wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

On tap HKI

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Kết quả của phép tính 34+14.1220 \frac{3}{4}+\frac{1}{4}.\frac{-12}{20}\  là:

a)

A. 1220\frac{-12}{20}  

b)

B. 35\frac{3}{5}  

c)

C. 35\frac{-3}{5}  

d)

D. 984\frac{-9}{84}  

2.

Kết quả của phép tính (34)2\left(\frac{-3}{4}\right)^2  bằng:

a)

A. 34\frac{3}{4}  

b)

B. 916\frac{-9}{16}  

c)

C. 68\frac{6}{8}  

d)

D. 916\frac{9}{16}  

3.

(3)4\left(-3\right)^4   có giá trị là:

a)

A. 81

b)

B. -81

c)

C. 12

d)

D. -12

4.

Chỉ ra đáp án Sai.

Từ tỉ lệ thức 59=3563\frac{5}{9}=\frac{35}{63}  ta có tỉ lệ thức sau:

a)

A. 535=963\frac{5}{35}=\frac{9}{63}  

b)

B. 639=355\frac{63}{9}=\frac{35}{5}  

c)

C. 359=635\frac{35}{9}=\frac{63}{5}  

d)

D. 6335=95\frac{63}{35}=\frac{9}{5}  

5.

Làm tròn số 0,36235 đến chữ số thập phân thứ hai

a)

A. 0,35

b)

B. 0,34

c)

C. 0,36

d)

D. 0,37

6.

Nếu a=3\sqrt[]{a}=3 thì a2a^2  bằng:

a)

A. 3

b)

B. 81

c)

C. 27

d)

D. 9

7.

(0,125)3.83=\left(0,125\right)^3.8^3=  

a)

A. 1000

b)

B. 100

c)

C. 10

d)

D. 1

8.

Kết quả của phép tính (13)6:(13)2=\left(\frac{1}{3}\right)^6:\left(\frac{1}{3}\right)^2=  

a)

A. 141^4  

b)

B. (13)3\left(\frac{1}{3}\right)^3  

c)

C. (13)4\left(\frac{1}{3}\right)^4  

d)

D. (13)8\left(\frac{1}{3}\right)^8  

9.

Cho tỉ lệ thức x7=23,5\frac{x}{7}=\frac{-2}{3,5}  . Giá trị x bằng:

a)

A. -4

b)

B. 4

c)

C. 8

d)

D. -8

10.

Kết quả làm tròn số 0,7125 đến hàng phần nghìn là:

a)

A. 0,710

b)

B. 0,712

c)

C. 0,713

d)

D. 0,700

11.

Cho aba\parallel b  và cac\perp a   khi đó

a)

A. cbc\perp b  

b)

B. aca\parallel c  

c)

C. bcb\parallel c  

d)

D. aba\perp b  

12.

Trong các câu sau, câu nào sai:

a)

A. Hai góc không bằng nhau thì không đối đỉnh

b)

B. Hai góc không đối đỉnh là không bằng nhau

c)

C. Hai góc có mỗi cạnh của góc này là tia đối một cạnh của góc kia là hai góc đối đỉnh

d)

D. Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

13.

Tiên đề Ơclit được phát biểu: "Qua một điểm M nằm ngoài đường thẳng a.............."

a)

A. Có duy nhất một đường thẳng song song với a

b)

B. Có hai đường thẳng song song với a

c)

C. Có ít nhất một đường thẳng song song với a

d)

D. Có vô số đường thẳng song song với a

14.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào diễn đạt đúng nội dung của tiên đề Ơclit

a)

A. Cho điểm M ở ngoài đường thẳng a. Đường thẳng đi qua M và song song với đường thẳng a là duy nhất

b)

B. Nếu qua điểm M nằm ngoài đường thẳng a có hai đường thẳng song song với a

c)

C. Có duy nhất một đường thẳng song song với một đường thẳng cho trước

d)

D. Qua điểm M nằm ngoài đường thẳng a có ít nhất một đường thẳng song song với a

15.

Cho ΔMNP\Delta MNP  có M=50°; N=70°\angle M=50\degree;\ \angle N=70\degree  . Số đo của P\angle P  là:

a)

A. 90°90\degree  

b)

B. 70°70\degree  

c)

C. 80°80\degree  

d)

D. 60°60\degree  

16.

Cho ΔMNP=ΔDEF\Delta MNP=\Delta DEF  . Suy ra:

a)

A. MNP=DFE\angle MNP=\angle DFE  

b)

B. MPN=DFE\angle MPN=\angle DFE  

c)

C. NPM=DFE\angle NPM=\angle DFE  

d)

D. PMN=EFD\angle PMN=\angle EFD  

17.

Cho tam giác ABC, BCx\angle BCx  là góc ngoài tại điểm C của tam giác ABC. Nhận xét nào dưới đây là sai?

a)

A. A+B+C=180°\angle A+\angle B+\angle C=180\degree  

b)

B. A+B=180°C\angle A+\angle B=180\degree-\angle C  

c)

C. A+B=BCx\angle A+\angle B=\angle BCx  

d)

D. A+B >BCx\angle A+\angle B\ >\angle BCx  

18.

Cho ΔABC=ΔMNP\Delta ABC=\Delta MNP  . Tìm các cạnh bằng nhau giữa hai tam giác?

a)

A. AB=MN;AC=MP;BC=NPAB=MN;AC=MP;BC=NP  

b)

B. AB=MN;AC=MN;BC=MNAB=MN;AC=MN;BC=MN  

c)

C. AB=MP;AC=MN;BC=NPAB=MP;AC=MN;BC=NP  

d)

D. AC=MN;AC=MP;BC=NPAC=MN;AC=MP;BC=NP  

19.

Cho hình bên, A1=60°, B3=60°\angle A_1=60\degree,\ \angle B_3=60\degree  . Kết luận nào sau đây là sai?

a)

A. A3=60°\angle A_3=60\degree  

b)

B. B1=60°\angle B_1=60\degree  

c)

C. A4=120°\angle A_4=120\degree  

d)

D. B2=60°\angle B_2=60\degree  

20.

Tổng 3 góc của 1 tam giác bằng 180 °\degree  

a)

Đúng 

b)

Sai

21.

Trong tam giác vuông 2 góc nhọn bù nhau

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Góc ngoài của tam giác bằng tổng 2 góc trong của tam giác

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Nếu 2 tam giác có 3 cạnh tương ứng bằng nhau thì 2 tam giác đó bằng nhau

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Góc ngoài của tam giác lớn hơn mỗi góc trong không kề với nó

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Nếu góc ở đáy của 1 tam giác cân bằng 45°45\degree  thì tam giác đó là 1 tam giác vuông cân

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Tam giác có 2 cạnh bằng nhau là tam giác cân

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Nếu một tam giác cân có 1 góc bằng 60°60\degree  thì tam giác đó là tam giác đều

a)

Đúng 

b)

Sai

28.

Một tam giác cân có góc ở đỉnh bằng  110°110\degree . Mỗi góc ở đáy sẽ có số đo là  40°40\degree  

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Δ\Delta  ABC vuông tại A, biết số đo góc C bằng  60°60\degree . Số đo góc B bằng  20°20\degree  

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Tam giác ABC vuông tại A có các cạnh góc vuông là 6cm và 8cm. Độ dài cạnh huyền là 10cm

a)

Đúng 

b)

Sai

31.

Tam giác có các kích thước sau là tam giác vuông: 3cm, 4cm, 5cm

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Trong tam giác đều mỗi góc bằng 60°60\degree  

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Tam giác cân có cạnh đáy bằng cạnh bên sẽ là tam giác đều

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Hai tam giác đều thì bằng nhau

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Trong một tam giác, góc lớn nhất là góc tù

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Nếu góc A là góc đáy của 1 tam giác cân thì góc A nhỏ hơn 90°90\degree  

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Tam giác MNP vuông tại P, khi đó

a)

MP là cạnh huyền

b)

NP là cạnh huyền

c)

MN là cạnh huyền

d)

NP là cạnh lớn nhất

38.

Tam giác ABC vuông tại A có AB = 6cm; AC = 8cm thì BC =

a)

12 cm

b)

14 cm

c)

7 cm

d)

10 cm

39.

Tam giác ABC vuông cân tại B, lúc này

a)

Góc A bằng 90 độ

b)

Góc A bằng 45 độ

c)

Góc C bằng 90 độ

d)

Góc B bằng 45 độ

40.

Tam giác ABC vuông tại A thì

a)

AB2+AC2=BC2AB^2+AC^2=BC^2

b)

AC2+BC2=AC2AC^2+BC^2=AC^2

c)

AB2+BC2=AC2AB^2+BC^2=AC^2

d)

AB2=AC2+BC2AB^2=AC^2+BC^2

41.

Trong tam giác (a)   , bình phương độ dài cạnh huyền bằng tổng bình phương độ dài hai cạnh góc vuông.

42.

Cho tam giác ABC vuông tại B. Khi đó

a)

AB2+BC2=AC2AB^2+BC^2=AC^2

b)

AB2BC2=AC2AB^2−BC^2=AC^2

c)

AB2+AC2=BC2AB^2+AC^2=BC^2

d)

AB2=AC2+BC2AB^2=AC^2+BC^2

43.

Cho tam giác ABC bằng tam giác HIK. Thì

a)

Góc A bằng góc H

b)

Góc A bằng góc I

c)

Góc A bằng góc K

d)

Góc B bằng góc K

44.

Cho tam giác GHI bằng tam giác CBD. Suy ra

a)

GH = BC

b)

GH = BD

c)

GH = CD

d)

HI = CB

45.

Một tam giác cân có góc ở đáy là 40 độ thì góc ở đỉnh có số đo là:

a)

1000

b)

1100

c)

850

d)

1200

46.

Cho hình vẽ. Độ dài đoạn thẳng AC là

a)

65

b)

65\sqrt{65}

c)

33

d)

33\sqrt{33}

47.

Cho tam giác ABC có góc A bằng 98098^0  ,góc C bằng 57057^0 . Số đo góc B là:

a)

25025^0  

b)

35035^0  

c)

60060^0  

d)

90090^0  

48.

Trong các tam giác có các kích thước sau đây, tam giác nào là tam giác vuông ?

a)

11cm; 12cm; 13cm

b)

5cm; 7cm; 9cm

c)

12cm; 9cm; 15cm

d)

7cm; 7cm; 5cm

49.

ΔABC và ΔDEF có AB = ED, BC = EF. Thêm điều kiện nào sau đây để ΔABC = ΔDEF ?

a)

góc A bằng góc D

b)

góc C bằng góc F

c)

AB = AC

d)

AC = DF