NEW
Font size
WorksheetsCâu 101-150 PPPTHH
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Câu 101 [<TB>]: Cho kết cấu dàn phẳng gồm 4 thanh chịu tác dụng của các lực P1và P2.
Dàn được rời rạc hóa thành các phần tử từ (1) đến (4) với các nút là các mắt dàn như hình vẽ. Mỗi nút có 2 bậc tự do là chuyển vị theo các phương trục (phương ngang và phương thẳng đứng). Bậc tự do của các nút thứ i là (q2i-1, q2i)).
Tại nút 1 và 4 là các gối cố định, tại nút 3 là gối di động.
Véc tơ tải trọng tổng thể của kết cấu là:
[<$>] {f} = {R1 R2 0 -P1 R5 -P2 R7 R8}T
[<$>] {f} = {0 0 0 P1 0 P2 0 0}T
[<$>] {f} = {R1 R2 0 P1 R5 P2 R7 R8}
[<$>] {f} = {R1 R2 0 P1 0 P2 R7 R8}T
Câu 102 [<TB>]: Cho kết cấu dàn phẳng gồm 4 thanh chịu tác dụng của các lực P1 và P2.
Dàn được rời rạc hóa thành các phần tử từ (1) đến (4) với các nút là các mắt dàn như hình vẽ. Mỗi nút có 2 bậc tự do là chuyển vị theo các phương trục (phương ngang và phương thẳng đứng). Bậc tự do của các nút thứ i là
(q2i-1, q2i)). Tại các nút 1, 2, 3 và 5 là các gối cố định.
Véc tơ tải trọng tổng thể của kết cấu là:
[<$>] {f} = {R1 R2 R3 R4 R5 R6 -P 0 R9 R10}T
[<$>] {f} = {R1 R2 R3 R4 R5 R6 -P 0 R9 R10}
[<$>] {f} = {R1 R2 R3 R4 -P R5}
[<$>] {f} = {R1 R2 R3 R4 -P R5}T
Câu 103 [<TB>]: Cho kết cấu dàn phẳng gồm 4 thanh chịu tác dụng của các lực P1 và P2.
Dàn được rời rạc hóa thành các phần tử từ (1) đến (4) với các nút là các mắt dàn như hình vẽ. Mỗi nút có 2 bậc tự do là chuyển vị theo các phương trục (phương ngang và phương thẳng đứng). Bậc tự do của các nút thứ i là (q2i-1, q2i)).
Tại các nút 2, 3, 4 và 5 là các gối cố định.
Véc tơ tải trọng tổng thể của kết cấu là:
[<$>] {f} = {-P 0 R3 R4 R5 R6 R7 R8 R9 R10}T
[<$>] {f} = {-P 0 R3 R4 R5 R6 R7 R8 R9 R10}
[<$>] {f} = {-P R2 R3 R4 R5}
[<$>] {f} = {-P R2 R3 R4 R5}T
Câu 104 [<TB>]: Cho kết cấu dàn phẳng gồm 4 thanh chịu tác dụng của các lực P1 và P2.
Dàn được rời rạc hóa thành các phần tử từ (1) đến (4) với các nút là các mắt dàn như hình vẽ. Mỗi nút có 2 bậc tự do là chuyển vị theo các phương trục (phương ngang và phương thẳng đứng). Bậc tự do của các nút thứ i là (q2i-1, q2i)). Tại các nút 1, 2, 3 và 5 là các gối cố định.
Véc tơ tải trọng tổng thể của kết cấu là:
[<$>] {f} = {R1 R2 R3 R4 R5 R6 -P 0 R9 R10}T
[<$>] {f} = {R1 R2 R3 R4 R5 R6 -P 0 R9 R10}
[<$>] {f} = {R1 R2 R3 -P R5}
[<$>] {f} = {R1 R2 R3 -P R5}T
Câu 105 [<TB>]: Cho kết cấu dàn phẳng gồm 4 thanh, chịu tác dụng của các lực P1 và P2.
Dàn được rời rạc hóa thành các phần tử từ (1) đến (4) với các nút là các mắt dàn như hình vẽ. Mỗi nút có 2 bậc tự do là chuyển vị theo các phương trục (phương ngang và phương thẳng đứng). Bậc tự do của các nút thứ i là (q2i-1, q2i)). Tại các nút 1, 2, 4 và 5 là các gối cố định.
Véc tơ tải trọng tổng thể của kết cấu là:
[<$>] {f} = {R1 R2 R3 R4 P 0 R7 R8 R9 R10}T
[<$>] {f} = {R1 R2 R3 R4 P 0 R7 R8 R9 R10}
[<$>] {f} = {R1 R2 -P R4 R5}
[<$>] {f} = {R1 R2 -P R4 R5}T
Câu 106 [<KH>]: Cho kết cấu dàn phẳng gồm 3 thanh, chịu tác dụng của các lực tập trung P1
(N) và P2 (N); lực phân bố py (kN/m)
Dàn được rời rạc hóa thành các phần tử từ (1) đến (3) với các nút là các mắt dàn như hình vẽ. Mỗi nút có 2 bậc tự do là chuyển vị theo các phương trục (phương ngang và phương thẳng đứng). Bậc tự do của các nút thứ i là (q2i-1, q2i)). Chiều dài thanh (1) và (2) bằng l (m); chiều dài thanh(3) bằng 2l(m) tại các nút 1,2,3 là các gối cố định.
Véc tơ tải trọng tổng thể của kết cấu là:
Câu 108 []: Cho kết cấu dàn phẳng gồm 5 thanh, chịu tác dụng của các lực tập trung P1 (N) và P2 (N). Dàn được rời rạc hóa thành các phần tử từ (1) đến (5) với các nút là các mắt dàn như hình vẽ. Mỗi nút có 2 bậc tự do là chuyển vị theo các phương trục (phương ngang và phương thẳng đứng). Bậc tự do của các nút thứ i là (q2i-1, q2i)). Chiều dài thanh như hình vẽ (m). Tại các nút 1và 2 là các gối cố định.
Véc tơ tải trọng tổng thể của kết cấu là:
[<$>] {f} = {R1 (R2-P1) R3 R4 -P2 0 -P2 -P1} T (N)
[<$>] {f} = {R1 R2 R3 R4 -P2 0 -P2 -P1} T (N)
[<$>] {f} = {R1 (R2-P1) R3 R4 -P2 0 P1 -P2} T (N))
[<$>] {f} = {R1 -P1 R3 R4 0 0 -P2 -P1} T (N)
Câu 107 []: Cho kết cấu dàn phẳng gồm 3 thanh, chịu tác dụng của các lực tập trung P1 (N) và P2 (N); lực phân bố py (kN/m) Dàn được rời rạc hóa thành các phần tử từ (1) đến (3) với các nút là các mắt dàn như hình vẽ. Mỗi nút có 2 bậc tự do là chuyển vị theo các phương trục (phương ngang và phương thẳng đứng). Bậc tự do của các nút thứ i là (q2i-1, q2i)). Chiều dài thanh (2) và (3) bằng l (m); chiều dài thanh (1) bằng 2 l (m) Tại các nút 2, 3 và 4 là các gối cố định.
Véc tơ tải trọng tổng thể của kết cấu là:
Câu 109 []: Cho kết cấu dàn phẳng gồm 3 thanh, chịu tác dụng của các lực tập trung P1 (N) và P2 (N). Dàn được rời rạc hóa thành các phần tử từ (1) đến (3) với các nút là các mắt dàn như hình vẽ. Mỗi nút có 2 bậc tự do là chuyển vị theo các phương trục (phương ngang và phương thẳng đứng). Bậc tự do của các nút thứ i là (q2i-1, q2i)). Chiều dài thanh như hình vẽ (m). Tại các nút 1, 2 và 4 là các gối cố định.
Véc tơ tải trọng tổng thể của kết cấu là:
[<$>] {f} = {R1 R2 R3 R4 P2 -P1 R7 R8} T (N)
[<$>] {f} = {R1 R2 R3 R4 P2 P1 R7 R8} T (N)
[<$>] {f} = {R1 R2 R3 R4 P1 P2 R7 R8} T (N))
[<$>] {f} = {R1 R2 R3 R4 -P1 -P2 R7 R8} T (N)
Câu 110 [<TB>]: Cho kết cấu dàn phẳng gồm 4 thanh, chịu tác dụng của các lực tập trung P1 (N) và P2 (N).
Dàn được rời rạc hóa thành các phần tử từ (1) đến (4) với các nút là các mắt dàn như hình vẽ. Mỗi nút có 2 bậc tự do là chuyển vị theo các phương trục (phương ngang và phương thẳng đứng). Bậc tự do của các nút thứ i là (q2i-1, q2i)).
Tại các nút 1 và 4 là các gối di động, nút 2 là gối cố định.
Véc tơ tải trọng tổng thể của kết cấu là:
[<$>] {f} = {P2 R2 R3 R4 P2 -P1 R7 -P1}T (N)
[<$>] {f} = {P2 0 R3 R4 P2 P1 R7 R8}T (N)
[<$>] {f} = {P1 P2 R3 R4 P1 P2 R7 R8}T (N))
[<$>] {f} = {P1 -P2 R3 R4 -P1 -P2 R7 -P1}T (N)
Câu 111 [<KH>]: Cho kết cấu dàn phẳng gồm 4 thanh. Dàn được rời rạc hóa thành các phần tử từ (1) đến (4) với các nút là các mắt dàn như hình vẽ. Bậc tự do của các nút thứ i là (q2i-1, q2i), theo các phương trục (phương ngang và phương thẳng đứng).
Ma trận độ cứng của các phần tử được xác định với góc (α) so với chiều dương của trục hoành (hướng từ trái sang phải) như sau:
- Phần tử (1): α = 900.
- Phần tử (2): α = -450.
- Phần tử (3): α = 900. - Phần tử (4): α = 00.
(Ký hiệu: kije là số hạng ở hàng i và cột j của ma trận độ cứng phần tử (e); knm là số hạng ở hàng n và cột m của ma trận độ cứng tổng thể).
Số hạng k33 trong ma trận độ cứng tổng thể của kết cấu bằng:
k33=k331+k112+k224
k33=k331+k112+k114
k33=k331+k222+k224
k33=k331+k222+k224
Câu 112 [<KH>]: Cho kết cấu dàn phẳng gồm 4 thanh. Dàn được rời rạc hóa thành các phần tử từ (1) đến (4) với các nút là các mắt dàn như hình vẽ. Bậc tự do của các nút thứ i là (q2i-1, q2i), theo các phương trục (phương ngang và phương thẳng đứng).
Ma trận độ cứng của các phần tử được xác định với góc (α) so với chiều dương của trục hoành (hướng từ trái sang phải) như sau:
- Phần tử (1): α = 900.
- Phần tử (2): α = -450.
- Phần tử (3): α = 900. - Phần tử (4): α = 00.
(Ký hiệu: kije là số hạng ở hàng i và cột j của ma trận độ cứng phần tử (e); knm là số hạng ở hàng n và cột m của ma trận độ cứng tổng thể).
Số hạng k78 trong ma trận độ cứng tổng thể của kết cấu bằng:
Câu 113 [<KH>]: Cho kết cấu dàn phẳng gồm 4 thanh. Dàn được rời rạc hóa thành các phần tử từ (1) đến (4) với các nút là các mắt dàn như hình vẽ. Bậc tự do của các nút thứ i là (q2i-1, q2i), theo các phương trục (phương ngang và phương thẳng đứng).
Ma trận độ cứng của các phần tử được xác định với góc (α) so với chiều dương của trục hoành (hướng từ trái sang phải) như sau:
- Phần tử (1): α = 00.
- Phần tử (2): α = 900.
- Phần tử (3): α = -450. - Phần tử (4): α = 900.
(Ký hiệu: kije là số hạng ở hàng i và cột j của ma trận độ cứng phần tử (e); knm là số hạng ở hàng n và cột m của ma trận độ cứng tổng thể).
Số hạng k78 trong ma trận độ cứng tổng thể của kết cấu bằng:
Câu 114 [<KH>]: Cho kết cấu dàn phẳng gồm 4 thanh. Dàn được rời rạc hóa thành các phần tử từ (1) đến (4) với các nút là các mắt dàn như hình vẽ. Bậc tự do của các nút thứ i là (q2i-1, q2i), theo các phương trục (phương ngang và phương thẳng đứng).
Ma trận độ cứng của các phần tử được xác định với góc (α) so với chiều dương của trục hoành (hướng từ trái sang phải) như sau:
- Phần tử (1): α = 00.
- Phần tử (2): α = 900.
- Phần tử (3): α = -450.
- Phần tử (4): α = 900.
(Ký hiệu: kije là số hạng ở hàng i và cột j của ma trận độ cứng phần tử (e); knm là số hạng ở hàng n và cột m của ma trận độ cứng tổng thể).
Số hạng k77 trong ma trận độ cứng tổng thể của kết cấu bằng:
Câu 115 [<KH>]: Cho kết cấu dàn phẳng gồm 4 thanh. Dàn được rời rạc hóa thành các phần tử từ (1) đến (4) với các nút là các mắt dàn như hình vẽ. Bậc tự do của các nút thứ i là (q2i-1, q2i), theo các phương trục (phương ngang và phương thẳng đứng).
Ma trận độ cứng của các phần tử được xác định với góc (α) so với chiều dương của trục hoành (hướng từ trái sang phải) như sau:
- Phần tử (1): α = 00.
- Phần tử (2): α = 900.
- Phần tử (3): α = 1350. - Phần tử (4): α = 900.
(Ký hiệu: kije là số hạng ở hàng i và cột j của ma trận độ cứng phần tử (e); knm là số hạng ở hàng n và cột m của ma trận độ cứng tổng thể).
Số hạng k55 trong ma trận độ cứng tổng thể của kết cấu bằng:
Câu 116 [<KH>]: Cho kết cấu dàn phẳng gồm 4 thanh. Dàn được rời rạc hóa thành các phần tử từ (1) đến (4) với các nút là các mắt dàn như hình vẽ. Bậc tự do của các nút thứ i là (q2i-1, q2i), theo các phương trục (phương ngang và phương thẳng đứng).
Ma trận độ cứng của các phần tử được xác định với góc (α) so với chiều dương của trục hoành (hướng từ trái sang phải) như sau:
- Phần tử (1): α = 00.
- Phần tử (2): α = 900.
- Phần tử (3): α = 1350.
- Phần tử (4): α = 900.
(Ký hiệu: kije là số hạng ở hàng i và cột j của ma trận độ cứng phần tử (e); knm là số hạng ở hàng n và cột m của ma trận độ cứng tổng thể).
Số hạng k56 trong ma trận độ cứng tổng thể của kết cấu bằng:
Câu 117 [<KH>]: Cho kết cấu dàn phẳng gồm 4 thanh. Dàn được rời rạc hóa thành các phần tử từ (1) đến (4) với các nút là các mắt dàn như hình vẽ. Bậc tự do của các nút thứ i là (q2i-1, q2i), theo các phương trục (phương ngang và phương thẳng đứng).
Ma trận độ cứng của các phần tử được xác định với góc (α) so với chiều dương của trục hoành (hướng từ trái sang phải) như sau:
- Phần tử (1): α = -900.
- Phần tử (2): α = 00.
- Phần tử (3): α = 900.
- Phần tử (4): α = -450.
(Ký hiệu: kije là số hạng ở hàng i và cột j của ma trận độ cứng phần tử (e); knm là số hạng ở hàng n và cột m của ma trận độ cứng tổng thể).
Số hạng k66 trong ma trận độ cứng tổng thể của kết cấu bằng:
Câu 118 [<KH>]: Cho kết cấu dàn phẳng gồm 4 thanh. Dàn được rời rạc hóa thành các phần tử từ (1) đến (4) với các nút là các mắt dàn như hình vẽ. Bậc tự do của các nút thứ i là (q2i-1, q2i), theo các phương trục (phương ngang và phương thẳng đứng).
Ma trận độ cứng của các phần tử được xác định với góc (α) so với chiều dương của trục hoành (hướng từ trái sang phải) như sau:
- Phần tử (1): α = 1350.
- Phần tử (2): α = 900.
- Phần tử (3): α = 00.
- Phần tử (4): α = -900.
(Ký hiệu: kije là số hạng ở hàng i và cột j của ma trận độ cứng phần tử (e); knm là số hạng ở hàng n và cột m của ma trận độ cứng tổng thể).
Số hạng k12 trong ma trận độ cứng tổng thể của kết cấu bằng:
Câu 119 [<KH>]: Cho kết cấu dàn phẳng gồm 4 thanh. Dàn được rời rạc hóa thành các phần tử từ (1) đến (4) với các nút là các mắt dàn như hình vẽ. Bậc tự do của các nút thứ i là (q2i-1, q2i), theo các phương trục (phương ngang và phương thẳng đứng).
Ma trận độ cứng của các phần tử được xác định với góc (α) so với chiều dương của trục hoành (hướng từ trái sang phải) như sau:
- Phần tử (1): α = 1350.
- Phần tử (2): α = 900.
- Phần tử (3): α = 00.
- Phần tử (4): α = -900.
(Ký hiệu: kije là số hạng ở hàng i và cột j của ma trận độ cứng phần tử (e); knm là số hạng ở hàng n và cột m của ma trận độ cứng tổng thể).
Số hạng k22 trong ma trận độ cứng tổng thể của kết cấu bằng:
Câu 120 [<KH>]: Cho kết cấu dàn phẳng gồm 4 thanh. Dàn được rời rạc hóa thành các phần tử từ (1) đến (4) với các nút là các mắt dàn như hình vẽ. Bậc tự do của các nút thứ i là (q2i-1, q2i), theo các phương trục (phương ngang và phương thẳng đứng).
Ma trận độ cứng của các phần tử được xác định với góc (α) so với chiều dương của trục hoành (hướng từ trái sang phải) như sau:
- Phần tử (1): α = -450.
- Phần tử (2): α = 900. - Phần tử (3): α = 00.
- Phần tử (4): α = 900.
(Ký hiệu: kije là số hạng ở hàng i và cột j của ma trận độ cứng phần tử (e); knm là số hạng ở hàng n và cột m của ma trận độ cứng tổng thể).
Số hạng k11 trong ma trận độ cứng tổng thể của kết cấu bằng:
Câu 121 [<KH>]: Cho kết cấu dàn phẳng gồm 4 thanh. Dàn được rời rạc hóa thành các phần tử từ (1) đến (4) với các nút là các mắt dàn như hình vẽ. Bậc tự do của các nút thứ i là (q2i-1, q2i), theo các phương trục (phương ngang và phương thẳng đứng).
Ma trận độ cứng của các phần tử được xác định với góc (α) so với chiều dương của trục hoành (hướng từ trái sang phải) như sau:
- Phần tử (1): α = -450.
- Phần tử (2): α = 900. - Phần tử (3): α = 00.
- Phần tử (4): α = 900.
(Ký hiệu: kije là số hạng ở hàng i và cột j của ma trận độ cứng phần tử (e); knm là số hạng ở hàng n và cột m của ma trận độ cứng tổng thể).
Số hạng k22 trong ma trận độ cứng tổng thể của kết cấu bằng:
Câu 122 [<KH>]: Cho kết cấu dàn phẳng gồm 4 thanh. Dàn được rời rạc hóa thành các phần tử từ (1) đến (4) với các nút là các mắt dàn như hình vẽ. Bậc tự do của các nút thứ i là (q2i-1, q2i), theo các phương trục (phương ngang và phương thẳng đứng).
Ma trận độ cứng của các phần tử được xác định với góc (α) so với chiều dương của trục hoành (hướng từ trái sang phải) như sau:
Phần tử (1): α = -900. - Phần tử (2): α = 900.
Phần tử (3): α = -450. Phần tử (4): α = 00
(Ký hiệu: kije là số hạng ở hàng i và cột j của ma trận độ cứng phần tử (e); knm là số hạng ở hàng n và cột m của ma trận độ cứng tổng thể).
Số hạng k77 trong ma trận độ cứng tổng thể của kết cấu bằng:
Câu 123 [<KH>]: Cho kết cấu dàn phẳng gồm 4 thanh. Dàn được rời rạc hóa thành các phần tử từ (1) đến (4) với các nút là các mắt dàn như hình vẽ. Bậc tự do của các nút thứ i là (q2i-1, q2i), theo các phương trục (phương ngang và phương thẳng đứng).
Ma trận độ cứng của các phần tử được xác định với góc (α) so với chiều dương của trục hoành (hướng từ trái sang phải) như sau:
Phần tử (1): α = -900. - Phần tử (2): α = 900.
Phần tử (3): α = -450. - Phần tử (4): α = 00.
(Ký hiệu: kije là số hạng ở hàng i và cột j của ma trận độ cứng phần tử (e); knm là số hạng ở hàng n và cột m của ma trận độ cứng tổng thể).
Số hạng k88 trong ma trận độ cứng tổng thể của kết cấu bằng:
Câu 124 [<KH>]: Cho kết cấu dàn phẳng gồm 4 thanh. Dàn được rời rạc hóa thành các phần tử từ (1) đến (4) với các nút là các mắt dàn như hình vẽ. Bậc tự do của các nút thứ i là (q2i-1, q2i), theo các phương trục (phương ngang và phương thẳng đứng).
Ma trận độ cứng của các phần tử được xác định với góc (α) so với chiều dương của trục hoành (hướng từ trái sang phải) như sau: - Phần tử (1): α = -450.
- Phần tử (2): α = 900.
- Phần tử (3): α = 450.
- Phần tử (4): α = -900.
(Ký hiệu: kije là số hạng ở hàng i và cột j của ma trận độ cứng phần tử (e); knm là số hạng ở hàng n và cột m của ma trận độ cứng tổng thể).
Số hạng k88 trong ma trận độ cứng tổng thể của kết cấu bằng:
Câu 125 [<KH>]: Cho kết cấu dàn phẳng gồm 4 thanh. Dàn được rời rạc hóa thành các phần tử từ (1) đến (4) với các nút là các mắt dàn như hình vẽ. Bậc tự do của các nút thứ i là (q2i-1, q2i), theo các phương trục (phương ngang và phương thẳng đứng).
Ma trận độ cứng của các phần tử được xác định với góc (α) so với chiều dương của trục hoành (hướng từ trái sang phải) như sau:
- Phần tử (1): α = -450.
- Phần tử (2): α = 900.
- Phần tử (3): α = 450.
- Phần tử (4): α = -900.
(Ký hiệu: kije là số hạng ở hàng i và cột j của ma trận độ cứng phần tử (e); knm là số hạng ở hàng n và cột m của ma trận độ cứng tổng thể).
Số hạng k78 trong ma trận độ cứng tổng thể của kết cấu bằng:
Câu 126 [<KH>]: Cho kết cấu dàn phẳng gồm 4 thanh. Dàn được rời rạc hóa thành các phần tử từ (1) đến (4) với các nút là các mắt dàn như hình vẽ. Bậc tự do của các nút thứ i là (q2i-1, q2i), theo các phương trục (phương ngang và phương thẳng đứng).
Ma trận độ cứng của các phần tử được xác định với góc (α) so với chiều dương của trục hoành (hướng từ trái sang phải) như sau:
- Phần tử (1): α = -450.
- Phần tử (2): α = 900.
- Phần tử (3): α = 450.
- Phần tử (4): α = -900.
(Ký hiệu: kije là số hạng ở hàng i và cột j của ma trận độ cứng phần tử (e); knm là số hạng ở hàng n và cột m của ma trận độ cứng tổng thể).
Số hạng k55 trong ma trận độ cứng tổng thể của kết cấu bằng:
Câu 127 [<KH>]: Cho kết cấu dàn phẳng gồm 4 thanh. Dàn được rời rạc hóa thành các phần tử từ (1) đến (4) với các nút là các mắt dàn như hình vẽ. Bậc tự do của các nút thứ i là (q2i-1, q2i), theo các phương trục (phương ngang và phương thẳng đứng).
Ma trận độ cứng của các phần tử được xác định với góc (α) so với chiều dương của trục hoành (hướng từ trái sang phải) như sau:
- Phần tử (1): α = -450.
- Phần tử (2): α = 900.
- Phần tử (3): α = 450.
- Phần tử (4): α = -900.
(Ký hiệu: kije là số hạng ở hàng i và cột j của ma trận độ cứng phần tử (e); knm là số hạng ở hàng n và cột m của ma trận độ cứng tổng thể).
Số hạng k56 trong ma trận độ cứng tổng thể của kết cấu bằng:
Câu 128 [<KH>]: Cho kết cấu dàn phẳng gồm 4 thanh. Dàn được rời rạc hóa thành các phần tử từ (1) đến (4) với các nút là các mắt dàn như hình vẽ. Bậc tự do của các nút thứ i là (q2i-1, q2i), theo các phương trục (phương ngang và phương thẳng đứng).
Ma trận độ cứng của các phần tử được xác định với góc (α) so với chiều dương của trục hoành (hướng từ trái sang phải) như sau:
- Phần tử (1): α = 450.
- Phần tử (2): α = -450.
- Phần tử (3): α = 900. - Phần tử (4): α = 00.
(Ký hiệu: kije là số hạng ở hàng i và cột j của ma trận độ cứng phần tử (e); knm là số hạng ở hàng n và cột m của ma trận độ cứng tổng thể).
Số hạng k78 trong ma trận độ cứng tổng thể của kết cấu bằng:
Câu 129 [<KH>]: Cho kết cấu dàn phẳng gồm 4 thanh. Dàn được rời rạc hóa thành các phần tử từ (1) đến (4) với các nút là các mắt dàn như hình vẽ. Bậc tự do của các nút thứ i là (q2i-1, q2i), theo các phương trục (phương ngang và phương thẳng đứng).
Ma trận độ cứng của các phần tử được xác định với góc (α) so với chiều dương của trục hoành (hướng từ trái sang phải) như sau:
- Phần tử (1): α = 450.
- Phần tử (2): α = -450.
- Phần tử (3): α = 900. - Phần tử (4): α = 00.
(Ký hiệu: kije là số hạng ở hàng i và cột j của ma trận độ cứng phần tử (e); knm là số hạng ở hàng n và cột m của ma trận độ cứng tổng thể).
Số hạng k88 trong ma trận độ cứng tổng thể của kết cấu bằng:
Câu 130 [<KH>]: Cho kết cấu dàn phẳng gồm 4 thanh. Dàn được rời rạc hóa thành các phần tử từ (1) đến (4) với các nút là các mắt dàn như hình vẽ. Bậc tự do của các nút thứ i là (q2i-1, q2i), theo các phương trục (phương ngang và phương thẳng đứng).
Ma trận độ cứng của các phần tử được xác định với góc (α) so với chiều dương của trục hoành (hướng từ trái sang phải) như sau:
- Phần tử (1): α = 900.
- Phần tử (2): α = 00.
- Phần tử (3): α = -450.
- Phần tử (4): α = 450.
(Ký hiệu: kije là số hạng ở hàng i và cột j của ma trận độ cứng phần tử (e); knm là số hạng ở hàng n và cột m của ma trận độ cứng tổng thể).
Số hạng k99 trong ma trận độ cứng tổng thể của kết cấu bằng:
Câu 131 [<DE>]: Khi tấm mỏng chịu trạng thái ứng suất phẳng, véctơ ứng suất và véctơ biến dạng được biểu diễn như sau:
Câu 132 [<TB>]: Khi tấm mỏng chịu trạng thái ứng suất phẳng; vật liệu của tấm là đàn hồi tuyến tính, đồng nhất và đẳng hướng, ma trận các hằng số đàn hồi [D] được biểu diễn như sau: (với E, ν lần lượt là mô đun đàn hồi và hệ số Poisson của vật liệu)
Câu 133 [<TB>]: Khi tấm mỏng chịu trạng thái biến dạng phẳng; vật liệu của tấm là đàn hồi tuyến tính, đồng nhất và đẳng hướng, ma trận các hằng số đàn hồi [D] được biểu diễn như sau: (với E, ν lần lượt là mô đun đàn hồi và hệ số Poisson của vật liệu)
Câu 134 [<DE>]: Phần tử tam giác có 3 nút, mỗi nút có 2 bậc tự do thì ma trận độ cứng của phần tử có kích thước bằng bao nhiêu?
[<$>] 6x6
[<$>] 4x4
[<$>] 8x8
[<$>] 6x1
Câu 135 [<DE>]: Phần tử tứ giác có 4 nút, mỗi nút có 2 bậc tự do thì ma trận độ cứng của phần tử có kích thước bằng bao nhiêu?
[<$>] 6x6
[<$>] 4x4
[<$>] 8x8
[<$>] 6x1
Câu 136 [<DE>]: Phần tử tứ giác có 4 nút, mỗi nút có 3 bậc tự do thì ma trận độ cứng của phần tử có kích thước bằng bao nhiêu?
[<$>] 8x8
[<$>] 12x8
[<$>] 12x12
[<$>] 12x6
Câu 137 [<DE>]: Cho kết cấu tấm phẳng hình chữ nhật chịu tác dụng của các lực tập trung P = 40kN như trên hình vẽ. Tấm được chia thành 2 phần tử tam giác (1) và (2); nút của các phần tử được đánh số từ 1 đến 4 (mỗi nút có 2 bậc tự do). Bậc tự do của các nút thứ i là (q2i-1, q2i).
Bảng ghép nối các chuyển vị nút phần tử là:
Câu 138 []: Cho kết cấu tấm mỏng, phẳng hình chữ nhật chịu tác dụng của các lực tập trung P = 40kN như trên hình vẽ. Tấm được chia thành 2 phần tử tam giác (1) và (2); nút của các phần tử được đánh số từ 1 đến 4 (mỗi nút có 2 bậc tự do). Bậc tự do của các nút thứ i là (q2i-1, q2i).Bảng ghép nối các chuyển vị nút phần tử là:
Câu 139 [<TB>]: Cho kết cấu tấm mỏng, phẳng hình chữ nhật chịu tác dụng của các lực tập trung P = 40kN như trên hình vẽ. Tấm được chia thành 3 phần tử tam giác (1), (2) và (3) ; nút của các phần tử được đánh số từ 1 đến 5 (mỗi nút có 2 bậc tự do). Bậc tự do của các nút thứ i là
(q2i-1, q2i).Bảng ghép nối các chuyển vị nút phần tử là:
Câu 140 [<TB>]: Cho kết cấu tấm mỏng, phẳng hình chữ nhật chịu tác dụng của các lực tập trung P = 40kN như trên hình vẽ. Tấm được chia thành 3 phần tử tam giác (1), (2) và (3) ; nút của các phần tử được đánh số từ 1 đến 5 (mỗi nút có 2 bậc tự do). Bậc tự do của các nút thứ i là
(q2i-1, q2i).
Bảng ghép nối các chuyển vị nút phần tử là:
Câu 141 []: Cho kết cấu tấm mỏng, phẳng hình chữ nhật chịu tác dụng của các lực tập trung P = 40kN như trên hình vẽ. Tấm được chia thành 3 phần tử tam giác (1), (2) và (3) ; nút của các phần tử được đánh số từ 1 đến 5 (mỗi nút có 2 bậc tự do). Bậc tự do của các nút thứ i là (q2i-1, q2i).Bảng ghép nối các chuyển vị nút phần tử là:
Câu 142 []: Cho kết cấu tấm mỏng, phẳng hình chữ nhật chịu tác dụng của các lực tập trung P = 40kN như trên hình vẽ. Tấm được chia thành 3 phần tử tam giác (1), (2) và (3) ; nút của các phần tử được đánh số từ 1 đến 5 (mỗi nút có 2 bậc tự do). Bậc tự do của các nút thứ i là (q2i-1, q2i).Bảng ghép nối các chuyển vị nút phần tử là:
Câu 143 []: Cho kết cấu tấm mỏng, phẳng hình chữ nhật chịu tác dụng của các lực tập trung P = 40kN như trên hình vẽ. Tấm được chia thành 4 phần tử tam giác (1), (2), (3) và (4); nút của các phần tử được đánh số từ 1 đến 6 (mỗi nút có 2 bậc tự do). Bậc tự do của các nút thứ i là (q2i-1, q2i).Bảng ghép nối các chuyển vị nút phần tử là:
Câu 144 [<TB>]: Cho kết cấu tấm mỏng, phẳng hình chữ nhật chịu tác dụng của các lực tập trung P = 40kN như trên hình vẽ. Tấm được chia thành 4 phần tử tam giác (1), (2), (3) và (4); nút của các phần tử được đánh số từ 1 đến 6 (mỗi nút có 2 bậc tự do). Bậc tự do của các nút thứ i là (q2i-1, q2i). Bảng ghép nối các chuyển vị nút phần tử là:
Câu 145 []: Cho kết cấu tấm phẳng hình chữ nhật chịu tác dụng của các lực tập trung P = 40kN như trên hình vẽ. Tấm được chia thành 2 phần tử tam giác (1) và (2); nút của các phần tử được đánh số từ 1 đến 4 (mỗi nút có 2 bậc tự do). Bậc tự do của các nút thứ i là (q2i-1, q2i). Tại nút 1 và 4 là các gối cố định, tại nút 2 là gối di động.Véc tơ tải trọng tổng thể của kết cấu là:
Câu 146 []: Cho kết cấu tấm phẳng hình chữ nhật chịu tác dụng của các lực tập trung P = 40kN như trên hình vẽ. Tấm được chia thành 2 phần tử tam giác (1) và (2); nút của các phần tử được đánh số từ 1 đến 4 (mỗi nút có 2 bậc tự do). Bậc tự do của các nút thứ i là (q2i-1, q2i). Tại nút 1 và 4 là các gối cố định, tại nút 2 là gối di động.Véc tơ tải trọng tổng thể của kết cấu là:
Câu 147 []: Cho kết cấu tấm phẳng hình chữ nhật chịu tác dụng của các lực tập trung P = 5 (kN) như trên hình vẽ. Tấm được chia thành 3 phần tử tam giác (1), (2) và (3); nút của các phần tử được đánh số từ 1 đến 5 (mỗi nút có 2 bậc tự do). Bậc tự do của các nút thứ i là (q2i-1, q2i). Tại nút 1 và 4 là các gối cố định, tại nút 2 là gối di động.Véc tơ tải trọng tổng thể của kết cấu là:
Câu 148 []: Cho kết cấu tấm phẳng hình chữ nhật chịu tác dụng của các lực tập trung P = 5 (kN) như trên hình vẽ. Tấm được chia thành 3 phần tử tam giác (1), (2) và (3); nút của các phần tử được đánh số từ 1 đến 5 (mỗi nút có 2 bậc tự do). Bậc tự do của các nút thứ i là (q2i-1, q2i). Tại nút 1 và 4 là các gối cố định, tại nút 2 là gối di động.Véc tơ tải trọng tổng thể của kết cấu là:
Câu 149 []: Cho kết cấu tấm phẳng hình chữ nhật chịu tác dụng của các lực tập trung P = 15 (kN) như trên hình vẽ. Tấm được chia thành 3 phần tử tam giác (1), (2) và (3); nút của các phần tử được đánh số từ 1 đến 5 (mỗi nút có 2 bậc tự do). Bậc tự do của các nút thứ i là (q2i-1, q2i). Tại nút 4 và 5 là các gối cố định, tại nút 2 là gối di động.Véc tơ tải trọng tổng thể của kết cấu là:
Câu 150 []: Cho kết cấu tấm phẳng hình chữ nhật chịu tác dụng của các lực tập trung P = 25 (kN) như trên hình vẽ. Tấm được chia thành 3 phần tử tam giác (1), (2) và (3); nút của các phần tử được đánh số từ 1 đến 5 (mỗi nút có 2 bậc tự do). Bậc tự do của các nút thứ i là (q2i-1, q2i). Tại nút 4 và 5 là các gối cố định, tại nút 1 là gối di động.Véc tơ tải trọng tổng thể của kết cấu là:
