mục tiền tệ liên quan đến hoạt động kinh doanh được hạch toán vào

a)

Doanh thu hoạt động tài chính

b)

Chi phí tài chính

c)

Thu nhập khác

d)

Chi phí khác

e)

Tất cả đều sai

12.

Hình thức giao hàng theo FOB

a)

Bên bán: Giao hàng, làm thủ tục xuất khẩu cho hàng hoá, vận chuyển cho người vận chuyển. Mọi trách nhiệm, phí tổn và rủi ro sau đó sẽ do bên mua chịu

b)

Bên bán chịu mọi trách nhiệm làm thủ tục xuất khẩu, chịu chi phí vận chuyển hàng lên boong tàu. Mọi phí tổn và rủi ro phát sinh sau khi hàng lên tàu do người mua chịu

c)

Bên bán chịu mọi chi phí, rủi ro, trách nhiệm, cho tới khi hàng đã được dỡ xuống khỏi phương tiện vận tải tại thời điểm đã thống nhất từ trước

13.

Hình thức giao hàng theo CIF

a)

Bên bán: Giao hàng, làm thủ tục xuất khẩu cho hàng hoá, vận chuyển cho người vận chuyển. Mọi trách nhiệm, phí tổn và rủi ro sau đó sẽ do bên mua chịu

b)

Bên bán chịu mọi trách nhiệm làm thủ tục xuất khẩu, chịu chi phí vận chuyển hàng lên boong tàu. Mọi phí tổn và rủi ro phát sinh sau khi hàng lên tàu do người mua chịu

c)

Bên bán chịu mọi chi phí, rủi ro, trách nhiệm, cho tới khi hàng đã được dỡ xuống khỏi phương tiện vận tải tại thời điểm đã thống nhất từ trước

14.

Hình thức giao hàng theo DPU

a)

Bên bán: Giao hàng, làm thủ tục xuất khẩu cho hàng hoá, vận chuyển cho người vận chuyển. Mọi trách nhiệm, phí tổn và rủi ro sau đó sẽ do bên mua chịu

b)

Bên bán chịu mọi trách nhiệm làm thủ tục xuất khẩu, chịu chi phí vận chuyển hàng lên boong tàu. Mọi phí tổn và rủi ro phát sinh sau khi hàng lên tàu do người mua chịu

c)

Bên bán chịu mọi chi phí, rủi ro, trách nhiệm, cho tới khi hàng đã được dỡ xuống khỏi phương tiện vận tải tại thời điểm đã thống nhất từ trước

15.

Các nguyên tắc đánh giá hàng hoá nhập khẩu

a)

Giá gốc, dồn tích, nhất quán

b)

Nhất quán, phù hợp, thận trọng

c)

Giá gốc, nhất quán, thận trọng

16.

Giá thực tế (giá gốc) của hàng hoá mua ngoài không bao gồm yếu tố nào trong các yếu tố dưới đây

a)

Giá mua hàng hoá

b)

Chi phí phát sinh trong quá trình mua

c)

Chiết khấu thương mại trong quá trình mua

d)

Các khoản thuế không được hoàn lại

17.

Hàng nhập khẩu vận chuyển bằng đường biển, thời điểm nào xác nhận là hàng nhập khẩu

a)

Hàng rời cảng nước xuất khẩu

b)

Hàng đến phao số 0

c)

Hàng về đến cảng nước xuất khẩu và được hải quan xác nhận

d)

Hàng về đến kho của doanh nghiệp nhập khẩu

18.

Trị giá vốn thực tế của hàng nhập kho ở thời điểm nhập kho bao gồm những yếu tố nào

a)

Giá vốn thực tế cho người bán

b)

Giá mua thực tế của hàng nhập kho và chi phí mua ở nước ngoài

c)

Giá mua thực tế của hàng nhập kho và chi phí mua cả trong và trong và ngoài nước

d)

Giá mua thực tế của hàng nhập kho, chi phí mua cả trong và ngoài nước và thuế nhập khẩu

19.

Nếu hàng nhập khẩu tính theo giá CIF, khi hàng được giao tại địa điểm của nước nhập hàng, nó bao gồm những yếu tố nào

a)

Trị giá mua thực tế và phí bảo hiểm

b)

Trị giá mua thực tế và phí vận chuyển

c)

Trị giá mua thực tế và thuế nhập khẩu

d)

Trị giá mua thực tế và phí bảo hiểm và phí vận chuyển

20.

Theo quy định, hàng hoá được phản ánh trên sổ kế toán là giá nào

a)

Giá thực tế (giá gốc)

b)

Giá hạch toán

c)

Giá kế hoạch

d)

cả 3 cái trên

21.

Trường hợp mua hàng có bao bì đi kèm có tính giá riêng, khi DN ứng trước tiền hàng cho người bán, kế toán ghi

a)

Nợ 331/ có 141

b)

Nợ 131/ có 141

c)

Nợ 331/ Có 111,112

d)

Nợ 131/ có 111,112

22.

Theo chuẩn mực kế toán số 14 "Doanh thu và thu nhập khác", Doanh thu bán hàng được ghi nhận phải đồng thời thoả mãn mấy điều kiện

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

23.

Khi phản ánh trị giá mua của hàng xuất bán, kế toán ghi

a)

Nợ 632/ có 511

b)

Nợ 632/ có 157

c)

Nợ 632/ có 156(1)

d)

Nợ 632/ Có 156(2)

24.

TH hàng bán chịu thuế TTĐB, KT ghi

a)

Nợ 511/ có 3331

b)

Nợ 511/ có 3332

c)

Nợ 511/ có 3333

d)

Nợ 511/ có 3334

25.

TH hàng bán bị trả lại, khi nhập kho số hàng đó, KT ghi

a)

Nợ 156/ có 111,112

b)

Nợ 156/ có 511

c)

Nợ 156/ có 632

d)

Nợ 156/ có 157

26.

Cuối kì khi kết chuyển CKTM, Giảm giá hàng bán, hàng bán bị trả lại để giảm trừ doanh thu, KT ghi

a)

Nợ 5111/ có 5211/5212/5213, Có 3331

b)

Nợ 5211/5212/5213 / Có 5111

c)

Nợ 5111/ Có 5211,5212,5213

d)

Nợ 5112

27.

TH bán hàng chả chậm, trả góp, sau khi ghi nhận doanh thu theo giá bán trả tiền ngay, KT phản ánh trị giá mua của hàng bán trả góp và ghi

a)

Nợ 632/ Có 157

b)

Nợ 632/ Có 5111

c)

Nợ 632/ Có 3387

d)

Nợ 632/ Có 1561

28.

Định kì khi người mua trả tiền tiếp cho số tiền hàng mua trả chậm, trả góp, KT ghi

a)

Nợ 111/112/113 / Có 3387

b)

Nợ 111/112/131 / Có 5111

c)

Nợ 111/112/113 / Có 131

d)

Nợ 111/112/131 / Có 156

29.

Sau khi ghi sổ kế toán, người mua trả tiền tiếp, KT phản ánh và kết chuyển doanh thu của số lãi trả chậm, trả góp định kì kế toán ghi

a)

Nợ 3387 / Có 5111

b)

Nợ 1311 / Có 515

c)

Nợ 131 / Có 5111

d)

Nợ 3387 / Có 515

30.

Khi xuất NVL phục vụ cho việc bán hàng, KT ghi

a)

Nợ 6411 / Có 156

b)

Nợ 6412 / Có 152

c)

Nợ 6411 / Có 152

d)

Nợ 6412 / Có 153

31.

Trong kì khi phân bổ công cụ dụng cụ vào chi phí bán hàng, KT ghi

a)

Nợ 6413/ Có 153

b)

Nợ 6413/ Có 242

c)

Nợ 6413/ Có 142

d)

Nợ 6413/ Có 152

32.

Khi xuất NVL cho bộ phận quản lý DN, KT ghi

a)

Nợ 641/ Có 152

b)

Nợ 6422/ Có 153

c)

Nợ 6422/ Có 152

d)

Nợ 6423/ Có 111,112

33.

Khi xuất công cụ dụng cụ cho bộ phận QLDN, loại phân bổ 1 lần ở doanh nghiệp KT hàng tồn kho theo phương pháp KKTX, KT ghi

a)

Nợ 641/ 153

b)

Nợ 6423/ Có 153

c)

Nợ 6423 / Có 152

d)

Nợ 6423/ Có 111,112

34.

Khi phân bổ CCDC vào chi phí quản lý

a)

Nợ 641/ Có 1421

b)

Nợ 6423/ Có 1421

c)

Nợ 6421/ Có 142

d)

Nợ 6422/ Có 142

35.

Do thanh toán sớm tiền hàng, DN được hưởng chiết khấu theo thoả thuận của người bán, KT ghi

a)

Nợ 111,112,331/ Có 521

b)

Nợ 111,112,131/ Có 515

c)

Nợ 111,112,331/ Có 515

d)

Nợ 111,112,331/ Có 511

36.

Khi xuất quỹ tiền mặt để mua NVL, KT ghi

a)

Nợ 152,156 / Có 111

b)

Nợ 152,156 / Có 111, có 3331

c)

Nợ 152,156 / Nợ 3331 / Có 111

d)

Nợ 152,156 / Nợ 1331 / Có 111

37.

Khi bán sản phẩm, hàng hoá thuộc đối tượng chịu thuế GTGT, đơn vị tính thuế theo pp khấu trừ và thu bằng tiền mặt, KT ghi

a)

Nợ 111, Nợ 1331 / Có 511

b)

Nợ 111, Nợ 511 / Có 1331

c)

Nợ 111, Nợ 511 / Có 3331

d)

Nợ 111, Nợ 3331 / Có 511

38.

Trường hợp kế toán bán hàng đại lí, tại bên giao đại lý, khi xuất kho hàng hoá chuyển cho bên nhận đại lý, KT ghi

a)

Nợ 131/ có 156

b)

Nợ 162/ Có 156

c)

Nợ 131/ Có 511

d)

Nợ 157/ Có 156

39.

Khi xác định được hoa hồng phải trả cho đại lý kế toán ghi

a)

Nợ 642/ Có 11,112

b)

Nợ 641/ Có 331

c)

Nợ 641/ Có 111,112

d)

Nợ 641/ Có 131

40.

Khi bên nhận đại lý trả tiền cho bên giao đại lý

a)

Nợ 131/ Có 111,112

b)

Nợ 331/ Có 131

c)

Nợ 331/ Có 111,112

d)

Nợ 331/ Có 5111

41.

Trường hợp KT bán hàng nội bộ, tại đơn vị giao hàng, khi xuất hàng cho cơ sở nội bộ, căn cứ vào phiếu xuất kho, KT căn cứ vào giá trị mua hàng của hàng xuất kho và ghi

a)

Nợ 632/ Có 1562

b)

Nợ 632/ Có 157

c)

Nợ 632/ Có 1561

d)

Nợ 632/ Có 5111

42.

Trường hợp mua hàng về có bao bì đính kèm tính giá riêng, khi nhập kho kế toán phản ánh trị giá bao bì đính kèm ghi

a)

Nợ 1561/ Có 111,112,331

b)

Nợ 1562/ Có 111,112,331

c)

Nợ 152(chi tiết bao bì)/ Có 111,112,331

d)

Nợ 153(chi tiết bao bì) / Có 111,112,331

43.

Khi mua hàng phát sinh chi phí vận chuyển bốc xếp,... KT ghi

a)

Nợ 156/ nợ 1331 / Có 111,112,331

b)

Nợ 1561/ Nợ 1331/ Có 111,112,113

c)

Nợ 1562/ Nợ 3331/ Có 331

d)

Nợ 1562/ Nợ 1331/ Có 111,112,331

44.

Khi mua hàng nhập kho nhưng chưa có hoá đơn, KT phải dùng giá tạm tính và ghi sổ

a)

Nợ 156/ Có 331

b)

Nợ 156/ có 111,112,331

c)

Nợ 1561/ Có 331

d)

Nợ 1562/ Có 331

45.

Hàng thiếu được xử lý, người bán đồng ý và giao tiếp số phiếu, khi nhận được được hàng và nhập kho, kế toán ghi

a)

nợ 1561/ có 33

b)

Nợ 1561/ Nợ 1331/ Có 331

c)

Nợ 1561/ Có 1388

d)

Nợ 1561/ Có 1381

46.

Hàng thiếu được xử lý, cá nhân làm mất dẫn đến thiếu hụt phải bồi thường, KT ghi

a)

Nợ 1381/ Nợ 334 / Có 1331 / Có 1388

b)

Nợ 138/ Nợ 334/ Có 1381

c)

Nợ 1388/ Nợ 334/ Có 1331/ Có 138

d)

Nợ 138/ Nợ 334/ Có 1331/ Có 1381

47.

Hàng thừa không xác định được người nhận

a)

Nợ 1561/ Có 711

b)

Nợ 3388/ có 711

c)

Nợ 3381/ Có 711

d)

Nợ 3381/ Có 331

48.

Theo pp KKĐK, chi phí phát sinh trong quá trình mua hàng hoá, KT ghi

a)

Nợ 1562/ Nợ 1311/ Có 111,112,33

b)

Nợ 6112/ Nợ 133/ Có 111,112,331

c)

Nợ 6112/ Nợ 133/ Có 111,112,33

d)

Nợ 611/ Nợ 1331/ Có 111,112,131

49.

Theo pp KKĐK, khi đơn vị chiết khấu thương mại hoặc giảm giá hàng mua KT ghi

a)

nợ 111,112,331/ Có 6112

b)

nợ 111,112,331/ Có 6111

c)

nợ 111,112,331/ Có 6112/ Có 3331

d)

nợ 111,112,331/ Có 6112/ Có 1332

50.

Theo pp KKĐK, khi trả lại hàng cho người bán, KT ghi

a)

Nợ 111,112,331/ Có 6111/ Có 1331

b)

Nợ 111,112,331/ Có 6112

c)

Nợ 111,112,331/ Có 6112/ Có 3331

d)

Nợ 111,112,331/ Có 6112/ Có 3311

51.

Theo pp KKĐK khi thanh toán sớm tiền hàng DN được hưởng chiết khấu thanh toán

a)

Nợ 111,112,331/ Có 6112

b)

Nợ 111,112,331/ Có 711

c)

Nợ 111,112,331/ Có 515

d)

Nợ 111,112,331/ Có 6111

52.

Theo pp KKĐK cuối kì kế toán căn cứ vào kết quả kiểm kê khi kết chuyển trị giá HTK kết toán ghi

a)

Nợ 156/ Có 6111

b)

Nợ 156/ Có 331

c)

Nợ 156/ Có 6112

d)

Nợ 156/ Có 611

53.

Bán buôn qua kho theo hình thức giao hàng trực tiếp

a)

Nợ 111,112,131/ Nợ 1331/ Có 5111

b)

Nợ 111,112,131/ Có 5111/ Có 133

c)

Nợ 111,112,131/ Nợ 333/ Có 5111

d)

Nợ 111,112,131/ Có 5111/ Có 3331

54.

Trường hợp bên mua thanh toán sớm tiền hàng để được hưởng chiết khấu thanh toán, khi bên mua thanh toán tiền hàng, bên bán đồng ý ghi vào giảm nợ phải thu của khách hàng, kt ghi

a)

Nợ 641/ Có 131

b)

Nợ 642/ Có 131

c)

Nợ 635/ Có 331

d)

Nợ 635/ có 131

55.

TH hàng bán không đúng với hợp đồng bị người mua trả lại, khi phát sinh hàng bị trả lại, kt ghi

a)

Nợ 521/ Nợ 3331/ Có 111,112,131

b)

Nợ 531/ Có 111,112,131

c)

Nợ 531/ Nợ 1331/ Có 111,112,131

d)

Nợ 521/ Nợ 333/ Có 131

56.

Trường hợp chuyển hàng đi bị hỏng , thiếu hụt chưa xác định được nguyên nhân chờ xử lý, kế toán ghi

a)

Nợ 1388/ Có 1561

b)

Nợ 1388/ Có 632

c)

Nợ 1381/ Có 157

d)

Nợ 1381/ Có 632

57.

Căn cứ vào chứng từ liên quan khi giao hàng cho đơn vị nhận uỷ xuất khẩu

a)

Nợ 131/ Có 155,156

b)

Nợ 331/ Có 155,156

c)

Nợ 632/ Có 155,156

d)

Nợ 157/ Có 155,156

58.

Dựa vào chứng từ có liên quan khi đơn vị nhận uỷ thác báo cáo đã xk được hàng, kế toán tại bên giao uỷ thác xk hạch toán giá vốn hàng xuất bán như sau

a)

Nợ 632/ Có 155,156

b)

Nợ 632/ Có 331

c)

Nợ 632/ Có 157

d)

Nợ 632/ Có 131

59.

Khi nhận uỷ thác thông báo đã xk được hàng, kt tại đơn vị giao uỷ thác hạch toán DT như sau

a)

Nợ 331/ Có 511

b)

Nợ 632/ Có 511

c)

Nợ 131/ Có 511

d)

Nợ 157/ Có 511

60.

Dựa vào chứng từ liên quan về thuế XK, TTĐB phải nộp, đơn vị uỷ thác XK nộp hộ, kế toán tại bên giao uỷ thác xuất khẩu hạch toán

a)

Nợ 511 / có 111,112

b)

Nợ 511 / có 131

c)

Nợ 511 / có 331

d)

Nợ 511 / có 3332,3333

61.

Căn cứ vào số tiền liên quan phải trả cho đơn vị nhận uỷ thác xuất khẩu về các khoản chi hộ liên quan đến hàng uỷ thác xuất khẩu, kế toán tại bên giao uỷ thác xuất khẩu hạch toán

a)

Nợ 641/ Có 331

b)

Nợ 641/ Có 338

c)

Nợ 641/Nợ 133/ Có 3388

d)

Nợ 541/ Có 131

62.

Dựa vào chứng từ liên quan về phí uỷ thác xuất khẩu và thuế GTGTG tính trên phí uỷ thác xuất khẩu, kế toán đơn vị nhận uỷ thác ghi

a)

Nợ 131/ Có 511

b)

Nợ 331/ có 511

c)

Nợ 131/ Có 511, Có 3331

d)

Nợ 331/ Có 511/ có 3331

63.

Khi đại lý đã bán được hàng, được hưởng hoa hồng từ bên giao đại lý, được trừ vào tiền phải trả bên giao địa lí, kế toán ghi

a)

Nợ 131/ Có 515

b)

Nợ 331/ Có 511

c)

Nơ 111,112/ Có 331

d)

Nợ 331/ Có 515

64.

Khi nhận được giấy báo hàng đã về nơi giao nhận và hoàn thành thủ tục nhập khẩu, kế toán định khoản

a)

Nợ 156/ Có 331

b)

Nợ 151/ Có 331

c)

Nợ 151/ Có 331/ Có 3331

65.

Hàng về, DN không nhập kho mà chuyển bán ngya, chi phí vận chuyển bên mua chịu, kế toán ghi

a)

Nợ 157 (giá mua) / Có 151 (giá mua)

b)

Nợ 157 (giá mua + thuế NK)/ Có 151(giá mua+ thuế NK)

c)

Nợ 157/ Có 151/ Có 111,112

d)

Nợ 157/ Có 632

66.

Căn cứ chứng từ liên quan, kế toán định khoản phí uỷ thác nhập khẩu phải trả cho đơn vị nhận uỷ thác như sau

a)

Nợ 152, 156/ Có 331

b)

Nợ 641/ Có 331

c)

Nợ 152,156/ Nợ 133/ Có 331

d)

Nợ 155/ Có 331

67.

Số tiền phải trả cho đơn vị nhận uỷ thác nhập khẩu về các khoản chi hộ đơn vị giao uỷ thác, kế toán định khoản tại bên giao uỷ thác nhập khẩu

a)

Nợ 152,156/ Có 111,112

b)

Nợ 152,156/ Có 311

c)

Nợ 152,156/ Có 131

d)

Nợ 152,156/ Có 331