Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Lãnh đạo và Động viên

Total questions: 58

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Lãnh đạo là gì?

a)

Tác động, thúc đẩy, hướng dẫn và chỉ đạo người khác để đạt được mục tiêu đề ra

b)

Duy trì hoạt động sản xuất

c)

Chỉ giám sát nhân viên

d)

Chỉ lập kế hoạch

2.

Động viên là tạo ra sự __________ ở nhân viên trong quá trình thực hiện nhiệm vụ của tổ chức trên cơ sở thỏa mãn nhu cầu cá nhân.

a)

Nỗ lực

b)

Chán nản

c)

Bất mãn

d)

Thờ ơ

3.

Theo thuyết nhu cầu của Maslow, động lực làm việc của con người xuất phát từ mấy cấp bậc nhu cầu?

a)

5 cấp bậc nhu cầu

b)

3 cấp bậc nhu cầu

c)

2 cấp bậc nhu cầu

d)

4 cấp bậc nhu cầu

4.

Trong lưới quản trị của Blake và Mouton, cách thức lãnh đạo tốt nhất là:

a)

9.9

b)

1.9

c)

9.1

d)

5.5

5.

Theo thuyết nhu cầu của Maslow, để đạt nhằm thỏa mãn nhu cầu nào sau đây?

a)

Được tôn trọng

b)

Tự hoàn thiện mình

c)

Quan hệ xã hội

d)

An toàn

6.

Theo thuyết E.R.G của Clayton Alderfer, nhu cầu an toàn thuộc về nhóm nhu cầu nào?

a)

Tồn tại

b)

Mối quan hệ

c)

Phát triển

d)

Tự thể hiện

7.

Mục đích cuối cùng của động viên nhân viên là để:

a)

Tạo ra sự nỗ lực hơn cho nhân viên trong công việc

b)

Thỏa mãn 1 nhu cầu nào đó của nhân viên

c)

Xác định mức lương và thưởng hợp lý

d)

Xây dựng một môi trường làm việc tốt

8.

“Lãnh đạo là tìm cách gây ảnh hưởng đến người khác nhằm đạt được __________ của tổ chức”

a)

Mục tiêu

b)

Kế hoạch

c)

Lợi nhuận

d)

Môi trường nội bộ tốt

9.

Xung đột phát sinh không phải do yếu tố nào sau đây?

a)

Bộ phận trong cơ cấu tổ chức khác nhau

b)

Quan điểm khác nhau

c)

Tình cảm khác nhau

d)

Mục tiêu khác nhau

10.

Loại nào sau đây không phải là một trong các loại xung đột cơ bản?

a)

Xung đột mục tiêu

b)

Xung đột nhận thức

c)

Xung đột tình cảm

d)

Xung đột ý tưởng

11.

Quan điểm tích cực về xung đột coi xung đột là gì?

a)

Xung đột đem lại tính sáng tạo, đổi mới và sự tiến bộ trong tổ chức

b)

Xung đột trong tổ chức là điều không mong muốn, nên dập tắt

c)

Xung đột trong tổ chức là có hại

d)

Xung đột trong tổ chức là không thể tránh được và đối khi cần thiết

12.

Khi cần giải quyết xung đột nhanh mà biết chắc mình đúng thì nên chọn biện pháp nào?

a)

Né tránh

b)

Cạnh tranh

c)

Hợp tác

d)

Nhượng bộ

13.

Khi vấn đề không quan trọng thì nên chọn biện pháp giải quyết xung đột nào?

a)

Né tránh

b)

Cạnh tranh

c)

Hợp tác

d)

Nhượng bộ

14.

Khi chưa chắc mình đúng và để xung đột kéo dài sẽ đem lại tổn thất thì nên chọn biện pháp giải quyết xung đột nào?

a)

Né tránh

b)

Cạnh tranh

c)

Hợp tác

d)

Nhượng bộ

15.

Khi cần làm đối tác bình tĩnh lại và cần thu nhập thêm thông tin thì nên chọn biện pháp giải quyết xung đột nào?

a)

Né tránh

b)

Cạnh tranh

c)

Hợp tác

d)

Thỏa hiệp

16.

Theo Fedler, “quan tâm đến nhân viên, tạo điều kiện cho nhân viên tham gia ra quyết định” là đặc điểm của phong cách lãnh đạo định hướng nào?

a)

Quan hệ

b)

Nhiệm vụ

c)

Công việc

d)

Quyền lực

17.

Phong cách lãnh đạo độc đoán có đặc điểm nào sau đây?

a)

Dựa vào ý kiến tập thể để ra quyết định

b)

Nhà lãnh đạo ra quyết định dựa vào những thông tin có sẵn

c)

Phát huy tính chủ động sáng tạo của quần chúng

d)

Thu hút người khác tham gia ý kiến

18.

Đặc điểm chính của phong cách lãnh đạo tự do là gì?

a)

Giao nhiệm vụ kiểu mệnh lệnh

b)

Cấp dưới được phép ra một số quyết định

c)

Ra quyết định đơn phương

d)

Giám sát chặt chẽ

19.

Theo lý thuyết về yếu tố bẩm sinh của nhà lãnh đạo, điều nào sau đây là đúng?

a)

Những tố chất cần thiết có sẵn trong nhà lãnh đạo

b)

Những tố chất cần thiết của nhà lãnh đạo do được đào tạo

c)

Những tố chất cần thiết của nhà lãnh đạo do rèn luyện, rút kinh nghiệm

d)

Những tố chất cần thiết của nhà lãnh đạo do họ được đặt đúng tình huống

20.

Hạn chế của lý thuyết về các yếu tố bẩm sinh của nhà lãnh đạo là gì?

a)

Chú trọng quá nhiều vào đặc điểm cá tính, thể chất

b)

Đánh giá cao ảnh hưởng của môi trường

c)

Khẳng định việc đào tạo nhà lãnh đạo rất quan trọng

d)

Chú trọng sự hợp tác của cấp dưới

21.

Phát biểu nào không phải là hạn chế của lý thuyết về các yếu tố bẩm sinh của nhà lãnh đạo?

a)

Chú trọng quá cá tính nhà lãnh đạo

b)

Chú trọng sự hợp tác của cấp dưới

c)

Đánh giá cao quá yếu tố thể chất, diện mạo nhà lãnh đạo

d)

Không thấy được hạn chế từ một số cá tính bẩm sinh tới hiệu quả lãnh đạo

22.

Lý thuyết về lãnh đạo theo trường phái hành vi không có điều nào sau đây?

a)

Phân tích những khác biệt trong các hoạt động của nhà lãnh đạo thành công và các nhà lãnh đạo không thành công

b)

Cho rằng hiệu quả lãnh đạo phụ thuộc nhiều vào chiều cao, sức mạnh hay cân nặng của một người

c)

Tính hiệu quả của hành vi nhà lãnh đạo tùy thuộc tình huống cụ thể

d)

Có thể huấn luyện cho một người lãnh đạo để họ thực hiện tốt vai trò của mình

23.

Lý thuyết nào sau đây không phải lý thuyết về lãnh đạo của trường phái hành vi?

a)

Phân loại phong cách lãnh đạo theo mức độ quan tâm đến công việc và con người

b)

Quan niệm về lãnh đạo theo thuyết X và thuyết Y

c)

Sơ đồ lưới quản trị

d)

Thuyết về thiên nhiên của Fiedler

24.

Lương là nhân tố nào trong thuyết 2 nhóm nhân tố của F. Herzberg?

a)

Nhân tố có tính động viên

b)

Nhân tố có tính duy trì

c)

Nhân tố tạo sự hấp dẫn trong công việc

d)

Nhân tố tạo sự an toàn trong công việc

25.

Phong cách lãnh đạo độc đoán không mang đặc điểm nào sau đây?

a)

Không tính đến ý kiến tập thể mà chỉ dựa vào năng lực, kinh nghiệm cá nhân để ra quyết định

b)

Chỉ phù hợp với những tập thể thiếu kỷ luật, không tự giác, công việc trì trệ,... cần chấn chỉnh nhanh

c)

Không phát huy tính chủ động sáng tạo của quần chúng

d)

Thu hút người khác tham gia ý kiến

26.

Theo thuyết X, phương pháp lãnh đạo đề xuất điều gì?

a)

Phải hướng dẫn cho họ tỉ mỷ và phải kiểm soát họ chặt chẽ

b)

Cần tạo động lực cho nhân viên tự phát triển

c)

Khuyến khích sự sáng tạo và tự do trong công việc

d)

Không cần kiểm soát nhân viên

27.

Theo thuyết Y, phương pháp lãnh đạo đề xuất điều gì?

a)

Phải hướng dẫn cấp dưới một cách tỉ mỷ

b)

Phải kiểm soát cấp dưới chặt chẽ

c)

Phải tôn trọng cấp dưới, để họ được tự thực hiện mục tiêu

d)

Cần nhắc nhở cấp dưới bất cứ khi nào

28.

Nhận định nào không phải của thuyết Y?

a)

Tìm kiếm trách nhiệm

b)

Siêng năng hay lười biếng không phải là bản chất

c)

Cần áp dụng phương pháp lãnh đạo tham gia

d)

Sự đam mê công việc thúc đẩy con người làm việc

29.

Phong cách lãnh đạo theo các nhà nghiên cứu tại Đại học Ohio chia theo tiêu chí nào?

a)

Mức độ quan tâm đến con người và công việc

b)

Mức độ quan tâm đến con người và sản xuất

c)

Mức độ quan tâm đến con người và tình huống

d)

Mức độ quan tâm đến nhu cầu và tình huống

30.

Sơ đồ lưới quản trị phân loại phong cách lãnh đạo theo tiêu chí nào?

a)

Mức độ quan tâm đến con người và công việc

b)

Mức độ quan tâm đến con người và sản xuất

c)

Mức độ quan tâm đến con người và tình huống

d)

Mức độ quan tâm đến nhu cầu và tình huống

31.

Sơ đồ lưới quản trị phân loại phong cách lãnh đạo theo bao nhiêu mức độ đối với mỗi tiêu chí?

a)

9

b)

7

c)

5

d)

4

32.

Nhận định nào không thuộc thuyết ngẫu nhiên của Fiedler?

a)

Sự lãnh đạo thành công tùy thuộc vào sự phù hợp giữa phong cách lãnh đạo với yêu cầu của tình huống

b)

Tác động vào tình huống để làm cho nó phù hợp với phong cách lãnh đạo

c)

Tìm một người có phong cách lãnh đạo phù hợp với tình huống

d)

Lãnh đạo có hiệu quả bằng cách nâng cao động cơ của người dưới quyền

33.

Theo Fedler, “giám sát chặt chẽ nhân viên, quan tâm tới công việc” là đặc điểm của phong cách lãnh đạo định hướng vào …

a)

Nhiệm vụ

b)

Quan hệ

c)

Con người

d)

Quyền lực

34.

Thuyết lãnh đạo tình huống của Hersey và Blanchard không liên quan đến:

a)

Định hướng thành tích

b)

Hành vi lãnh đạo

c)

Hành vi hỗ trợ

d)

Sự trưởng thành

35.

Thuyết lãnh đạo tình huống của Hersey và Blanchard chia phong cách lãnh đạo thành các loại:

a)

Hỗ trợ; kèm cặp; điều hành trực tiếp; ủy quyền

b)

Hỗ trợ; điều hành trực tiếp; ủy quyền

c)

Hướng dẫn; kèm cặp; điều hành trực tiếp; ủy quyền

d)

Hướng dẫn; hỗ trợ; kèm cặp; điều hành trực tiếp

36.

Theo thuyết lãnh đạo tình huống của Hersey và Blanchard, khi nhân viên thấy tự tin hoàn thành nhiệm vụ thì áp dụng phong cách lãnh đạo:

a)

Ủy quyền

b)

Hỗ trợ

c)

Kèm cặp

d)

Điều hành trực tiếp

37.

Theo thuyết lãnh đạo tình huống của Hersey và Blanchard, khi nhân viên chưa sẵn sàng để đảm bảo hoàn thành nhiệm vụ thì áp dụng phong cách lãnh đạo:

a)

Kèm cặp

b)

Hỗ trợ

c)

Ủy quyền

d)

Điều hành trực tiếp

38.

Theo thuyết lãnh đạo tình huống của Hersey và Blanchard, với nhân viên mới thì áp dụng phong cách lãnh đạo:

a)

Hướng dẫn

b)

Kèm cặp

c)

Ủy quyền

d)

Điều hành trực tiếp

39.

Theo thuyết lãnh đạo tình huống của Hersey và Blanchard, khi nhân viên đã trưởng thành ở mức cao thì áp dụng phong cách lãnh đạo:

a)

Ủy quyền

b)

Hướng dẫn

c)

Kèm cặp

d)

Hỗ trợ

40.

Thuyết đường dẫn tới mục tiêu của Robert House, có thể nâng cao động cơ của người dưới quyền bằng cách:

a)

Giao nhiệm vụ tổng quát cho nhân viên

b)

Tăng lương cho nhân viên

c)

Giảm giờ làm việc

d)

Tổ chức du lịch cho nhân viên

41.

Theo thuyết đường dẫn tới mục tiêu của Robert House, phong cách lãnh đạo nào bao gồm: Định hướng vào thành tích; điều hành trực tiếp; tham gia; hỗ trợ?

a)

Định hướng vào thành tích; điều hành trực tiếp; tham gia; hỗ trợ

b)

Định hướng vào thành tích; điều hành trực tiếp; hỗ trợ; phân quyền

c)

Điều hành trực tiếp; tham gia; hỗ trợ; ủy quyền

d)

Định hướng vào thành tích; hỗ trợ; phân quyền

42.

Theo Vroom-Yettor – Jago, phong cách lãnh đạo nào là khi người lãnh đạo ít tham khảo từ thông tin của cấp dưới và tự mình ra quyết định?

a)

Độc đoán

b)

Tham vấn

c)

Dân chủ

d)

Ủy quyền

43.

Theo thuyết nhu cầu của Maslow, trả lương tốt và công bằng, cung cấp ăn trưa, ăn giữa ca miễn phí, phúc lợi nhằm thỏa mãn nhu cầu nào?

a)

Nhu cầu sinh lý

b)

Nhu cầu an toàn

c)

Nhu cầu xã hội

d)

Nhu cầu mức cao

44.

Theo thuyết nhu cầu của Maslow, đảm điều kiện thuận lợi, công việc ổn định nhằm thỏa mãn nhu cầu nào?

a)

Nhu cầu an toàn

b)

Nhu cầu sinh lý

c)

Nhu cầu xã hội

d)

Nhu cầu mức cao

45.

Theo thuyết nhu cầu của Maslow, tạo điều kiện làm việc theo nhóm, tham gia ý kiến nhằm thỏa mãn nhu cầu nào?

a)

Nhu cầu xã hội

b)

Nhu cầu an toàn

c)

Nhu cầu tôn trọng

d)

Nhu cầu mức cao

46.

Theo thuyết nhu cầu của Maslow, tôn vinh sự thành công và phổ biến thành tích nhằm thỏa mãn nhu cầu nào?

a)

Nhu cầu tự hoàn thiện

b)

Nhu cầu xã hội

c)

Nhu cầu an toàn

d)

Nhu cầu sinh lý

47.

Theo thuyết nhu cầu của Maslow, được tham gia quá trình cải biến doanh nghiệp nhằm thỏa mãn nhu cầu nào?

a)

Nhu cầu tự hoàn thiện

b)

Nhu cầu sinh lý

c)

Nhu cầu an toàn

d)

Nhu cầu xã hội

48.

Khi cần tạo mối quan hệ lâu dài thì nên chọn biện pháp giải quyết xung đột nào?

a)

Hợp tác

b)

Né tránh

c)

Cạnh tranh

d)

Nhượng bộ

49.

Theo thuyết về các nhu cầu của David McClelland, đạt tới những mục tiêu cao, và theo đuổi sự thành công là loại nhu cầu nào?

a)

Nhu cầu thành tích

b)

Nhu cầu quyền lực

c)

Nhu cầu liên minh

d)

Nhu cầu tự hoàn thiện

50.

Theo thuyết về các nhu cầu của David McClelland, mong muốn về những quan hệ qua lại gần gũi thân thiết là loại nhu cầu nào?

a)

Nhu cầu liên minh

b)

Nhu cầu thành tích

c)

Nhu cầu quyền lực

d)

Nhu cầu được tôn trọng

51.

Nhu cầu nào không phải là một trong những nhu cầu theo thuyết về các nhu cầu của David McClelland?

a)

Nhu cầu phát triển

b)

Nhu cầu thành tích

c)

Nhu cầu quyền lực

d)

Nhu cầu liên minh

52.

Khi hai bên giữ mục tiêu và cần có giải pháp tạm thời thì nên chọn biện pháp giải quyết xung đột nào?

a)

Thỏa hiệp

b)

Né tránh

c)

Cạnh tranh

d)

Hợp tác

53.

Theo thuyết ngẫu nhiên của Fedler, mức độ thuận lợi hay bất lợi của tình huống không liên quan tới yếu tố nào sau đây?

a)

Cấu trúc nhiệm vụ là cao hay thấp

b)

Quan hệ giữa người lãnh đạo và người dưới quyền là tốt hay xấu

c)

Quyền lực vị trí của người lãnh đạo

d)

Mục tiêu của tổ chức

54.

Quyền lực chính thức của người lãnh đạo có thể là gì?

a)

Mạnh hay yếu

b)

Luôn mạnh

c)

Luôn yếu

d)

Không ảnh hưởng

55.

Yếu tố nào sau đây không liên quan đến tạo động lực dựa trên sự thỏa mãn nhu cầu?

a)

Thuyết quan trị khoa học

b)

Thuyết nhu cầu của Maslow

c)

Thuyết 2 nhóm yếu tố của Herzberg

d)

Thuyết mong đợi

56.

Theo thuyết 2 nhóm nhân tố của F. Herzberg, khi hệ thống phân phối thu nhập công bằng thì ảnh hưởng tới nhân viên là gì?

a)

Không bất mãn và cũng không có hưng phấn

b)

Tạo nên sự thỏa mãn, động lực trong công việc

c)

Tạo nên sự thỏa mãn nhưng không tạo động lực

d)

Bất mãn nhưng vẫn cố gắng

57.

Theo thuyết 2 nhóm nhân tố của F. Herzberg, khi nhân viên có thành tích được người lãnh đạo công nhận thì ảnh hưởng tới nhân viên là gì?

a)

Tạo nên sự thỏa mãn, động lực trong công việc

b)

Không bất mãn và cũng không có hưng phấn

c)

Tạo nên sự thỏa mãn nhưng không tạo động lực

d)

Không tạo ra sự thỏa mãn nhưng cũng không có sự bất mãn

58.

Theo thuyết 2 nhóm nhân tố của F. Herzberg, khi công việc của nhân viên không có tính hấp dẫn, không có tính thử thách thì ảnh hưởng tới nhân viên là gì?

a)

Tạo nên sự bất mãn, chán nản công việc

b)

Không bất mãn nhưng vẫn tạo động lực

c)

Tạo nên sự thỏa mãn nhưng không tạo động lực

d)

Không tạo ra sự thỏa mãn nhưng cũng không có sự bất mãn