wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHKT 1

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1 Hệ lực cân bằng là:

a)

Các lực của hệ lực bằng nhau

b)

Các lực của hệ lực ngược chiều nhau

c)

Hệ lực tương đương không

d)

Véc tơ chính của hệ lực bằng không

2.

Câu 2 Hai hệ lực được gọi là tương đương khi:

a)

Chúng có giá trị bằng nhau

b)

Chúng cùng đường tác dụng

c)

Chúng làm vật rắn cân bằng

d)

Chúng có cùng tác dụng cơ học như nhau đối với một vật rắn

3.

Câu 3 Hợp của hệ lực là:

a)

Một hệ gồm hai lực cân bằng

b)

Một lực duy nhất tương đương với hệ lực đã cho

c)

Một ngẫu lực

d)

Một lực và một ngẫu lực

4.

Câu 4 Tác dụng của một lực lên vật rắn không đổi nếu:

a)

Ta thêm vào đó một lực trực đối với lực đã cho

b)

Ta thêm vào một ngẫu lực

c)

Ta dời song song lực đã cho tới điểm khác

d)

Ta trượt dọc lực theo đường tác dụng của nó

5.

Câu 5 Liên kết là:

a)

Những điều kiện cản trở chuyển động của vật

b)

Sự chuyển động tương đối giữa hai vật tiếp xúc với nhau

c)

Sự kẹp chặt vật thể bởi một cái ngàm

d)

Những sợi dây treo vật

6.

Câu 6 Phản lực liên kết là:

a)

Lực do vật khảo sát tác dụng lên vật gây liên kết

b)

Lực do hai vật tiếp xúc nhau

c)

Lực do vật gây liên kết tác dụng lên vật khảo sát

d)

Lực ngược chiều với ngoại lực

7.

Hệ lực đồng quy là:

a)

Hệ lực có giá của các lực song song với nhau

b)

Hệ lực có giá của các lực hợp với nhau một góc bất kỳ

c)

Hệ lực có véc tơ chính của nó bằng không

d)

Hệ lực có giá của các lực thành phần cắt nhau tại một điểm

8.

Hệ lực song song là:

a)

Hệ lực có giá của các lực thành phần song song với nhau

b)

Hệ lực có giá của các lực cắt nhau tại một điểm

c)

Hệ lực có giá của các lực hợp với nhau một góc bất kỳ

d)

Hệ lực có véc tơ chính của nó bằng không

9.

Ngẫu lực là:

a)

Hệ gồm hai lực song song, cùng giá, ngược chiều và có trị số bằng nhau

b)

Hệ gồm hai lực song song, khác giá, trái chiều và có trị số bằng nhau

c)

Hệ gồm hai lực song song, cùng giá, ngược chiều và có trị số đối nhau

d)

Hệ gồm hai lực song song, cùng giá, cùng chiều và có trị số bằng nhau

10.

Hai ngẫu lực tương đương nhau là:

a)

Hai ngẫu lực có véc tơ mô men ngẫu lực bằng nhau

b)

Hai ngẫu lực có véc tơ mô men ngẫu lực ngược nhau

c)

Hai ngẫu lực có véc tơ mô men ngẫu lực cùng độ lớn nhưng ngược chiều

d)

Hai ngẫu lực có véc tơ mô men ngẫu lực song song với nhau

11.

Trong hình vẽ, lực tác dụng trên đoạn AB là loại lực gì?

a)

Hệ lực phân bố bậc nhất

b)

Lực tập trung

c)

Hệ lực phân bố bậc hai

d)

Hệ lực phân bố đều

12.

Trong hình vẽ, lực tác dụng tại điêm B là loại lực gì?

a)

Lực tập trung

b)

Lực phân bố đều

c)

Lực gây uốn

d)

Hệ lực phân bố bậc nhất

13.

Trong hình vẽ, lực tác dụng trên đoạn AC là loại lực gì?

a)

Hệ lực phân bố đều


b)

Hệ lực phân bố bậc nhất


c)

Lực tập trung


d)

Hệ lực phân bố bậc hai


14.

Trong hình vẽ, lực tác dụng trên đoạn AC là loại lực gì?

a)

Lực tập trung

b)

Hệ lực phân bố đều

c)

Hệ lực phân bố bậc nhất

d)

Hệ lực phân bố bậc hai

15.

Trong hình vẽ, lực tác dụng trên đoạn CB là loại lực gì?

a)

Hệ lực phân bố bậc nhất

b)

Lực tập trung

c)

Hệ lực phân bố đều

d)

Hệ lực phân bố bậc hai

16.

Trong hình vẽ, liên kết tại B là loại liên kết gì?

a)

Thanh

b)

Bản lề

c)

Gối tựa di động

d)

Ngàm

17.

Liên kết tại A trong hình 1.1 là liên kết gì?

a)

Thanh

b)

Ngàm

c)

Gối tựa cố định

d)

Gối tựa di động

18.

Liên kết tại C trong hình 1.1 là liên kết gì?

a)

Gối tựa cố định

b)

Ngàm

c)

Thanh

d)

Gối tựa di động

19.

Liên kết tại A trong hình 1.2 là liên kết gì?

a)

Ngàm

b)

Gối tựa cố định

c)

Dây mềm

d)

Gối tựa di động

20.

Trong hình vẽ lực tác dụng trên đoạn AB là loại lực gì:

a)

Lực phân bố đều

b)

Mô men phân bố

c)

Lực tập trung

d)

Mô men tập trung

21.

Trong hình vẽ liên kết tại B là loại liên kết gì?

a)

Gối tựa di động

b)

Ngàm

c)

Tựa

d)

Gối tựa cố định

22.

Phản lực liên kết trên thanh CD có phương thế nào?

a)

Vuông góc với CD

b)

Trùng với phương CB

c)

Nối 2 điểm C và D

d)

Không có phản lực

23.

Trên hình vẽ liên kết tại E là liên kết gì?

a)

Gối tựa cố định

b)

Ngàm

c)

Thanh

d)

Gối tựa di động

24.

Trên hình vẽ liên kết tại C là liên kết gì?

a)

Gối tựa cố định

b)

Gối tựa di động

c)

Ngàm

d)

Thanh

25.

Phản lực liên kết của thanh BD hợp với phương Bx góc bao nhiêu độ?

a)

60 độ

b)

30 độ

c)

45 độ

d)

90 độ

26.

Phản lực liên kết của thanh BD hợp với phương By góc bao nhiêu độ?

a)

30 độ

b)

60 độ

c)

45 độ

d)

90 độ

27.

Trên hình vẽ, phản lực liên kết tại E có phương thế nào?

a)

Nằm ngang

b)

Thẳng đứng

c)

Hợp với phương ngang một góc 45 độ

d)

Song song với CD

28.

Trong hình vẽ, liên kết tại A là loại liên kết gì?

a)

Liên kết bản lề

b)

Liên kết tựa

c)

Liên kết ngàm

d)

Liên kết dây

29.

Trong hình vẽ, liên kết tại A là loại liên kết gì?

a)

Liên kết bản lề

b)

Liên kết tựa

c)

Liên kết dây

d)

Liên kết ngàm

30.

Trong hình vẽ, liên kết tại A là loại liên kết gì?

a)

Liên kết bản lề

b)

Liên kết tựa

c)

Liên kết dây

d)

Liên kết ngàm không gian

31.

Trong hình vẽ, liên kết tại A là loại liên kết gì?

a)

Gối tựa di động

b)

Bản lề cầu

c)

Ngàm

d)

Gối tựa cố định

32.

Trong hình vẽ, liên kết tại B là loại liên kết gì?

a)

Gối tựa cố định

b)

Gối tựa di động

c)

Bản lề cầu

d)

Ngàm

33.

Thanh AB chịu lực như hình vẽ. Mô men của lực P với điểm A là:

a)

qa2-qa^2

b)

qa-qa

c)

2qa2qa

d)

2qa22qa^2

34.

Thanh AB chịu lực như hình vẽ. Mô men của lực P với điểm C là:

a)


2qa22qa^2

b)

3qa23qa^2

c)

qa2qa^2

d)

qa2-qa^2

35.

Thanh AB chịu lực như hình vẽ. Mô men của lực q với điểm C là:

a)

2qa22qa^2

b)

3qa23qa^2

c)

qa2qa^2

d)

qa2-qa^2

36.

Thanh ABC chịu lực như hình vẽ. Mô men của lực P với điểm A là:

a)

2qa22qa^2

b)

qa2-qa^2

c)

qaqa

d)

2qa

37.

Câu 37 Thanh ABC chịu lực như hình vẽ. Mô men của lực q với điểm A là:

a)

4qa2-4qa^2

b)

2qa22qa^2

c)

3qa23qa^2

d)

3qa2-3qa^2

38.

Câu 38 Thanh ABC chịu lực như hình vẽ. Phản lực liên kết tại A theo phương Az là:

a)

A 15 (kN)

b)

B 5 (kN)

c)

C -10 (kN)

d)

D -20 (kN)

39.

Câu 39 Thanh AB chịu lực và liên kết như hình vẽ. Mô men của lực F với điểm A là:

a)

A 1000 (N.m)

b)

B 500 (N.m)

c)

C -1500 (N.m)

d)

D -1000 (N.m)

40.

Câu 40 Dầm ABC chịu lực và liên kết như hình vẽ. Biết F=8 (N). Mô men của lực F với điểm A là:

a)

A -8 (N.m)

b)

B -32 (N.m)

c)

C -16(N.m)

d)

D 16(N.m)

41.

Câu 41 Dầm ABC chịu lực và liên kết như hình vẽ. Gọi S là ứng lực trong thanh CD. Mô men của lực S với điểm A là:

a)

2S.a (N.m)\sqrt[]{2}S.a\ \left(N.m\right)

b)

S.a (N.m)S.a\ \left(N.m\right)

c)

S.a (N.m)-S.a\ \left(N.m\right)

d)

S.a 22 (N.m)-S.a\ \frac{\sqrt[]{2}}{2}\ \left(N.m\right)

42.

Câu 42 Gọi S1 là ứng lực của thanh AB như hình vẽ. Mô men của lực S1 với điểm E là:

a)

S1.2aS_1.2a

b)

S1.aS_1.a

c)

S1.a-S_1.a

d)

2S12S_1

43.

Câu 43 Gọi S là ứng lực của thanh BD như hình vẽ. Mô men của lực S với điểm C là:

a)

S.sin(60°).a-S.\sin\left(60\degree\right).a

b)

S.cos(60°).aS.\cos\left(60\degree\right).a

c)

S2.a\frac{S}{2}.a

d)

S.3S.\sqrt[]{3}

44.

Câu 44 Gọi S là ứng lực của thanh BD như hình vẽ. Mô men của lực S với điểm B là:

a)

S.a

b)

-S.a

c)

0

d)

2 S.a

45.

Câu 45 Mô men của M với điểm B là:

a)

M.2a

b)

M

c)

-M.2a

46.

Câu 46 Tại liên kết A như trên hình vẽ có bao nhiều thành phần phản lực trong hệ tọa độ đề các Axyz?

a)

2

b)

6

c)

1

d)

0

47.

Câu 47 Thanh ABC chịu lực như hình vẽ. Mô men của hệ lực q1 trên đoạn AC với điểm A là:

a)

12 kN m

b)

-kN m

c)

24 kN m

d)

-18 kN m

48.

Câu 48 Gọi S1, S2 là ứng lực của các thanh AB, CD như hình vẽ. Tổng hình chiếu các lực tác dụng lên thanh BEK theo phương Ex là:

a)


S1+S2S_1+S_2

b)

S1S2-S_1-S_2

c)

S1S2S_1-S_2

49.

Câu 49 Trong hình vẽ, biết F1=500 (N), F2=300 (N). Tổng mô men của các lực F1 và F2 với trục z là:

a)

16000 N mm

b)

40000 N mm

c)
  • - 40000 N mm

d)

24000 N mm

50.

Câu 33 Thanh AB chịu lực như hình vẽ. Mô men của lực q với điểm A là:


a)

4qa2-4qa^2

b)

2qa22qa^2

c)

2qa2-2qa^2

d)

3qa23qa^2

51.

Câu 50 Biết các lực tác dụng lên điểm A trong hình vẽ là T1, T2, Q. Tổng hình chiếu các lực đó lên trục Ax là:


a)

T2 . 3 2T1 . 2 2T_2\ .\ \frac{\sqrt[]{3}}{\ 2}-T_1\ .\ \frac{\sqrt[]{2}}{\ 2}

b)

T2 . 3 2+T1 . 2 2T_2\ .\ \frac{\sqrt[]{3}}{\ 2}+T_1\ .\ \frac{\sqrt[]{2}}{\ 2}

c)

T1 . 3 2T2 . 2 2T_1\ .\ \frac{\sqrt[]{3}}{\ 2}-T_2\ .\ \frac{\sqrt[]{2}}{\ 2}

d)

T1 . 3 2+T2 . 2 2T_1\ .\ \frac{\sqrt[]{3}}{\ 2}+T_2\ .\ \frac{\sqrt[]{2}}{\ 2}