wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôreo

Total questions: 54

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Căn cứ vào đồi tượng vận chuyển có thể phân chia vận tải hàng hóa thành:

a)

Vận tải hàng hóa, vận tải hành khách

b)

Vận tải hàng khô, vận tải hàng lỏng

c)

Vận tải đơn phương thức, vận tải đa phương thức

d)

Không phải các đáp án trên

2.

Vai trò của vận tải đối với tiêu dùng là:

a)

Đảm bảo ổn định và hiệu quả chi phí việc cung ứng NVL sản xuất cho nền kinh tê quốc dân

b)

Tạo ra dong dịch chuyển hàng hóa và tiền tệ trao đổi và phát triển thương mại toàn cầu

c)

Đảm bảo việc dự trữ tiêu dùng, bình ổn giá cả thị trường quốc tế

d)

Không có đáp án nào

3.

Loại hình vẫn tải cung cấp dịch vụ trong một khu vực nhất định, bao gồm vận tải giữa các nước nội vùng và vận tải ven biển nội địa

a)

Vận tải liên lục đia

b)

Vận tải biển gần

c)

Vận tải lục địa

d)

Vận tải viễn dương

4.

Cách thức mà người tổ chức vận tải sử dụng để di chuyển hàng hóa, thông tin trong không gian được gọi là

a)

Phương thức liên lạc

b)

Phương tiện vận tải

c)

Tổ chức phối hợp vận tải

d)

Không có đáp án

5.

Giá thành của các phương thức vận tải :

a)

Hàng không: Cao nhất

b)

Đường Ôto: Thấp

c)

Đường sắt : Cao

d)

Đáp án sai hết

6.

Trong các phương thức vận tải, phương thức vận tải cung cấp khả năng door to door cao nhất

a)

Đường sắt

b)

Đường biển

c)

Đường hàng không

d)

Không có đường nào

7.

Các yếu tố cần xem xét khi lựa chọn phương thức vân tải là

a)

Chi phí và thời gian vận chuyển, độ tin cậy

b)

Năng lực và khả năng tiếp cận các điểm vận tải

c)

An ninh và an toàn cho dịch vụ và hàng hóa

d)

Tất cả đáp án trên

8.

Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của vận tải đa phương thức ?

a)

Có ít nhất 2 phương tiện vân tải tham gia vào quá trình vận chuyển hàng hóa

b)

Hàng hóa không phải truyền tải dọc đường

c)

Có thể dựa trên một hoặc nhiều hợp đồng vận tải tùy theo thỏa thuận giữa các bên

d)

Giá cước phụ thuộc vào tùy từng chặng trong vận tải đa phương thức

9.

Lợi ích nào KHÔNG PHẢI là lợi ích của vận tải đa phương thức ?

a)

Tạo ra một đầu mối duy nhất trong việc vận chuyển từ cửa tới cửa

b)

Đơn giản hóa chứng từ và thủ tục

c)

Tăng nhanh thời gian giao hàng

d)

Giúp giải quyết đầu ra và đầu vào của doanh nghiệp một cách hiệu quả

10.

Hàng container:

a)

Là một trong các loại hàng có thể được thông qua tại các ICD

b)

Cần sử dụng các phương tiện xếp dỡ và vận chuyển chuyên biệt

c)

Là loại hàng duy nhất vận chuyển bằng vận tải kết hợp

d)

Không phải đáp án trên

11.

ICD là:

a)

Điểm thông quan quốc tế

b)

Thông qua các loại hàng hóa khác nhau cho cảng biển

c)

Cảng thông quan nội đia

d)

Tất cả đáp án trên

12.

Hệ thống đầu mối trung chuyển hàng hóa VTĐPT gồm:

a)

Cảng nội địa (ICD), bến cảng container

b)

Cảng nội địa (ICD), bến cảng container và kho người bán

c)

Cảng nội địa (ICD), bến cảng container và kho người mua

d)

Tất cả đáp án trên

13.

Chức năng của ICD KHÔNG PHẢI là ?

a)

Làm thủ tục hải quan, hoàn chỉnh thủ tục chờ xuất cảng

b)

Nơi chuyển tiếp container sang các phương tiện khác

c)

Nơi gom hàng lẻ

d)

Không phải đáp án trên

14.

Hệ thống trao đổi thông tin có thể :

a)

Giúp cho các công ty vận tải đa phương thức khai thác dữ liệu và cập nhật tới các đại lý trong nước có liên quan

b)

Nối mạng với các nước trong khu vực và hệ thống thông tin toàn cầu

c)

A và B đúng

d)

A và B sai

15.

Thủ tục hải quan đối với hàng hóa trong vận tải đa phương thức:

a)

Miễn kiểm hóa

b)

Thường tự hạn chế ở mức niêm phong

c)

Cả A và B đúng

d)

Cả A và B sai

16.

Tại Việt Nam, cơ quan nào cấp phép kinh doanh vận tải đa phương thức quốc tế ?

a)

Bộ giao thông vận tải

b)

Bộ công thương

c)

Bộ kế hoạch đầu tư

d)

Cục hàng hải

17.

Trong NĐ-87/2009:

a)

Chỉ điều chỉnh Vận tải đa phương thức nội địa

b)

Chỉ điều chỉnh Vận tải đa phương thức quốc tế

c)

Chỉ điêu chỉnh Vận tải đa phương thức nội địa và đơn phương thức nội địa

d)

Điều chỉnh cả Vận tải đa phương thức nội địa và quốc tế

18.

Văn bản pháp quy nào không phải là nguồn luật điều chỉnh VTĐPT tại Việt Nam

a)

Luật hàng hải VN 2005

b)

Luật thương mại 2005

c)

Nghị định 87/2009

d)

Không có đáp án

19.

Nhận định nào sau đây là sai

a)

MTO có thể thuê người khác thực hiện toàn bộ hợp đồng VTĐPT

b)

MTO có thể là người chuyên chơ thực tế hoặc người thầu chuyên chở

c)

MTO phải chịu trách nhiệm về mọi hành vi và sai sót của người làm công hoặc đại lý của mình khi họ đã hành động trong phạm vi được thuê

d)

Không có nhận định không đúng

20.

MTO không tàu thường bao gồm :

a)

Nhà giao nhận, chủ sở hữu phương tiện vận tải không phải là tàu biển, chủ tàu biển

b)

Nhà giao nhận, chủ sở hữu phương tiện vận tải không phải là tàu biển, nhà kinh doanh dịch vụ xếp dỡ kho hàng

c)

Nhà giao nhận, nhà kinh doạnh dịch vụ xếp dỡ và chủ tàu biển

d)

Chủ phương tiện vận tải và tàu biển

21.

Chế độ trách nhiệm của MTO gồm:

a)

Thời hạn trách nhiệm

b)

Giới hạn trách nhiệm

c)

Cơ sở trách nhiệm

d)

Tất cả các đáp án trên

22.

Giới hạn trách nhiệm của MTO theo nguồn luật nào đã học là cao nhẩt

a)

Công ước LHQ (1980)

b)

Quy tắc về chứng từ VTĐPT của UNCTAD số phát hành 481

c)

Nghị định 87/2009-NĐCP

d)

Cả ba luật là như nhau

23.

Theo NĐ-87/2009, giới hạn trách nhiệm của MTO đối với một kiện hàng là bao nhiêu?

a)

666.67 SDR

b)

2.00 SDR

c)

667.66 SDR

d)

8.33 SDR/1kg

24.

Theo công ước của LHQ về vận tải đa phương thức quốc tế, bản thân container không phải là sở hữu của MTO hoặc do MTO cung cấp nên bị mất mát, hư hỏng sẽ được bồi thường cho mỗi container

a)

Không bồi thường

b)

Bồi thường như một kiện hàng bị mất: 920 SDR/kiện hoặc 2.75 SDR/1kg tùy theo cách tính nào cao hơn

c)

Bồi thường như một kiện hàng bị mắc: 666.67 SDR/kiện hoặc 2 SDR/1kg tùy theo cách tính nào cao hơn

d)

Không phải đáp án trên

25.

Theo Bản quy tắc UNCTAD một kiện hàng cả bì nặng 300kg bị mất trên chặng vận tải đường sắt, hành trình vận tải đa phương thức không có vận tải đường biển. Giới hạn bồi thường của MTO là

a)

600 SDR

b)

666.67 SDR

c)

2499 SDR

d)

Không có đáp án

26.

Theo NĐ-87/2009, nếu chủ hàng chứng minh được rằng tổn thất cho một kiện hàng cả bì là dõ lỗi cố ý của MTO gây ra thì giới hạn trách nhiệm của MTO là

a)

MTO bị mất quyền hưởng giới hạn trách nhiệm

b)

666.67 SDR/kiện hoặc 2 SDR/1kg tùy theo cách tính nào cao hơn

c)

920 SDR/kiện hoặc 2.75 SDR/1kg tùy theo cách tính nào cao hơn

d)

920 SDR/kiện hoặc 2 SDR/1kg tùy theo cách tính nào cao hơn

27.

Theo NĐ 87/2009, giới hạn trách nhiệm của MTO đối với một kiện hàng trong trường hợp chậm giao hàng là

a)

Cước phí

b)

2,5 lần cước phí

c)

600 SDR

d)

666.67 SDR

28.

Chế độ trách nhiệm thống nhất- Uniform Liability System đối với MTO là

a)

Một chế độ trách nhiệm chung tất cả các chặng

b)

Chế độ trách nhiệm trên mỗi chặng thống nhất với phương thức vận tải cụ thể sử dụng

c)

Chế độ trách nhiệm được áp dụng chung cho MTO và người vận tải thực tế

d)

Không có đáp án

29.

Chế độ trách nhiệm Network Liability System đối với MTO là

a)

Một chế độ trách nhiệm chung nhất cho toàn bộ mạng lưới vận tải

b)

Các chế độ trách nhiệm riêng rẽ cho mỗi chặng vận chuyển

c)

Trách nhiệm của MTO được chia rẽ cho mỗi người vận tải thực tế mỗi chặng

d)

Không phải đáp án trên

30.

Chứng từ VTĐPT do ai phát hành. Chọn câu trả lời đúng

a)

MTO

b)

Chủ tàu

c)

Chủ hàng

d)

Đại lý tàu biển

31.

Vận đơn đường biển do ai phát hành. Chọn câu trả lời đúng nhất

a)

MTO

b)

Người vận chuyển đường biển

c)

Chủ hàng

d)

Đại lý tàu biển

32.

Master bill of lading do ai phát hành. Chọn câu trả lời đúng

a)

MTO

b)

Người vận chuyển đường biển

c)

Chủ hàng

d)

Đại lý tàu biển

33.

House bill of landing điều chỉnh mối quan hệ giữa các bên nào?

a)

MTO và đại lí tàu biển

b)

Chủ hàng và chủ tàu

c)

Người gom hàng và chủ hàng

d)

Đại lý tàu biển và chủ hàng

34.

Nhìn vào nội dung nào trên vận đơn để xác định tính chất chuyển nhượng được của vận đơn

a)

Shipper

b)

Consignee

c)

Consignor

d)

Notifying party

35.

Chứng từ VTĐPT loại "bearer' (xuất trình) là loại

a)

Có thể chuyển nhượng cho người thứ 3 bằng cách kí hiệu

b)

Đã ghi rõ tên người nhận hàng trên chứng từ

c)

Là loại không lưu thông được

d)

Không có đáp án

36.

Nếu trong ô "Consignee" ghi chữ "To order", thì người nào có quyền phát lệnh ?

a)

Theo lệnh của người nhận hàng

b)

Theo lệnh của người gửi hàng

c)

Theo lệnh của Ngân hàng

d)

Theo lệnh của người vận chuyển

37.

Phân loại theo tính chất chuyển nhượng của vận đơn, vận đơn chia làm

a)

Vân đơn theo lệnh/ Vận đơn vô danh/ Vận đơn sạch

b)

Vận đơn chuyển nhượng được/ Vận đơn vô danh

c)

Vận đơn theo lẹnh/ Vận đơn vô danh/ vân đơn đích danh

d)

Combidoc/Multidoc/FBL

38.

Chứng từ VTĐPT ở dạng không chuyển nhượng thì được phát hành theo các hình thức sau

a)

Xuất trình

b)

Theo lệnh

c)

Đích danh

d)

Không có đáp án

39.

Vận đơn nào rủi ro nhất và vận đơn nào ít linh động nhất, theo thứ tự?

a)

Vận đơn đích danh/ Vận đơn vô danh

b)

Vận đơn vô danh/ Vận đơn theo lệnh

c)

Vận đơn đích danh/ Vận đơn theo lệnh

d)

Vận đơn vô danh/ Vận đơn đích danh

40.

Chứng từ nào không phải là chứng từ vận tải đa phương thức ?

a)

FIATA negotiable Multimodal Transport Bill of Lading

b)

CONGENBILL 2007

c)

COMBIDOC 77

d)

MULTIDOC 95

41.

COMBIDOC do tổ chức nào phát hành ?

a)

FIATA

b)

BIMCO

c)

UNCTAD

d)

ICC

42.

MULTIDOC do tổ chức nào phát hành?

a)

FIATA

b)

BIMCO

c)

UNCTAD

d)

ICC

43.

FBL do tổ chức nào phát hành ?

a)

Hiệp hội giao nhận quốc tế

b)

Hội đồng vận tải biển Baltic và quốc tế

c)

Phòng thương mại quốc tế

d)

Không có đáp án

44.

Chọn phát biểu đúng

a)

FBL có thể sử dụng trong vận tải đơn phương thức, như đường biển, đường bộ, đường hàng không

b)

FBL do người kinh doanh vận tải đa phương thức có tàu phát hành

c)

Combidoc do người kinh doanh vận tải đa phương thức không có tàu phát hành

d)

Hàng tàu có thể phát hành vận đơn dùng chung cho vận tải biển và vận tải đa phương thức

45.

Mô hình VTĐPT chỉ áp dụng với những thành phố không có cảng ( điểm đầu hoặc điểm cuối là ở trong nội địa)

a)

Mô hình cầu lục địa (land bridge)

b)

Mini bridge

c)

Micro bridge

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

46.

Chọn mô hình vận tải phù hợp: Hành trình vận chuyển bằng đường biển từ cảng Busan, Hàn Quốc đến cảng Los Angeles, bờ Tây nước Mỹ và chuyển bằng đường sắt cho người nhận tại Chicago, Mỹ.

a)

Mô hình cầu lục địa (land bridge)

b)

Mini bridge

c)

Micro bridge

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

47.

Chọn mô hình vận tải phù hợp: Hành trình vận chuyển bằng đường biển từ cảng Busan, Hàn Quốc đến cảng Los Angeles, bờ tây nước Mỹ và bằng đường bộ cho người nhận tại một cảng ở New York, bờ đông nước Mỹ

a)

Mô hình cầu lục địa (land bridge)

b)

Mini bridge

c)

Micro bridge

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

48.

Chọn mô hình vận tải phù hợp: Hành trình vận chuyển bằng đường biển từ cảng Busan, Hàn Quốc đến cảng Los Angeles, bờ tây nước Mỹ tiếp tục chuyển bằng đường bộ sang một cảng ở New York, bờ đông nước Mỹ, trước khi xếp lên tàu và chuyển sang cảng Rotterdam của Hà Lan.

a)

Mô hình cầu lục địa (land bridge)

b)

Mini bridge

c)

Micro bridge

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

49.

Theo NĐ- 87/2009/ nếu không có điều khoản về thời hạn khiếu nại do 2 bên thỏa thuận trong hợp đồng VTĐPT thì thời hạn khiếu nại MTO được quy định sẽ là:

a)

90 ngày

b)

3 tháng

c)

9 tháng

d)

Không có đáp án đúng

50.

Theo NĐ-87/2009, quá ……… từ khi hàng hóa được giao trả xong hoặc đáng lẽ được giao trả, MTO sẽ không bị khởi kiện

a)

90 ngày

b)

6 tháng

c)

9 tháng

d)

Không có đáp án đúng

51.

Theo Công ước LHQ, quá ……. từ khi hàng hóa được giao trả xong hoặc đáng lẽ được giao trả, MTO sẽ không bị khởi kiện

a)

90 ngày

b)

6 tháng

c)

9 tháng

d)

Không có đáp án đúng

52.

Trường hợp nào MTO không được miễn trừ trách nhiệm

a)

Nguyên nhân bất khả kháng

b)

Sai sót của người làm công cho MTO

c)

Đình công, bể xưởng, bị ngăn chặn sử dụng một bộ phận hoặc toàn bộ nhân công

d)

Không phải đáp án trên

53.

MTO được miễn trừ trách nhệm khi

a)

Nguyên nhân cháy

b)

Do mọi lỗi của thuyền trưởng, thuyền viên

c)

Do tàu không đủ khả năng đi biển

d)

Không phải đáp án trên

54.

Đâu là đặc điểm đúng của hoạt động sản xuất trong ngành vận tải hàng hoá?

a)

A. Sản xuất diễn ra trong không gian cố định, khép kín

b)

B. Quá trình sản xuất tạo ra sản phẩm mới hữu hình

c)

C. Vận tải không làm thay đổi hình dáng, kích thước hàng hoá

d)


D. Trong vận tải hàng hoá, luôn tồn tại sản phẩm dở dang