wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

THỐNG KÊ HỌC

Total questions: 54

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Trường hợp nào dưới đây là phương pháp nghiên cứu thống kê học?

a)

Nghiên cứu bằng trừu tượng hoá

b)

Nghiên cứu thuần tuý số lượng

c)

Nghiên cứu thuần tuý mặt chất lượng của hiện tượng

d)

Nghiên cứu mặt lượng trong mối quan hệ với mặt chất của hiện tượng

2.

Đối tượng nào dưới đây là đơn vị tổng thể thống kê trong điều tra sức khoẻ toàn bộ lao động trong doanh nghiệp:

a)

Phân xưởng

b)

Tổ lao động

c)

Người lao động

d)

Nam công nhân

3.

Tiêu thức nào dưới đây là tiêu thức số lượng của người công nhân:

a)

Giới tính

b)

Tình trạng hôn nhân

c)

Nghề nghiệp

d)

Bậc thợ

4.

Xác định chỉ tiêu thống kê trong các trường hợp sau đây:

a)

Ngành nghề

b)

Tên công ty

c)

Doanh thu bán hàng

d)

Địa chỉ công ty

5.

Chỉ tiêu nào thể hiện quy mô của doanh nghiệp:

a)

Mức năng suất lao động

b)

Hiệu suất sử dụng vốn

c)

Tổng giá trị sản xuất

d)

Vòng quay vốn lưu động

6.
a)

A. Cặp 1 và (b)

b)

B. Cặp 2 và (a)

c)

C. Cặp 3 và (b)

d)

D. Cặp 3 và (c)

7.
a)

Cặp 1 và (a)

b)

Cặp 2 và (c)

c)

Cặp 2 và (b)

d)

Cặp 3 và (c)

8.

Trường hợp nào thuộc loại điều tra thống kê không toàn bộ:

a)

Thu thập tài liệu một cách liên tục theo thời gian

b)

Thu thập tài liệu không vào thời gian nhất định

c)

Thu thập tài liệu của một số đơn vị được chọn

d)

Thu thập tài liệu của toàn bộ tổng thể

9.
a)

Cặp 1 và (a)

b)

Cặp 2 và (b)

c)

Cặp 2 và (c)

d)

Cặp 1 và (b)

10.

Căn cứ để xác định tiêu thức phân tổ thống kê:

a)

Quy mô của hiện tượng

b)

Thời gian của hiện tượng

c)

Mục đích nghiên cứu và bản chất của hiện tượng

d)

Không gian của hiện tượng

11.

Trị số chênh lệch giữa giới hạn trên và giới hạn dưới của mỗi tổ, gọi là:

a)

Tiêu thức phân tổ

b)

Chỉ tiêu thống kê

c)

Khoảng cách tổ

d)

Trung vị

12.
a)

Cặp 1 và (a)

b)

Cặp 1 và (b)

c)

Cặp 3 và (c)

d)

Cặp 1 và (c)

13.

Đồ thị thống kê này thuộc loại nào dưới đây:

a)

Đồ thị kết cấu

b)

Đồ thị liên hệ

c)

Đồ thị phát triển

d)

Đồ thị phân phối

14.

Công thức X = i=lnXin\frac{\sum_{i=l}^nX_i}{n} dùng để tính chỉ tiêu nào dưới đây:

a)

Chỉ số giá

b)

Chỉ số khối lượng

c)

Trung bình cộng giản đơn

d)

Trung bình cộng gia quyền

15.

Chỉ tiêu nào thể hiện chất lượng sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp:

a)

Số lượng lao động

b)

Số lượng tài sản cố định

c)

Tổng số vốn sản xuất kinh doanh

d)

Hiệu suất sử dụng vốn sản xuất kinh doanh

16.

Số trung bình cộng phản ánh:

a)

Tổng khối lượng của hiện tượng

b)

Kết cấu của hiện tượng

c)

Xu hướng của hiện tượng

d)

Đại diện cho cả tập hợp lớn số liệu

17.

Đồ thị thống kê này thuộc loại nào dưới đây:

a)

Đồ thị kết cấu

b)

Đồ thị liên hệ

c)

Đồ thị phát triển

d)

Đồ thị phân phối

18.

Công thức X = i=lnXififi\frac{\sum_{i=l}^nX_if_i}{\sum_{ }^{ }f_i} dùng để tính chỉ tiêu nào dưới đây:

a)

Chỉ số

b)

Trung bình cộng giản đơn

c)

Trung bình cộng gia quyền

d)

Trung vị

19.

Công thức X = MiMiXi\frac{\sum_{ }^{ }M_i}{\sum_{ }^{ }\frac{M_i}{X_i}} dùng để tính chỉ tiêu nào dưới đây:

a)

Trung bình cộng giản đơn

b)

Trung bình cộng gia quyền

c)

Trung bình cộng điều hoà

d)

Trung vị

20.

Trong một dãy lượng biến, trường hợp nào sau đây là trung vị:

a)

Lượng biến lớn nhất

b)

Lượng biến nhỏ nhất

c)

Lượng biến đứng ở vị trí chính giữa

d)

Lượng biến trung bình

21.

Trong một dãy số lượng biến không có khoảng cách tổ, trường hợp nào sau đây là mốt:

a)

Lượng biến lớn nhất

b)

Lượng biến trung bình

c)

Lượng biến được gặp nhiều nhất

d)

Lượng biến nhỏ nhất

22.

Trong một dãy số lượng biến có giá trị lớn nhất XmaxX_{\max} và giá trị nhỏ nhất là XminX_{\min} . Công thức nào dưới đây xác định độ phân tán :

a)

Xmax+XminX_{\max}+X_{\min}

b)

Xmax×XminX_{\max}\times X_{\min}

c)

Xmax÷XminX_{\max}\div X_{\min}

d)

XmaxXminX_{\max}-X_{\min}

23.

Ký hiệu (X) trong biểu thống kê nói lên:

a)

Biểu hiện hiện tượng không có số liệu đó

b)

Biểu hiện hiện tượng còn thiếu sẽ bổ sung sau

c)

Biểu hiện hiện tượng không có liên quan đến điều đó, nếu viết số liệu vào ô đó sẽ vô nghĩa.

d)

Biểu hiện hiện tượng không chính xác

24.

Ký hiệu (-) trong các biểu thống kê nói lên:

a)

Hiện tượng không có liên quan đến điều đó, nếu viết số liệu vào ô đó sẽ vô nghĩa.

b)

Số liệu còn thiếu sẽ bổ sung sau

c)

Số liệu không chính xác

d)

Hiện tượng không có số liệu đó

25.
a)

Chỉ số tổng hợp giá cả

b)

Chỉ số tổng hợp số lượng

c)

Chỉ số giá cả không gian

d)

Chỉ số không gian về số lượng

26.

Báo cáo thống kê định kỳ là hình thức điều tra:

a)

Điều tra không thường xuyên.

b)

Điều tra thường xuyên.

c)

Điều tra chuyên môn.

d)

Điều tra chọn mẫu.

27.
a)

Lượng tăng (giảm) tuyệt đối

b)

Tốc độ phát triển

c)

Mức độ trung bình theo thời gian

d)

Tốc độ tăng (hoặc giảm)

28.
a)

Mức độ trung bình theo thời gian

b)

Tốc độ phát triển

c)

Lượng tăng (hoặc giảm) tuyệt đối

d)

Tốc độ tăng (hoặc giảm)

29.
a)

Mức độ trung bình theo thời gian từ một dãy số thời điểm có khoảng cách thời gian bằng nhau.

b)

Mức độ trung bình theo thời gian từ một dãy số thời kỳ.

c)

Mức độ trung bình theo thời gian từ một dãy số thời điểm có khoảng cách thời gian không bằng nhau.

d)

Tốc độ tăng (hoặc giảm)

30.
a)

Lượng tăng (giảm) tuyệt đối

b)

Lượng tăng (giảm) tuyệt đối trung bình

c)

Tốc độ phát triển liên hoàn

d)

Tốc độ tăng (hoặc giảm)

31.
a)

Tốc độ tăng (giảm)

b)

Tốc độ phát triển định gốc

c)

Mức độ trung bình theo thời gian

d)

Lượng tăng (giảm) tuyệt đối

32.

ti là tốc độ phát triển liên hoàn, công thức ai = ti - 1 dùng để xác định chỉ tiêu nào dưới đây:

a)

Giá trị tuyệt đối của 1% tăng (giảm)

b)

Tốc độ tăng (giảm) định gốc

c)

Tốc độ tăng (giảm) liên hoàn

d)

Lượng tăng (giảm) tuyệt đối

33.
a)

Chỉ số đơn về giá

b)

Chỉ số đơn về khối lượng hàng hoá

c)

Chỉ số tổng hợp về giá

d)

Chỉ số tổng hợp về khối lượng hàng hoá

34.
a)

Chỉ số đơn về khối lượng hàng hoá

b)

Chỉ số tổng hợp về khối lượng hàng hoá

c)

Chỉ số tổng hợp về giá

d)

Chỉ số đơn về giá

35.
a)

Chỉ số tổng hợp về giá

b)

Chỉ số tổng hợp về khối lượng hàng hoá

c)

Chỉ số tổng doanh thu

d)

Chỉ số không gian về giá

36.

Biết pnp_n là giá so sánh các mặt hàng, qA; qB là lượng hàng hoá ở địa phương A và B. Công thức: lq=pnqApnqBl_q=\frac{\sum_{ }^{ }p_nq_A}{\sum_{ }^{ }p_nq_B} để tính chỉ số nào dưới đây

a)

Chỉ số không gian về số lượng

b)

Chỉ số giá cả không gian

c)

Chỉ số tổng hợp giá cả

d)

Chỉ số tổng hợp số lượng

37.

Biết tỉ là tốc độ phát triển liên hoàn của thời gian i so với thời gian (i – 1). Công thức: ai (%) = (ti%) - 100 để tính chỉ tiêu nào dưới đây:

a)

Tốc độ tăng (hoặc giảm) định gốc

b)

Tốc độ tăng (hoặc giảm) liên hoàn

c)

Lượng tăng (hoặc giảm) tuyệt đối

d)

Tốc độ phát triển

38.
a)

Mức độ trung bình theo thời gian từ dãy số thời kỳ

b)

Mức độ trung bình theo thời gian cho dãy số thời điểm có khoảng cách thời gian bằng nhau.

c)

Mức độ trung bình theo thời gian cho dãy số thời điểm có khoảng cách thời gian không bằng nhau.

d)

Công thức để tính tốc độ phát triển

39.
a)

Hiệu quả sử dụng lao động

b)

Hiệu quả sử dụng vốn lưu động

c)

Hiệu quả vốn đầu tư cơ bản

d)

Hiệu quả sử dụng tài sản cố định

40.

Nghiên cứu kết quả sản xuất xã hội theo hệ thống MPS, công thức: C1 + C2 + V + m dùng để tính chỉ tiêu gì dưới đây?

a)

Tổng giá thành sản phẩm

b)

Thu nhập quốc dân

c)

Tổng sản phẩm xã hội

d)

Tổng lợi nhuận

41.

Công thức C1 + C2 + V tính:

a)

Tổng sản phẩm xã hội

b)

Thu nhập quốc dân

c)

Tổng chi phí sản xuất

d)

Tổng lợi nhuận

42.

Tổng sản phẩm xã hội trừ đi tổng chi phí sản xuất là chỉ tiêu gì dưới đây?

a)

Thu nhập quốc dân

b)

Doanh thu

c)

Tổng lợi nhuận

d)

Giá thành sản phẩm

43.

Đo lường kết quả sản xuất xã hội theo hệ thống SNA, Công thức C1 + C2 + V + M phản ánh chỉ tiêu:

a)

Tổng sản phẩm quốc nội

b)

Chi phí trung gian

c)

Tổng giá trị sản xuất

d)

Giá trị gia tăng

44.

Chi phí vật chất ( C2C_2 ) cộng với chi phí dịch vụ phục vụ cho sản xuất kinh doanh và các khoản chi phí khác là:

a)

Tổng sản phẩm xã hội

b)

Thu nhập quốc dân

c)

Tổng giá trị sản xuất

d)

Chi phí trung gian

45.

Tổng giá trị sản xuất trừ đi chi phí trung gian cộng với thuế nhập khẩu hàng hoá và dịch vụ là:

a)

Tổng sản phẩm xã hội

b)

Tổng sản phẩm quốc nội

c)

Tổng chi phí sản xuất

d)

Giá trị gia tăng

46.

Công thức:

Tổng giá trị sản xuất của các ngành kinh tế - Chi phí trung gian từng ngành + Thuế nhập khẩu sản phẩm vật chất và dịch vụ

để xác định GDP:

a)

Theo phương pháp phân phối

b)

Theo phương pháp sử dụng cuối cùng

c)

Theo phương pháp sản xuất

d)

Các phương pháp đưa ra đều đúng

47.

Công thức:

Thu nhập của người sản xuất + Thuế sản xuất + Khấu hao TSCĐ + Thặng dư sản xuất

để xác định GDP:

a)

Theo phương pháp sản xuất

b)

Theo phương pháp phân phối

c)

Theo phương pháp sử dụng

d)

Các phương pháp đưa ra đều đúng

48.

Công thức:

Tổng giá trị sản phẩm vật chất và dịch vụ tiêu dùng cho dân cư và xã hội + Tổng giá trị tích lũy (TSCĐ, TSLĐ...) cho sản xuất + Chênh lệch giá trị xuất nhập khẩu sản phẩm vật chất và sản phẩm dịch vụ

để xác định GDP:

a)

Theo phương pháp sản xuất

b)

Theo phương pháp phân phối

c)

Theo phương pháp sử dụng cuối cùng

d)

Các phương pháp đưa ra đều đúng

49.

GDP – C1C_1 . Để xác định:

a)

Tổng giá trị sản xuất

b)

Tổng chi phí sản xuất

c)

Tổng sản phẩm trong nước thuần

d)

Tổng doanh thu

50.

Phạm trù kinh tế biểu hiện quan hệ so sánh giữa kết quả kinh tế đạt được với chi phí bỏ ra để đạt được kết quả đó gọi là:

a)

Doanh thu

b)

Lợi nhuận

c)

Hiệu quả kinh tế

d)

Giá thành

51.

Tăng GO và GDP là cơ sở để xác định hiệu quả kinh tế theo quan điểm:

a)

Lợi ích cá nhân

b)

Lợi ích tập thể

c)

Lợi ích toàn xã hội

d)

Lợi ích doanh nghiệp

52.

Tăng lợi nhuận là cơ sở để xác định hiệu quả kinh tế theo quan điểm:

a)

Lợi ích toàn xã hội

b)

Lợi ích tập thể

c)

Lợi ích doanh nghiệp

d)

Các trường hợp nêu ra đều đúng.

53.

Chỉ tiêu H = GDP : Vốn cố định, gọi là:

a)

Hiệu quả sử dụng tài sản lưu động.

b)

Hiệu quả sử dụng vốn sản xuất.

c)

Hiệu quả sử dụng tài sản cố định (vốn cố định).

d)

Hiệu quả kinh tế vốn đầu tư xây dựng cơ bản.

54.

Chỉ tiêu H = ΔGO/(Vốn đầu tư cơ bản) gọi là:

a)

Hiệu quả sử dụng tài sản cố định

b)

Hiệu quả sử dụng tài sản lưu động

c)

Hiệu quả kinh tế vốn đầu tư cơ bản

d)

Hiệu quả kinh tế sử dụng vốn vay