NEW
Font size
WorksheetsCơ Kỹ Thuật - Chương 5(Xoắn thuần túy thanh phẳng)
Total questions: 52
Worksheet time: 26mins
Thanh chịu xuắn thuần túy khi trên mặt cắt ngang của thanh chỉ có thành phần là:
Mx
My
Mz
Nz
Điều kiện cân bằng của thanh chịu xuắn thuần túy được biểu diễn bởi phương trình nào đưới đây.
ΣZi = 0
ΣMz(mi) = 0
ΣXi = 0
ΣYi = 0
Giả thuyết về mặt cắt của thanh chịu xuắn thuần túy là:
Trước và trong quá trình biến dạng mặt cắt của thanh vẫn phẳng, vuông góc với trục, khoảng cách giữa các mặt cắt không đổi.
Mặt cắt ngang của thanh luôn luôn phẳng và vuông góc với trục của thanh.
Trước và trong quá trình biến dạng mặt cắt của thanh vẫn phẳng, vuông góc với trục
Trước và trong quá trình biến dạng mặt cắt của thanh vẫn phẳng.
Giả thuyết về bán kính của thanh chịu xoắn thuần túy là:
Trước và trong quá trình biến dạng mặt cắt của thanh vẫn phẳng
Trước và trong quá trình biến dạng bán kính của mặt cắt vẫn thẳng và có độ dài thay đổi.
Trước và trong quá trình biến dạng bán kính của mặt cắt không thẳng và có độ dài không đổi.
Trước và trong quá trình biến dạng bán kính của mặt cắt vẫn thẳng và có độ dài không đổi.
Ứng suất trên mặt cắt ngang của thanh chịu xoắn thuần túy được tính theo công thức nào dưới đây:
τx=J0Mxρ
τρ=J0Mzρ
τy=J0Myρ
τ=J0Mx
Ứng suất lớn nhất ở một mặt cắt của thanh chịu xoắn thuần túy được tính theo công thức nào dưới đây:
τmax=J0Mzρ
τmax=W0Mz
τmax=WxMx
τmax=WyMy
Thanh chịu xoắn thuần túy ứng suất ở tâm mặt cắt bằng bao nhiêu:
τmax
τmin
0
không biết
Biến dạng về góc xoay tương đối của thanh chịu xuắn thuần túy được tính theo công thức:
θ=GJ0Mz
θ=GJ0Mzl
θ=GJ0Mz.π1800
a và c
Trong thanh chịu xuắn thuần túy tích số G.J được gọi là gì?
Độ cứng của thanh
Độ cứng chống kéo nén
Độ cứng chống xoắn
Độ cứng chống uốn
Trong thanh chịu xuắn thuần túy trên bề mặt cắt ngang của thanh có mấy loại ứng suất.
không có
1
2
3
Điều kiện bền (cường độ) của thanh chịu xuắn thuần túy được tính theo công thức nào dưới đây.
τmax=∣∣∣∣W0Mz∣∣∣∣≤⌈τ⌉
τmax=W0Mzmax≤⌈σ⌉
τmax=W0Mzmax≤⌈τ⌉
τmax=J0Mzρ≤⌈τ⌉
Đơn vị mô men quán tính của mặt cắt đối với tâm O (J0) của thanh chịu xoắn thuần túy là:
m
m2
m3
m4
Đơn vị mô men (mô đun) chống xoắn của mặt cắt đối với tâm O (W0) của thanh chịu xoắn thuần túy là:
m
m2
m3
m4
Công thức tính mô men quán tính của mặt cắt hình tròn đối với tâm O của thanh chịu xoắn thuần túy là:
J0=0.2D4
J0=0.1D4
J0=0.2D3
J0=0.1D3
Công thức tính mô men chống xoắn của mặt cắt hình tròn đối với tâm O của thanh chịu xoắn thuần túy là:
W0=0.2D4
W0=0.1D4
W0=0.2D3
W0=0.1D3
Công thức tính mô men quán tính của mặt cắt hình vành khăn ( a=Dd ) đối với tâm O của thanh chịu xoắn thuần túy là:
J0=0.2D4(1−a4)
J0=0.1D4(1−a4)
J0=0.2D3(1−a4)
J0=0.1D3(1−a4)
Công thức tính mô men chống xoắn của mặt cắt hình vành khăn ( a=Dd ) đối với tâm O của thanh chịu xoắn thuần túy là:
W0=0.2D4(1−a4)
W0=0.1D4(1−a4)
W0=0.2D3(1−a4)
W0=0.1D3(1−a4)
Điều kiện cứng (biến dạng) của thanh chịu xuắn thuần túy được tính theo công thức nào dưới đây.
θmax=GJ0Mz≤⌈θ⌉
θmax=J0Mz≤⌈θ⌉
θmax=GJ0Mz.π1800≤⌈τ⌉
a hoặc c
Đơn vị tính góc xoay tương đối của thanh chịu xoắn thuần túy là:
Rad
Độ
Độ/m
a hoặc b
Công thức tính kích thước mặt cắt ngang của thanh chịu xuắn thuần túy:
W0≥⌈τ⌉Mz
J0≥G⌈θ⌉πMz
J0≥GMz.⌈θ⌉π1800
a hoặc c
Công thức tính mô men xoắn của thanh chịu xuắn thuần túy:
Mz≥⌈τ⌉W0
Mz≥⌈θ⌉W0
Mz≤⌈τ⌉W0
Mz≤⌈θ⌉W0
Tính biến dạng của thanh chịu xuắn thuần túy theo định luật Húc được thể hiện theo công thức nào dưới đây:
τ=γG
σ=γG
τ=γE
σ=γE
Quy ước dấu mô men xoắn ngoại lực (mi) của thanh chịu xoắn thuần túy là:
Nhìn vào mặt cắt mô men ngoại lực dương (mi > 0) khi có chiều quay thuận chiều kim đồng hồ.
Nhìn vào mặt cắt mô men ngoại lực dương (mi > 0) khi có chiều hướng lên.
Nhìn vào mặt cắt mô men ngoại lực dương (mi > 0) khi có chiều quay ngược chiều kim đồng hồ.
Nhìn vào mặt cắt mô men ngoại lực dương (mi > 0) khi có chiều hướng xuống.
Quy ước dấu mô men xoắn nội lực (Mz) của thanh chịu xoắn thuần túy là:
Nhìn vào mặt cắt mô men nội lực dương (Mz > 0) khi có chiều quay thuận chiều kim đồng hồ.
Nhìn vào mặt cắt mô men nội lực dương (Mz > 0) khi có chiều quay ngược chiều kim đồng hồ.
Nhìn vào mặt cắt mô men nội lực dương (Mz > 0) khi có chiều hướng lên.
Nhìn vào mặt cắt mô men nội lực dương (Mz > 0) khi có chiều hướng xuống.
Trên bề mặt cắt ngang của thanh chịu xuắn thuần túy có ứng suất nào dưới đây.
σ
τ
σtd
a và b
Vi phân mô men nội lực dMz tác dụng lên phân tố dF là:
dMz = τρ.dF
Mz = τρ.dF.ρ
dMz = τρ.dF.ρ
Mz = τρ.F.ρ
G là mô đun đàn hồi về cắt (trượt) của vật liệu (N/m2). Giá trị nào dưới đây là mô đun đàn hồi của thép.
8.1010
4,5.1010
3.1010
2.1011
Góc xoay tuyệt đối (ϕ) của thanh chịu xuắn thuần túy là góc xoay giữa 2 mặt cắt cách nhau chiều dài l được tính theo công thức:
ϕ=EFNzdz
ϕ=EFNzldz
ϕ=GJ0Mzdz
ϕ=GJ0Mzldz
Hỏi trên bề mặt cắt ngang của thanh chịu xoắn phẳng thuần túy có biểu đồ phân bố ứng suất τmax như hình vẽ ở đâu sẽ bị hỏng trước?
Toàn bộ mặt cắt
Tại tâm
Tại biên
Tại 4 đỉnh
Vi phân góc xoay tuyệt đối ϕ là góc xoay giữa 2 mặt cắt cách nhau một chiều dài l là:
dϕ=GJ0Mzdz
ϕ=GJ0Mzl(π1800)
ϕ=GJ0Mzl
b và c
Với thanh chịu xoắn phẳng thuần túy để tiết kiệm vật liệu ở trên mặt cắt người ta thường:
làm đặc
khoét rỗng
làm lỗ dạng tổ ong
vát mép
Cho thanh chịu nội lực xoắn Mz có tiết diện hình tròn và kích thước như hình vẽ. Hỏi ứng suất trên đoạn nào lớn nhất?
không biết
BC
CD
DE
Cho thanh chịu nội lực xoắn Mz có tiết diện hình tròn và kích thước như hình vẽ. Hỏi ứng suất trên đoạn nào nhỏ nhất?
không biết
BC
CD
AB
Cho thanh chịu nội lực xoắn Mz có tiết diện hình tròn và kích thước như hình vẽ. Hỏi ứng suất trên đoạn nào nhỏ nhất?
không biết
BC
DE
AB
Cho thanh có tiết diện hình vành khăn và chịu mô men xoắn như hình vẽ. m = 30KNm, G = 8.1010N/m2. Hỏi góc xoay tuyệt đối ϕ của đoạn AB?
0,048
0,052
0,083
0,024
Cho thanh có tiết diện hình vành khăn và chịu mô men xoắn như hình vẽ. m = 30KNm. Hỏi ứng suất lớn nhất trên đoạn AB?
63,3MN/m2
68,3MN/m2
56,3MN/m2
87,9MN/m2
Cho thanh có tiết diện hình tròn và chịu mô men xoắn như hình vẽ. m2 = 1,5.m1 = 45KNm. Hỏi ứng suất lớn nhất trên đoạn BC?
24,9MN/m2
35,9MN/m2
43,4MN/m2
37,9MN/m2
Cho thanh có kích thước và chịu lực như hình vẽ: Cho m1 = 20Nm, m2 = 10Nm, m3 = 50Nm. Hỏi biểu đồ mô men nội lực nào đúng trong số các biểu đồ sau:
hình a
hình b
hình c
hình d
Cho thanh có kích thước và chịu lực như hình vẽ: Cho m1 = 15Nm, m2 = 45Nm, m3 = 30Nm. Hỏi biểu đồ mô men nội lực nào đúng trong số các biểu đồ sau:
a
b
c
d
Cho thanh có kích thước và chịu lực như hình vẽ: Cho m1 = 40Nm, m2 = 20Nm, m3 = 30Nm. Hỏi biểu đồ mô men nội lực nào đúng trong số các biểu đồ sau:
a
b
c
d
>]: Cho thanh có kích thước và chịu lực như hình vẽ: Cho m1 = 30Nm, m2 = 45Nm. Hỏi biểu đồ mô men nội lực nào đúng trong số các biểu đồ sau:
a
b
c
d
Cho thanh tiết diện tròn đặc có kích thước và chịu lực như hình vẽ: Cho m1 = 350Nm, m2 = 450Nm, d1 = 7cm, d2 = 4cm. Hỏi ứng suất lớp nhất trong thanh bằng bao nhiêu?
3,9MN/m2
6,8MN/m2
7,8MN/m2
9,8MN/m2
Cho thanh tiết diện tròn đặc có kích thước và chịu lực như hình vẽ: Cho m1 = 300Nm, m2 = 700Nm, d = 6cm. Hỏi ứng suất lớn nhất trong thanh bằng bao nhiêu?
6,16MN/m2
9,26MN/m2
10,66MN/m2
13,36MN/m2
Cho thanh tiết diện tròn đặc có kích thước và chịu lực như hình vẽ: Cho m1 = 100Nm, m2 = 250Nm, m3 = 100Nm. Hỏi trong đoạn nào của thanh τmax có giá trị nhỏ nhất?
AB
BC
CD
AB và BC
Cho thanh tiết diện tròn đặc có kích thước và chịu lực như hình vẽ: Cho m1 = 250Nm, m2 = 500Nm, m3 = 600Nm, m4 = 350Nm. Hỏi trong đoạn nào của thanh τmax có giá trị nhỏ nhất?
CD
AB và BC
AB
BC
Cho thanh tiết diện tròn đặc có kích thước và chịu lực như hình vẽ: Cho m1 = 250Nm, m2 = 400Nm, d = 5cm, G = 8.1010N/m2. Hỏi góc xoay tuyệt đối ϕ của đoạn BC?
4,5.10-3(rad)
5,4.10-3(rad)
6,5.10-3(rad)
3,25.10-3(rad)
Cho thanh tiết diện tròn đặc có kích thước và chịu lực như hình vẽ: Cho m1 = 1500Nm, m2 = 4000Nm, d = 6cm, G = 8.1010N/m2. Hỏi góc xoay tương đối θ của đoạn BC?
0,040(rad/m)
0,014(rad/m)
0,124(rad/m)
0,024(rad/m)
Cho thanh tiết diện tròn đặc có kích thước và chịu lực như hình vẽ: Cho m = 100Nm, d = 5cm, G = 8.1010N/m2. Hỏi góc xoay tuyệt đối ϕ của đoạn AB?
6,4.10-3(rad)
2.10-3(rad)
3,5.10-3(rad)
9,25.10-3(rad)
Cho thanh tiết diện tròn đặc có kích thước và chịu lực như hình vẽ: Cho m = 1200Nm, d = 3cm, G = 8.1010N/m2. Hỏi góc xoay tương đối θ của đoạn AB?
0,024(rad/m)
0,074(rad/m)
0,185(rad/m)
0,033(rad/m)
Cho thanh tiết diện tròn đặc có kích thước và chịu lực như hình vẽ: Cho m1 = 1KNm, m2 = 2KNm, m3 = 3KNm, d = 3cm, G = 8.1010N/m2. Hỏi góc xoay tương đối θ của đoạn AB?
0,154(rad/m)
0,135(rad/m)
0,097(rad/m)
0,143(rad/m)
Cho thanh tiết diện tròn đặc có kích thước và chịu lực như hình vẽ: Cho m1 = 1KNm, m2 = 2KNm, m3 = 3KNm, d = 9cm, G = 8.1010N/m2. Hỏi góc xoay tuyệt đối ϕ của đoạn BC?
7,9.10-3(rad)
5,7.10-3(rad)
5,4.10-3(rad)
7,5.10-3(rad)
Cho thanh tiết diện tròn đặc có kích thước và chịu lực như hình vẽ: Cho m1 = 1KNm, m2 = 2KNm, m3 = 3KNm, d = 8cm, G = 8.1010N/m2. Hỏi góc xoay tuyệt đối ϕ của đoạn AC?
9,7.10-3(rad)
11,6.10-3(rad)
12,5.10-3(rad)
15,2.10-3(rad)
