NEW
Font size
WorksheetsCHKT 2
Total questions: 52
Worksheet time: 26mins
Câu 51 Thanh ABC chịu liên kết và chịu tác dụng của các lực T1, T2, T3 như hình vẽ. Tổng hình chiếu các lực T1, T2, T3 lên trục Ax là:
−T1−2T3
T1+T2−2T3
T1−23T3
T1−T2−T3
Câu 52 Khi thay đổi tâm thu gọn của hệ lực thì véc tơ chính của hệ lực thay đổi thế nào?
Bằng không
Giảm một nửa
Không thay đổi
Tăng 2 lần
Câu 53 Gọi R là véc tơ chính của hệ lực khi thu gọn về điểm A. Khi thay đổi tâm thu gọn của hệ lực từ A sang B thì mô men chính thay đổi một lượng là:
Câu 54 Gọi véc tơ chính và mô men chính của hệ lực là R và M. Điều kiện cân bằng tổng quát của hệ lực đó là:
Câu 55 Một vật rắn chịu hệ lực không gian, trong trường hợp tổng quát cần viết bao nhiêu phương trình để xác định điều kiện cân bằng của vật trong hệ tọa độ đề các Oxyz
1
5
6
2
Một vật rắn chịu hệ lực trong mặt phẳng Oxy cần viết bao nhiêu phương trình để xác định điều kiện cân bằng của vật
5
3
2
1
Một vật rắn chịu hệ lực song song trong không gian đề các Oxyz cần viết bao nhiêu phương trình để xác định điều kiện cân bằng của vật
1
6
5
3
Một vật rắn chịu hệ lực đồng quy trong không gian đề các Oxyz cần viết bao nhiêu phương trình để xác định điều kiện cân bằng của vật
9
6
3
4
Một vật rắn chịu hệ lực đồng quy trong mặt phẳng Oxy cần viết bao nhiêu phương trình để xác định điều kiện cân bằng của vật
7
3
6
2
Khi thay đổi tâm thu gọn của hệ lực từ điểm O sang điểm A thì tích vô hướng giữa véc tơ chính và mô men chính của hệ lực có thay đổi không
Giảm 2 lần
Tăng 2 lần
Không thay đổi
Bằng không
Gọi véc tơ chính và mô men chính của hệ lực là R và M. Hệ lực thu về 1 xoắn khi:
Câu 63 Thanh AB chịu lực và có phản lực liên kết Y, N như hình vẽ. Phương trình cân bằng mô men với điểm A của các lực là:
Câu 64 Gọi Y và M là phản lực liên kết tại ngàm A của thanh ABC như hình vẽ. Phương trình cân bằng các lực theo phương Ay là:
A. Y P q a - - =
B. Y P q a a M - - - =
C. Y P q a a M - - + =
D. Y P q a a - + =
Câu 65 Gọi Y và M là phản lực liên kết tại ngàm A của thanh ABC như hình vẽ. Phương trình cân bằng mô men các lực với điểm A là:
Câu 66 Thanh AB chịu lực và có phản lực liên kết Y, N như hình vẽ. Phương trình cân bằng mô men với điểm C của các lực là:
Câu 67 Gọi phản lực liên kết của thanh AB tại A và B là Y, N như hình vẽ. Giá trị của N khi AB cân bằng là:
A. N = 3/5 qa
B. N = qa
C. N = 1/3 qa
N=4/3qa
Gọi phản lực liên kết của thanh AB tại A và B là Y, N như hình vẽ. Giá trị của N khi AB cân bằng là:
Gọi Y và M là phản lực liên kết tại ngàm A của thanh ABC như hình vẽ. Phương trình cân bằng mô men các lực với điểm B là:
Gọi Y và M là phản lực liên kết tại ngàm A của thanh ABC như hình vẽ. Giá trị của mô men phản lực M khi thanh AC cân bằng là:
2
5
3
2
Thanh AB có phản lực liên kết là X, Y, T và chịu lực F như hình vẽ. Phương trình cân bằng các lực theo phương Ax:
0 .sin(30 ) 0XT + =
0 X T F + - =
0 X T F + + =
0 .cos(30 ) 0 XT + =
Câu 72 Thanh AB có phản lực liên kết là X, Y, T và chịu lực F như hình vẽ. Phương trình cân bằng mô men các lực với điểm B là:
.2.5.5 0F - Y + X = 0
.2.5.5 0FY - X = 0
.2.5 0FY + = 0
.2.5 0FY - = 0
Câu 73 Thanh AB có phản lực liên kết là X, Y, T và chịu lực F như hình vẽ. Phương trình cân bằng mô men các lực với điểm A là:
Câu 74 Thanh AB có phản lực liên kết là X, Y, T và chịu lực F như hình vẽ. Giá trị phản lực Y khi AB cân bằng là:
Câu 75 Thanh AB có phản lực liên kết là X, Y, T và chịu lực F như hình vẽ. Giá trị phản lực T của dây BC khi thanh AB cân bằng là:
Câu 76 Thanh AB có phản lực liên kết là X, Y, S và chịu lực F như hình vẽ. Phương trình cân bằng các lực theo phương Ax là:
Câu 77 Thanh AB có phản lực liên kết là X, Y, S và chịu lực F như hình vẽ. Phương trình cân bằng mô men các lực với điểm C là:
Câu 78 Thanh AB có phản lực liên kết là X, Y, S và chịu lực F như hình vẽ. Giá trị phản lực Y của gối A khi thanh AB cân bằng là:
Câu 79 Thanh AB có phản lực liên kết là X, Y, S và chịu lực F như hình vẽ. Giá trị phản lực S của thanh CD khi thanh AB cân bằng là:
Câu 80 Thanh AB có phản lực liên kết là X, Y, S và chịu lực F như hình vẽ. Phương trình cân bằng mô men các lực với điểm A là:
Câu 81 Thanh BDEK có các phản lực liên kết là S1, S2, N và chịu lực F như hình vẽ. Phương trình cân bằng các lực theo phương Ey là:
Câu 82 Thanh BDEK có các phản lực liên kết là S1 , S2, N và chịu lực F như hình vẽ. Phương trình cân bằng mô men các lực với điểm E là:
Câu 83 Thanh BDEK có các phản lực liên kết là S1, S2, N và chịu lực F như hình vẽ. Phương trình cân bằng mô men các lực với điểm D là:
Câu 84 Thanh BDEK có các phản lực liên kết là S1, S2, N và chịu lực F như hình vẽ. Giá trị phản lực N của gối E khi thanh BDEK cân bằng là:
Câu 85 Thanh BDEK có các phản lực liên kết là S1, S2, N và chịu lực F như hình vẽ. Giá trị phản lực S1 của thanh AB khi hệ cân bằng là:
Câu 86 Thanh BDEK có các phản lực liên kết là S1, S2, N và chịu lực F như hình vẽ. Giá trị phản lực S2 của thanh AB khi hệ cân bằng là:
Câu 87 Thanh ABC có các phản lực liên kết là S, Xc, Yc và chịu lực như hình vẽ. Phương trình hình chiếu các lực lên trục Bx khi hệ cân bằng là:
Câu 88 Thanh ABC có các phản lực liên kết là S, Xc, Yc và chịu lực như hình vẽ. Phương trình hình chiếu các lực lên trục By khi hệ cân bằng là:
Câu 89 Thanh ABC có các phản lực liên kết là S, Xc, Yc và chịu lực như hình vẽ. Phương trình cân bằng mô men các lực với điểm C là:
Câu 90 Thanh ABC có các phản lực liên kết là S, Xc, Yc và chịu lực như hình vẽ. Biết M=5 (kN.m), q=2 (kN/m), a=2 (m). Giá trị phản lực S của thanh BD khi hệ cân bằng là:
Câu 91 Thanh ABC có các phản lực liên kết là S, Xc, Yc và chịu lực như hình vẽ. Biết M=5 (kN.m), q=2 (kN/m), a=2 (m). Giá trị phản lực Xc của gối C khi hệ cân bằng là:
Câu 92 Thanh ABC có các phản lực liên kết là S, Xc, Yc và chịu lực như hình vẽ. Biết M=5 (kN.m), q=2 (kN/m), a=2 (m). Giá trị phản lực Yc của gối C khi hệ cân bằng là:
Câu 93 Thanh ACB có các phản lực liên kết là Y, N và chịu lực như hình vẽ. Phương trình hình chiếu các lực lên trục Ay khi hệ cân bằng là:
Câu 94 Thanh ACB có các phản lực liên kết là Y, N và chịu lực như hình vẽ. Phương trình mô men các lực với điểm A khi hệ cân bằng là:
Câu 95 Thanh ACB có các phản lực liên kết là Y, N và chịu lực như hình vẽ. Giá trị phản lực N của gối B khi hệ cân bằng là:
Câu 96 Thanh ACB có các phản lực liên kết là Y, N và chịu lực như hình vẽ. Giá trị phản lực Y của gối A khi hệ cân bằng là:
Câu 97 Biết các lực và phản lực liên kết tác dụng lên điểm A trong hình vẽ là T1, T2, Q. Phương trình cân bằng của các lực này theo phương Ax là:
Câu 98 Biết các lực và phản lực liên kết tác dụng lên điểm A trong hình vẽ là T1, T2, Q. Phương trình cân bằng của các lực này theo phương Ay là:
Câu 99 Biết các lực và phản lực liên kết tác dụng lên điểm A trong hình vẽ là T1, T2, Q. Giá trị lực căng T1 khi hệ cân bằng là:
Câu 100aHệ lực phẳng T1, T2, T3 tác dụng lên thanh ABC như hình vẽ. Gọi X, Y, M là phản lực tại ngàm A. Phương trình cân bằng của các lực này theo phương Ax là:
Câu 100bHệ lực phẳng T1, T2, T3 tác dụng lên thanh ABC như hình vẽ. Gọi X, Y, M là phản lực tại ngàm A. Phương trình cân bằng của các lực này theo phương Ay là:
Câu 101 Trong không gian, điểm M chuyển động theo phương trình:x = x(t); y = y(t); z = z(t)Biểu thức xác định vận tốc toàn phần của điểm M là biểu thức nào dưới đây?
