Font size
WorksheetsKiểm tra kiến thức bộ nhớ
Total questions: 63
Worksheet time: 2hrs 2mins
Cho sơ đồ tổ chức bộ nhớ như hình vẽ dưới đây. Hãy cho biết giá trị A14,A15,A16 khi truy cập RAM 1(Ghi kết quả bằng 3 bit nhị phân liền nhau theo thứ tự đó ví dụ A14=0, A15=1, A16=1 thì ghi kết quả 011)
Sử dụng 8255A để thiết kế cổng trao đổi dữ liệu. Xác định nội dung của CWR (8255A-1) để: PA(8255A-1) cổng ra 8 bit chế độ 0, PA(8255A-2) là cổng vào 8 bit chế độ 0. PB(8255A-1) cổng ra 8 bit chế độ 0, PB(8255A-2) là cổng vào 8 bit chế độ 1. Ghi kết quả dưới dạng nhị phân 8 bit. Ví dụ kết quả 00001111
Đối với ngắt mềm, phát biểu nào sau đây là sai:
Không phải là một lệnh trong chương trình
Là một lệnh trong chương trình
Không do TBNV gửi đến
Không do bộ nhớ sinh ra
Cho sơ đồ tổ chức bộ nhớ như hình vẽ dưới đây. Hãy cho biết giá trị A14,A15,A16 khi truy cập RAM 3 (Ghi kết quả bằng 3 bit nhị phân liền nhau theo thứ tự đó ví dụ A14=0, A15=1, A16=1 thì ghi kết quả 011)
Cho sơ đồ ghép nối cổng vào ra như hình dưới đây. Tìm địa chỉ cổng PA (8255A-1). Ghi kết quả dưới dạng Hexa, ví dụ địa chỉ là 12h thì ghi 12
Cho sơ đồ tổ chức bộ nhớ như hình vẽ dưới đây. Hãy tìm dung lượng của ROM 1
8Kx16bit
8Kx8bit
16Kx16bit
16Kx8bit
Cho sơ đồ tổ chức bộ nhớ như hình vẽ dưới đây. Hãy tìm dung lượng của ROM 1.
Cho sơ đồ tổ chức bộ nhớ như hình vẽ dưới đây. Tìm địa chỉ thấp nhất của ROM 3. Ghi kết quả là địa chỉ hexa ví dụ kết quả là 10000h thì ghi 10000.
Cho sơ đồ tổ chức bộ nhớ như hình vẽ dưới đây. Hãy tìm địa chỉ cao nhất của RAM 3, biểu diễn kết quả dạng hexa ví dụ kết quả là 00000h thì ghi 00000.
Cho sơ đồ tổ chức bộ nhớ như hình vẽ dưới đây. Hãy tìm dung lượng của RAM1.
8Kx16bit
8Kx8bit
16Kx16bit
16Kx8bit
Có các loại ngắt sau trong vi xử lý:
Ngắt cứng, ngắt mềm, ngắt ngoại lệ
Ngắt cứng, ngắt mềm, ngắt trung gian
Ngắt ngoại lệ, ngắt cứng, ngắt INTR
Ngắt mềm, ngắt NMI, ngắt cứng
Cho sơ đồ tổ chức bộ nhớ như hình vẽ dưới đây. Tìm địa chỉ thấp nhất của ROM1. Ghi kết quả là địa chỉ hexa ví dụ kết quả là 10000h thì ghi 10000.
Cho sơ đồ ghép nối cổng vào ra như hình dưới đây. Tìm địa chỉ cổng PB (8255A-2). Ghi kết quả dưới dạng Hexa, ví dụ địa chỉ là 12h thì ghi 12.
Cho sơ đồ ghép nối cổng vào ra như hình dưới đây. Tìm địa chỉ CWR (8255A-2). Ghi kết quả dưới dạng Hexa, ví dụ địa chỉ là 12h thì ghi 12.
Bảng vecter ngắt trong hệ thống 8086 bắt đầu tại địa chỉ.
00000H
FFFFFH
Cho sơ đồ tổ chức bộ nhớ như hình vẽ dưới đây. Hãy tìm địa chỉ cao nhất của RAM 4, biểu diễn kết quả dạng hexa ví dụ kết quả là 00000h thì ghi 00000
Sử dụng 8255A để thiết kế cổng trao đổi dữ liệu. Xác định nội dung của CWR (8255A-1) để: PA cổng vào 16 bit chế độ 1, PB là cổng ra 16 bit chế độ 1. Ghi kết quả dưới dạng nhị phân 8 bit. Ví dụ kết quả 00001111
Cho sơ đồ tổ chức bộ nhớ như hình vẽ dưới đây. Tìm địa chỉ cao nhất của ROM 2. Ghi kết quả là địa chỉ hexa ví dụ kết quả là 10000h thì ghi 10000
Cho sơ đồ tổ chức bộ nhớ như hình vẽ dưới đây. Hãy tìm địa chỉ thấp nhất của RAM 4, biểu diễn kết quả dạng hexa ví dụ kết quả là 00000h thì ghi 00000
Sử dụng 8255A để thiết kế cổng trao đổi dữ liệu. Xác định nội dung của CWR (8255A-2) để: PA cổng vào16 bit chế độ 0, PB là cổng ra 16 bit chế độ 0. Ghi kết quả dưới dạng nhị phân 8 bit. Ví dụ kết quả 00001111
Sử dụng 8255A để thiết kế cổng trao đổi dữ liệu. Xác định nội dung của CWR (8255A-2) để: PA cổng ra 16 bit chế độ 1, PB là cổng vào 16 bit chế độ 1. Ghi kết quả dưới dạng nhị phân 8 bit. Ví dụ kết quả 00001111
Cho sơ đồ tổ chức bộ nhớ như hình vẽ dưới đây. Tìm địa chỉ cao nhất của ROM 3. Ghi kết quả là địa chỉ hexa ví dụ kết quả là 10000h thì ghi 10000
Tìm địa chỉ cao nhất của ROM 3. Ghi kết quả là địa chỉ hexa ví dụ kết quả là 10000h thì ghi 10000
F0FFF
F7FFFF
Tìm địa chỉ cổng PC (8255A-1). Ghi kết quả dưới dạng Hexa, ví dụ địa chỉ là 12h thì ghi 12
Đối với ngắt mềm, phát biểu nào sau đây là đúng:
Không phải là lệnh trong chương trình
Do vi xử lý gửi đến
Do lệnh ngắt nằm trong chương trình sinh ra
Tìm địa chỉ cổng PA (8255A-2). Ghi kết quả dưới dạng Hexa, ví dụ địa chỉ là 12h thì ghi 12
Đối với ngắt ngoại lệ, phát biểu nào sau đây là đúng:
Là ngắt từ bên ngoài gửi đến
Là ngắt do lỗi chương trình sinh ra
Là ngắt không bình thường
Là ngắt từ ROM gửi đến
Tìm địa chỉ thấp nhất của RAM 3, biểu diễn kết quả dạng hexa ví dụ kết quả là 00000h thì ghi 00000
1B001
08001
Tìm địa chỉ thấp nhất của ROM 2. Ghi kết quả là địa chỉ hexa ví dụ kết quả là 10000h thì ghi 10000
F7000
F8000
Đối với ngắt cứng, phát biểu nào sau đây là đúng:
Ngắt cứng MI là ngắt không chắn được
Mọi ngắt cứng đều chắn được
Có hai loại ngắt cứng
Ngắt cứng MI là ngắt không chắn được
Mọi ngắt cứng đều chắn được
Có hai loại ngắt cứng
Mọi ngắt cứng đều không chắn được
Sử dụng 8255A để thiết kế cổng trao đổi dữ liệu. Xác định nội dung của CWR (8255A-2) để: PA(8255A-1) cổng vào 8 bit chế độ 0, PA(8255A-2) là cổng vào 8 bit chế độ 0. PB(8255A-1) cổng ra 8 bit chế độ 0, PB(8255A-2) là cổng vào 8 bit chế độ 1. Ghi kết quả dưới dạng nhị phân 8 bit. Ví dụ kết quả 00001111
(a)
Cho sơ đồ ghép nối cổng vào ra như hình dưới đây. Tìm địa chỉ CWR (8255A-1). Ghi kết quả dưới dạng Hexa, ví dụ địa chỉ là 12h thì ghi 12
(a)
Lưu giá trị trong các thanh ghi đa năng vào đỉnh ngăn xếp
Lưu giá trị trong các thanh ghi CS, IP và thanh ghi cờ vào đỉnh ngăn xếp
Lưu giá trị trong các thanh ghi chỉ số vào đỉnh ngăn xếp
Lưu giá trị trong các thanh ghi đoạn vào đỉnh ngăn xếp
Cho sơ đồ tổ chức bộ nhớ như hình vẽ dưới đây. Hãy tìm địa chỉ bắt đầu trong bộ nhớ của các RAM được ghép nối. Biểu diễn kết quả dạng hexa ví dụ kết quả là 00000h thì ghi 00000
14000
06000
Cho sơ đồ ghép nối cổng vào ra như hình dưới đây. Tìm địa chỉ cổng PB (8255A-1). Ghi kết quả dưới dạng Hexa, ví dụ địa chỉ là 12h thì ghi 12
96
4A
Sử dụng 8255A để thiết kế cổng trao đổi dữ liệu. Xác định nội dung của CWR (8255A-1) để: PA cổng ra 16 bit chế độ 0, PB là cổng vào 16 bit chế độ 0. Ghi kết quả dưới dạng nhị phân 8 bit. Ví dụ kết quả 00001111
Thiết kế cổng trao đổi dữ liệu. Xác định nội dung của CWR (8255A-1) để: PA cổng ra 16 bit chế độ 0, PB là cổng vào 16 bit chế độ 0. Ghi kết quả dưới dạng nhị phân 8 bit. Ví dụ kết quả 00001111
Ngắt cứng MI là ngắt chắn được. Ngắt cứng MI còn gọi là ngắt INTR. Đối với ngắt cứng, phát biểu nào sau đây là sai:
Mọi ngắt cứng đều chắn được
Có hai loại ngắt cứng
Cho sơ đồ ghép nối cổng vào ra như hình dưới đây. Tìm địa chỉ CWR (8255A-1). Ghi kết quả dưới dạng Hexa, ví dụ địa chỉ là 12h thì ghi 12
Cho sơ đồ ghép nối cổng vào ra như hình dưới đây. Tìm địa chỉ cổng PA (8255A-2). Ghi kết quả dưới dạng Hexa, ví dụ địa chỉ là 12h thì ghi 12
Sử dụng 8255A để thiết kế cổng trao đổi dữ liệu. Xác định nội dung của CWR (8255A-2) để: PA(8255A-1) cổng ra 8 bit chế độ 1, PA(8255A-2) là cổng vào 8 bit chế độ 0. PB(8255A-1) cổng ra 8 bit chế độ 0, PB(8255A-2) là cổng vào 8 bit chế độ 0. Ghi kết quả dưới dạng nhị phân 8 bit. Ví dụ kết quả 00001111
Sử dụng 8255A để thiết kế cổng trao đổi dữ liệu. Xác định nội dung của CWR (8255A-2) để: PA(8255A-1) cổng ra 8 bit chế độ 0, PA(8255A-2) là cổng vào 8 bit chế độ 1. PB(8255A-1) cổng ra 8 bit chế độ 1, PB(8255A-2) là cổng ra 8 bit chế độ 1. Ghi kết quả dưới dạng nhị phân 8 bit. Ví dụ kết quả 00001111
Cho sơ đồ ghép nối cổng vào ra như hình dưới đây. Tìm địa chỉ cổng PC (8255A-2). Ghi kết quả dưới dạng Hexa, ví dụ
Cho sơ đồ ghép nối cổng vào ra như hình dưới đây. Tìm địa chỉ cổng PC (8255A-2). Ghi kết quả dưới dạng Hexa, ví dụ địa chỉ là 12h thì ghi 12
Cho sơ đồ ghép nối cổng vào ra như hình dưới đây. Tìm địa chỉ cổng PC (8255A-1). Ghi kết quả dưới dạng Hexa, ví dụ địa chỉ là 12h thì ghi 12
Cho sơ đồ tổ chức bộ nhớ như hình vẽ dưới đây. Tìm địa chỉ cao nhất của ROM1. Ghi kết quả là địa chỉ hexa ví dụ kết quả là 10000h thì ghi 10000
Sử dụng 8255A để thiết kế cổng trao đổi dữ liệu. Xác định nội dung của CWR (8255A-1) để: PA(8255A-1) cổng vào 8 bit chế độ 0, PA(8255A-2) là cổng vào 8 bit chế độ 0. PB(8255A-1) cổng ra 8 bit chế độ 1, PB(8255A-2) là cổng vào 8 bit chế độ 1. Ghi kết quả dưới dạng nhị phân 8 bit. Ví dụ kết quả 00001111
Cho sơ đồ tổ chức bộ nhớ như hình vẽ dưới đây. Hãy tìm dung lượng của RAM 1
Bảng vecter ngắt trong hệ thống 8086 sử dụng để
Sử dụng 8255A để thiết kế cổng trao đổi dữ liệu. Xác định nội dung của CWR (8255A-1) để: PA(8255A-1) cổng ra 8 bit chế độ 1, PA(8255A-2) là cổng vào 8 bit chế độ 0. PB(8255A-1) cổng ra 8 bit chế độ 1, PB(8255A-2) là cổng ra 8 bit chế độ 1. Ghi kết quả dưới dạng nhị phân 8 bit. Ví dụ kết quả 00001111
Cho sơ đồ ghép nối cổng vào ra như hình dưới đây. Tìm địa chỉ cổng PB (8255A-2). Ghi kết quả dưới dạng Hexa, ví dụ địa chỉ là 12h thì ghi 12
4B
4D
4A
4F
Sử dụng 8255A để thiết kế cổng trao đổi dữ liệu. Xác định nội dung của CWR (8255A-1) để: PA cổng ra 16 bit chế độ 0, PB là cổng vào 16 bit chế độ 1. Ghi kết quả dưới dạng nhị phân 8 bit. Ví dụ kết quả 00001111
10000110
1000110
Cho sơ đồ ghép nối cổng vào ra như hình dưới đây. Tìm địa chỉ cổng PC (8255A-2). Ghi kết quả dưới dạng Hexa, ví dụ địa chỉ là 12h thì ghi 12
4D
4B
4A
4F
Cho sơ đồ ghép nối cổng vào ra như hình dưới đây. Tìm địa chỉ cổng PB (8255A-1). Ghi kết quả dưới dạng Hexa, ví dụ địa chỉ là 12h thì ghi 12
4A
4D
4B
4F
Đối với ngắt ngoại lệ, phát biểu nào sau đây là sai:
Lệnh chia cho 0 sinh ra ngắt ngoại lệ
Lệnh sai cú pháp sinh ra ngắt ngoại lệ
Tràn số sinh ra ngắt ngoại lệ
Lỗi bộ nhớ sinh ra ngắt ngoại lệ
Cho sơ đồ ghép nối cổng vào ra như hình dưới đây. Tìm địa chỉ CWR (8255A-2). Ghi kết quả dưới dạng Hexa, ví dụ địa chỉ là 12h thì ghi 12
4F
4D
4A
4B
Cho sơ đồ ghép nối cổng vào ra như hình dưới đây. Tìm địa chỉ cổng PA (8255A-1). Ghi kết quả dưới dạng Hexa, ví dụ địa chỉ là 12h thì ghi 12
48
49
4A
4B
Tìm địa chỉ cổng PA (8255A-1). Ghi kết quả dưới dạng Hexa, ví dụ địa chỉ là 12h thì ghi 12
16Kx16bit
16Kx8bit
64Kx16bit
48
56
Hãy tìm dung lượng tổng của 4 bộ nhớ ROM
8Kx16bit
16Kx16bit
8Kx8bit
16Kx8bit
Hãy tìm dung lượng của ROM 2
Hãy tìm địa chỉ bắt đầu trong bộ nhớ của các RAM được ghép nối. Biểu diễn kết quả dạng hexa ví dụ kết quả là 00000h thì ghi 00000
Xác định nội dung của CWR (8255A-2) để: PA cổng ra 16 bit chế độ 1, PB là cổng vào 16 bit chế độ 0. Ghi kết quả dưới dạng nhị phân 8 bit. Ví dụ kết quả 00001111
