wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHKT 3

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Câu 103 Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Vận tốc tức thời của động điểm bằng đạo hàm cấp một theo thời gian véc-tơ định vị của động điểm ấy.

b)

Gia tốc tức thời của động điểm bằng đạo hàm cấp một theo thời gian véc-tơ định vị của động điểm ấy.

c)

Vị trí tức thời của động điểm bằng đạo hàm cấp một theo thời gian véc-tơ định vị của động điểm ấy.

d)

Vận tốc tức thời của động điểm bằng đạo hàm cấp hai theo thời gian véc-tơ định vị của động điểm ấy.

2.

Câu 102 Trong không gian, điểm M chuyển động theo phương trình:x = x(t); y = y(t); z = z(t)Gia tốc toàn phần của điểm M được xác định bẳng biểu thức nào dưới đây?


a)

b)

c)

d)

3.
a)

A Phương trình chuyển động của điểm trong hệ toạ độ Đề-các


b)

B Phương trình vận tốc của điểm trong hệ toạ độ Đề-các.


c)

C Phương trình gia tốc của điểm trong hệ toạ độ Đề-các.


d)

D Phương trình toạ độ của điểm trong hệ toạ độ Đề-các.


4.

Câu 105 Từ phương trình chuyển động của điểm trong hệ toạ độ Đề-các: x = x(t), y = y(t), z = z(t) khử tham số thời gian t và biểu diễn quan hệ giữa các thông số định vị x, y, z, ta sẽ thu được?

a)

Phương trình toạ độ của điểm.

b)

Phương trình quĩ đạo của điểm.

c)

Phương trình vận tốc của điểm.

d)

Phương trình gia tốc của điểm.

5.

Câu 106 Biểu thức gia tốc toàn phần của động điểm M trong hệ toạ độ tự nhiên?

a)

b)

c)

d)

6.

Câu 107 Động điểm M chuyển động trong hệ toạ độ tự nhiên. Biểu thức đúng của thành phần gia tốc pháp tuyến của điểm là?

a)

b)

c)

d)

7.

Câu 108 Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A Véc-tơ gia tốc pháp tuyến đặc trưng cho sự biến đổi về độ lớn của véc-tơ vận tốc.

b)

B Véc-tơ gia tốc tiếp tuyến mô tả chuyển động đều của điểm.

c)

C Chiều của véc-tơ gia tốc pháp tuyến của động điểm trong hệ tọa độ tự nhiên luôn hướng từ động điểm đến tâm quĩ đạo.

d)

D Véc-tơ gia tốc pháp tuyến mô tả chuyển động biến đổi đều của điểm.

8.

Câu 109 Điểm M chuyển động theo phương trình: x = 3cos(4t); y = 3sin(4t); z = 2t trong đó x,y,z tính bằng mét; thời gian t tính bằng giây. Quĩ đạo chuyển động của điểm M là?

a)

A Đường xoắn ốc trụ có bước xoắn 2 mét.

b)

B Đường tròn tâm O (0,0) có bán kính 3 mét.

c)

C Đường parapol.

d)

D Đoạn thẳng y = 3x+4.

9.

Câu 110 Điểm M chuyển động theo phương trình: x = 4cos(2t); y = 3sin(2t) trong đó x,y tính bằng mét; thời gian t tính bằng giây. Quĩ đạo chuyển động của điểm M là?

a)

A Đường e-líp có các bán trục dài lần lượt là 4 mét và 3 mét.

b)

B Đường xoắn ốc có bước 3 mét

c)

C Đường xoắn ốc có bước 4 mét

d)

D Đường thẳng y = 4x + 3

10.

Câu 111 Điểm M chuyển động trên đường tròn bán kính R = 6 (cm) theo qui luật: s = 6 + 9t^2 + 12t^3 (cm). Xác định vận tốc của điểm M sau 2 giây.

a)

A 180 (cm/s)

b)

B 18 (cm/s)

c)

C 170 (cm/s)

d)

D 17 (cm/s)

11.

Câu 112 Điểm M chuyển động theo phương trình: x = 75.cos4t^2; y = 75.sin4t^2. Trong đó x, y: tính bằng cm, t tính bằng giây. Biểu thức vận tốc của điểm M tại thời điểm bất kỳ là?

a)

v = 600t (cm/s)

b)

v = 600 (cm/s)

c)

v = 75t^2 (cm/s)

d)

v = 75t (cm/s)

12.

Câu 113 Điểm M chuyển động theo phương trình: x = 75.cos4t^2; y = 75.sin4t^2. Trong đó x, y: tính bằng cm, t tính bằng giây. Quĩ đạo chuyển động của điểm M là?

a)

Đường xoắn ốc có bước xoắn 4 cm.

b)

Đường thẳng y = 75x+4

c)

Đường tròn tâm O(0,0) bán kính R = 75 cm.

d)

Đường thẳng y = 4x+75

13.

Câu 114 Điểm M chuyển động trên đường tròn bán kính R = 10 (cm) theo qui luật: s = 4t^3 +2t (cm). Xác định vận tốc của điểm M sau 5 giây?

a)

302 (cm/s)

b)

300 (cm/s)

c)

30,2 (cm/s)

d)

30 (cm/s)

14.

Câu 115 Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

véc-tơ vận tốc có phương tiếp tuyến với quĩ đạo; có chiều thuận chiều chuyển động và có độ lớn bằng đạo hàm cấp một theo thời gian của véc-tơ định vị.

b)

véc-tơ vận tốc có phương tiếp tuyến với quĩ đạo; có chiều thuận chiều chuyển động và có độ lớn bằng đạo hàm cấp hai theo thời gian của véc-tơ định vị.

c)

véc-tơ vận tốc có phương cắt quĩ đạo tại hai điểm phân biệt; có chiều thuận chiều chuyển động và có độ lớn bằng đạo hàm cấp hai theo thời gian của véc-tơ định vị.

d)

véc-tơ vận tốc có phương cát tuyến với quĩ đạo; có chiều thuận chiều chuyển động và có độ lớn bằng đạo hàm cấp một theo thời gian của véc-tơ định vị.

15.

Người ta chỉ sử dụng được phương pháp tọa độ tự nhiên để nghiên cứu chuyển động của điểm khi nào?

a)

Khi đã biết trước phương trình vận tốc của điểm.

b)

Khi đã biết trước quĩ đạo chuyển động của điểm.

c)

Khi đã biết trước phương trình gia tốc của điểm.

d)

Khi đã biết trước phương trình vận tốc và phương trình gia tốc của điểm.

16.

Một điểm chuyển động theo quĩ đạo thẳng. Bán kính cong của quỹ đạo đó bằng bao nhiêu?

a)

0

b)

1

c)

d)

Không xác định.

17.

Điểm M chuyển động theo phương trình x = t^2 + 4t - 3 (m); y = 2t - 1 (m). Vận tốc của điểm M theo phương y bằng bao nhiêu (m/s)?

a)

2

b)

-1

c)

4

d)

-3

18.

Điểm M chuyển động theo quỹ đạo thẳng, gia tốc pháp tuyến của điểm M bằng bao nhiêu m/s^2?

a)

1

b)

+∞

c)

0

d)

-∞

19.

Một điểm chuyển động theo quĩ đạo thẳng với phương trình vận tốc v = t^3 + 2t (m/s). Gia tốc toàn phần của điểm M tại thời điểm t = 2 s bằng bao nhiêu?

a)

m/s²

b)
18 m/s²
c)
14 m/s²
d)
12 m/s²
20.

Một điểm chuyển động theo quĩ đạo tròn bán kính R = 10 (m) với phương trình s = t^3 + 2t^2 - 3 (m). Gia tốc pháp tuyến của điểm M tại thời điểm t = 2 s bằng bao nhiêu m/s^2?

a)

40

b)

30

c)

50

d)

60

21.

Câu 122 Điểm M chuyển động thẳng theo phương x với phương trình x = 3t4+4t3 (m). Gia tốc tiếp tuyến của điểm tại thời điểm t = 1 s bằng bao nhiêu m/s2 ?


a)

60

b)

70

c)

50

22.

Câu 123 Điểm M chuyển động thẳng theo phương y với phương trình y = 3cos4t+4sin3t (m).


Gia tốc tiếp tuyến của điểm tại thời điểm ban đầu bằng bao nhiêu m/s2 ?


a)

-48


b)

48

c)

28

d)

-28

23.

Thành phần gia tốc pháp tuyến của điểm đặc trưng cho yếu tố nào của chuyển động của điểm?

a)

Đặc trưng cho sự biến đổi về độ lớn của véc-tơ vận tốc.

b)

Đặc trưng cho sự biến đổi về hướng và độ lớn của véc-tơ vận tốc.

c)

Đặc trưng cho sự biến đổi về hướng của véc-tơ gia tốc.

d)

Đặc trưng cho sự biến đổi về hướng của véc-tơ vận tốc.

24.

Thành phần gia tốc tiếp tuyến của điểm đặc trưng cho yếu tố nào của chuyển động của điểm?

a)

Đặc trưng cho sự biến đổi về hướng của véc-tơ vận tốc.

b)

Đặc trưng cho sự biến đổi về hướng và độ lớn của véc-tơ vận tốc.

c)

Đặc trưng cho sự biến đổi về độ lớn của véc-tơ gia tốc.

d)

Đặc trưng cho sự biến đổi về độ lớn của véc-tơ vận tốc.

25.

Câu 126 Định nghĩa “vật rắn chuyển động tịnh tiến” nào sau đây là đúng?


a)

A Chuyển động tịnh tiến của vật rắn là chuyển động trong đó có hai đường thẳng thuộc vật luôn luôn đổi phương.


b)

B Chuyển động tịnh tiến của vật rắn là chuyển động trong đó hai điểm bất kỳ thuộc vật có khoảng cách không thay đổi ở mọi thời điểm.


c)

C Chuyển động tịnh tiến của vật rắn là chuyển động trong đó mọi đường thẳng thuộc vật luôn luôn đổi phương.


d)

D Chuyển động tịnh tiến của vật rắn là chuyển động trong đó mọi đường thẳng thuộc vật đều luôn luôn không đổi phương.


26.

Chuyển động tịnh tiến của vật rắn có đặc điểm gì?

a)

Trong chuyển động tịnh tiến, các điểm thuộc vật rắn có quỹ đạo khác nhau, nhưng tại mỗi thời điểm chúng có cùng vận tốc và gia tốc.

b)

Trong chuyển động tịnh tiến, các điểm thuộc vật rắn đều có quỹ đạo như nhau nhưng tại mỗi thời điểm chúng có vận tốc và gia tốc khác nhau.

c)

Trong chuyển động tịnh tiến, các điểm thuộc vật rắn đều có quỹ đạo như nhau và tại mỗi thời điểm chúng có cùng vận tốc và gia tốc.

d)

Trong chuyển động tịnh tiến, các điểm thuộc vật rắn có quĩ đạo, vận tốc và gia tốc khác nhau ở mọi thời điểm.

27.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Để khảo sát chuyển động tịnh tiến của vật rắn ta chỉ cần khảo sát chuyển động của một điểm bất kỳ thuộc vật.

b)

Để khảo sát chuyển động tịnh tiến của vật rắn phải khảo sát chuyển động của tất cả các điểm thuộc vật.

c)

Để khảo sát chuyển động tịnh tiến của vật rắn ta cần khảo sát chuyển động của hai điểm không trùng nhau thuộc vật.

d)

Để khảo sát chuyển động tịnh tiến của vật rắn ta cần khảo sát chuyển động của một đường thẳng bất kỳ thuộc vật.

28.

Định nghĩa “vật rắn chuyển động quay quanh trục cố định” nào sau đây là đúng?

a)

Nếu trong quá trình chuyển động vật rắn có một điểm luôn luôn cố định, ta nói rằng vật rắn quay xung quanh trục cố định.

b)

Nếu trong quá trình chuyển động vật rắn có một đường thẳng không đổi phương; ta nói rằng vật rắn quay xung quanh trục cố định, đường thẳng đó là trục quay của vật.

c)

Nếu trong quá trình chuyển động vật rắn có ba điểm không thẳng hàng luôn luôn cố định, ta nói rằng vật rắn quay xung quanh trục cố định.

d)

Nếu trong quá trình chuyển động vật rắn có hai điểm luôn luôn cố định, ta nói rằng vật rắn quay xung quanh trục cố định, trục cố định đi qua hai điểm ấy; trục đó gọi là trục quay.

29.

Một vật rắn quay quanh trục cố định Oz với vận tốc góc ω (rad/s). Điểm M thuộc vật rắn và cách trục quay Oz một khoảng cách R (m). Công thức tính vận tốc của điểm M bất kỳ thuộc vật rắn quay quanh trục cố định?

a)


v = R.ω


b)

v = R2.ω


c)

v = R.ω2


d)

v = R/ω


30.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Trong chuyển động quay của vật rắn quanh trục quay cố định, điểm thuộc vật rắn càng cách xa trục quay có vận tốc càng nhỏ.

b)

Trong chuyển động quay của vật rắn quanh trục quay cố định, các điểm nằm trên trục quay có vận tốc khác không.

c)

Trong chuyển động quay của vật rắn quanh trục quay cố định, chỉ có 2 điểm có vận tốc bằng không.

d)

Trong chuyển động quay của vật rắn quanh trục quay cố định, điểm thuộc vật rắn càng cách xa trục quay có vận tốc càng lớn.

31.

Công thức tính thành phần gia tốc tiếp tuyến của một điểm bất kỳ thuộc vật rắn quay quanh trục cố định?

a)

b)

c)

d)

32.

Công thức tính thành phần gia tốc pháp tuyến của một điểm bất kỳ thuộc vật rắn quay quanh trục cố định?

a)

b)

c)

d)

33.

Một vật rắn quay quanh trục cố định với vận tốc góc là ω (rad/s), hỏi tốc độ quay n (vòng/phút) được tính bằng công thức nào sau đây?

a)

a n = (30/π) ω

b)

b n = (π/30) ω

c)

c n = π ω

d)

d n = 30 ω

34.

Một động cơ quay với tốc độ 1200 vòng/phút. Vận tốc góc của động cơ tính theo rad/s bằng bao nhiêu?

a)

a ≈ 125,663 rad/s

b)

b ≈ 12,5663 rad/s

c)

c ≈ 126,663 rad/s

d)

d ≈ 12,6663 rad/s

35.

Một động cơ quay với vận tốc góc bằng 314 rad/s. Tốc độ quay của động cơ tính theo vòng/phút bằng bao nhiêu?

a)

a ≈ 2998,479 vòng/phút

b)

b ≈ 1998,479 vòng/phút

c)

c ≈ 299,8479 vòng/phút

d)

d ≈ 199,8479 vòng/phút

36.

Câu 137 Hai bánh răng ăn khớp ngoài như hình vẽ. Bánh răng chủ động 1 có đường kính vòng chia bằng 100 mm; quay với tốc độ 760 vòng/phút. Tính vận tốc v của điểm ăn khớp M (điểm tiếp xúc giữa hai bánh răng)?


a)

b)

c)

d)

37.

Hai bánh răng ăn khớp ngoài. Bánh răng chủ động 1 có đường kính vòng chia bằng 100 mm; bánh răng bị động 2 có đường kính 200 mm. Bánh răng chủ động 1 quay với tốc độ 3000 vòng/phút, hỏi bánh răng bị động quay với tốc độ bao nhiêu?

a)

1500 vòng/phút

b)

6000 vòng/phút

c)

3000 vòng/phút

d)

200 vòng/phút

38.

Cơ cấu bánh răng-thanh răng như hình vẽ. Bánh răng có đường kính 80 mm và quay với tốc độ 300 vòng/phút. Tính vận tốc di chuyển tịnh tiến của thanh răng?

a)

1,256 m/s

b)

0,256 m/s

c)

2,256 m/s

d)

3,256 m/s

39.

Cơ cấu bánh răng-thanh răng như hình vẽ. Bánh răng có đường kính 100 mm. Để thanh răng di chuyển với vận tốc bằng 6,544 m/s thì tốc độ quay của bánh răng phải bằng bao nhiêu?

a)

1250 vòng/phút

b)

1450 vòng/phút

c)

1650 vòng/phút

d)

1050 vòng/phút

40.

Cơ cấu bốn khâu bản lề phẳng như hình vẽ. Biết thanh OA dài 0,2 m quay đều quanh trục cố định Oz với tốc độ ω1 = 10 rad/s. Biết rằng tại thời điểm khảo sát thanh AB tịnh tiến tức thời. Tính vận tốc trung điểm K của thanh AB?

a)

0,2 m/s

b)

2 m/s

c)

10 m/s

d)

1 m/s

41.

Cơ cấu bốn khâu bản lề phẳng như hình vẽ. Biết thanh OA dài 0,2 m quay đều quanh trục cố định Oz với tốc độ ω1 = 10 rad/s. Biết rằng tại thời điểm khảo sát thanh AB tịnh tiến tức thời. Tính vận tốc góc của thanh BC biết rằng thanh BC dài 0,25 m?

a)

10 rad/s

b)

18 rad/s

c)

1 rad/s

d)

8 rad/s

42.

143 Tập hợp những điểm thuộc vật rắn quay quanh trục cố định có độ lớn của véc-tơ vận tốc bằng nhau là?

a)

Mặt cầu có bán kính R

b)

Đường tròn có bánh kính R

c)

Mặt trụ có bán kính R

d)

Một đường sinh bất kỳ của mặt trụ có bán kính R.

43.

Bộ truyền đai răng được sử dụng trong hộp số CVT trên các dòng xe máy tay ga như Lead, Vision, SH, ... Biết đường kính bánh đai chủ động 1 là d1 và bánh đai bị động 2 là d2 lần lượt là 100 mm; 50 mm. Biết tốc độ quay của bánh đai chủ động bằng 400 vòng/phút. Tốc độ quay của bánh đai bị động 2 bằng bao nhiêu?

a)

400 vòng/phút

b)

800 vòng/phút

c)

200 vòng/phút

d)

100 vòng/phút

44.

Bộ truyền đai răng được sử dụng trong hộp số CVT trên các dòng xe máy tay ga như Lead, Vision, SH, ... Biết đường kính bánh đai chủ động 1 là d1 và bánh đai bị động 2 là d2 lần lượt là 120 mm; 40 mm. Để bánh đai bị động 2 quay với tốc độ 900 vòng/phút thì bánh đai chủ động 1 phải quay với tốc độ bao nhiêu?

a)

900 vòng/phút

b)

450 vòng/phút

c)

300 vòng/phút

d)

2700 vòng/phút

45.

Câu 146 Bộ truyền đai răng được sử dụng trong hộp số CVT trên các dòng xe máy tay ga như Lead, Vision, SH, ... Biết đường kính bánh đai chủ động 1 là d1 bằng 100 mm; bánh đai chủ động quay với tốc độ 720 vòng/phút. Tính vận tốc v của dây đai?

a)

1200 π (mm/s)

b)

1000 π (mm/s)

c)

720 π (mm/s)

d)

720 (mm/s)

46.

Câu 147 Một hộp số gồm 3 bánh răng ăn khớp ngoài như hình vẽ. Đường kính vòng chia của các bánh răng lần lượt là 20 mm; 120 mm và 40 mm. Biết bánh răng số 1 quay với tốc độ 1200 vòng/phút. Tính tốc độ quay của bánh răng số 3?

a)

600 vòng/phút

b)

1200 vòng/phút

c)

200 vòng/phút

d)

120 vòng/phút

47.

Câu 148 Một hộp số gồm 3 bánh răng ăn khớp ngoài như hình vẽ. Đường kính vòng chia của các bánh răng lần lượt là 20 mm; 100 mm và 50 mm. Để bánh răng số 3 quay với tốc độ 500 vòng/phút thì tốc độ quay của bánh răng số 1 phải bằng bao nhiêu?

a)

1250 vòng/phút

b)

1000 vòng/phút

c)

500 vòng/phút

d)

525 vòng/phút

48.

Câu 149 Bộ truyền xích trên xe đạp có đường kính đĩa xích chủ động 1 bằng 100 mm; đường kính đĩa xích bị động 2 (líp xe) bằng 20 mm. Trong một phút, một người đạp được 300 vòng. Hỏi bánh xe phía sau gắn với líp xe quay được bao nhiêu vòng/phút?

a)

1500 vòng/phút

b)

300 vòng/phút

c)

60 vòng/phút

d)

1800 vòng/phút