NEW
Font size
WorksheetsHÀNH TRANG NGHỀ KẾ - KIỂM (VÒNG 1) - THÍ SINH
Total questions: 45
Worksheet time: 11hrs 15mins
Phương pháp kế toán phản ánh nghiệp vụ kinh tế phát sinh vào các tài khoản kế toán có liên quan theo đúng nội dung kinh tế của nghiệp vụ và mối quan hệ khách quan giữa các đối tượng kế toán là phương pháp:
Tài khoản.
Kiểm kê.
Tính giá.
Ghi sổ kép.
Nguyên tắc ghi sổ kép?
Mỗi nghiệp vụ kinh tế phát sinh ít nhất phải ghi vào 2 tài khoản có liên quan theo đúng mối liên hệ khách quan giữa các đối tượng kế toán.
Mỗi nghiệp vụ kinh tế phát sinh bao giờ cũng ghi Nợ một tài khoản đối ứng với ghi Có một hay nhiều tài khoản khác và ngược lại.
Mỗi nghiệp vụ kinh tế phát sinh tổng số tiền ghi Nợ và tổng số tiền ghi Có của các tài khoản đối ứng bao giờ cũng bằng nhau.
Tất cả các câu trên đều đúng.
Nguyên tắc phản ánh của TK Tài sản:
Số dư ghi bên Nợ, số phát sinh tăng ghi Nợ, số phát sinh giảm ghi Có.
Không có số dư, số phát sinh tăng ghi Nợ, số phát sinh giảm ghi Có.
Số dư ghi bên Có, số phát sinh tăng ghi Nợ, số phát sinh giảm ghi Có.
Số dư ghi bên Có, số phát sinh tăng ghi Có, số phát sinh giảm ghi Nợ.
Nguyên tắc phản ánh của TK Nguồn vốn:
Số dư ghi bên Nợ, số phát sinh tăng ghi Nợ, số phát sinh giảm ghi Có.
Không có số dư, số phát sinh tăng ghi Nợ, số phát sinh giảm ghi Có.
Số dư ghi bên Có, số phát sinh tăng ghi Nợ, số phát sinh giảm ghi Có.
Số dư ghi bên Có, số phát sinh tăng ghi Có, số phát sinh giảm ghi Nợ.
"Mọi nghiệp vụ kinh tế, tài chính của DN liên quan đến tài sản, nợ phải trả, vốn chủ sở hữu, doanh thu, chi phí phải được ghi sổ kế toán vào thời điểm phát sinh, không căn cứ vào thời điểm thực tế thu hoặc thực tế chi tiền hoặc tương đương tiền." Phát biểu vừa nêu đề cập đến nguyên tắc kế toán:
Cơ sở dồn tích.
Giá gốc.
Phù hợp.
Thận trọng.
Đối tượng kế toán là … và sự vận động của tài sản trong quá trình hoạt động tại tổ chức. Hãy chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống?
Vốn chủ sở hữu.
Nợ phải trả.
Nguồn vốn.
Tài sản.
Bảng cân đối kế toán phản ánh:
Tình hình tăng, giảm của tài sản và nguồn vốn.
Toàn bộ giá trị tài sản hiện có và nguồn hình thành tài sản đó của DN tại một thời điểm nhất định.
Tình hình và kết quả hoạt động kinh doanh của DN.
Cả 3 câu trên đều sai.
Phương pháp kế toán phản ánh một cách thường xuyên, liên tục và có hệ thống sự vận động của từng đối tượng kế toán trong quá trình hoạt động SXKD của DN là phương pháp:
Tài khoản.
Kiểm kê.
Tính giá.
Ghi sổ kép
Trong các câu sau, trường hợp nào phát sinh nợ phải trả:
Dịch vụ đã thực hiện cho khách hàng nhưng chưa thu tiền.
Mua thiết bị bằng tiền.
Trả tiền cho người bán về vật dụng đã mua.
Mua hàng hoá chưa thanh toán tiền.
Trong một Bảng cân đối kế toán có: vốn chủ sở hữu = 700.000.000đ, nợ phải trả = 200.000.000đ, tài sản dài hạn = 500.000.000đ. Vậy tài sản ngắn hạn bằng:
900.000.000đ.
600.000.000đ.
400.000.000đ.
500.000.000đ.
Thủ kho có trách nhiệm ghi thẻ kho (sổ kho) theo chỉ tiêu phản ánh:
Giá trị của hàng tồn kho
Số lượng của hàng tồn kho
Đơn giá của hàng tồn kho
Thành tiền của hàng tồn kho
Ngày 05/3/N, doanh nghiệp xuất kho công cụ - dụng cụ loại phân bổ nhiều lần có trị giá xuất kho 20.000.000 sử dụng cho bộ phận QLDN, dự kiến phân bổ trong 10 tháng. Vậy ngày 05/3/N, căn cứ vào phiếu xuất kho, kế toán định khoản:
Nợ TK 242 (CCDC): 20.000.000/ Có TK 153: 20.000.000
Nợ TK 642: 20.000.000/ Có TK 153: 20.000.000
Nợ TK 642: 20.000.000/ Có TK 242 (CCDC): 20.000.000
Nợ TK 642: 2.000.000/ Có TK 242 (CCDC): 2.000.000
Khi trích bảo hiểm xã hội, bảo hểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp và kinh phí công đoàn theo tỷ lệ quy định, số trích được phản ánh vào bên nào của TK nào ?
Bên Có TK 334
Bên Nợ TK 334
Bên Có TK 338
Bên Nợ TK 338
Căn cứ vào biên bản kiểm kê số 01/KK, ngày 31/01/N cho thấy: số tiền mặt Việt Nam Đồng tại quỹ là 28.000.000, số dư trên sổ kế toán chi tiết quỹ tiền mặt Việt Nam Đồng là 30.000.000. Số chênh lệch 2.000.000 chưa biết nguyên nhân, kế toán ghi:
Nợ TK 138(1): 2.000.000/ Có TK 111(1): 2.000.000
Nợ TK 111(1): 2.000.000/ Có TK 138(1): 2.000.000
Nợ TK 338(1): 2.000.000/ Có TK 111(1): 2.000.000
Nợ TK 111(1): 2.000.000/ Có TK 338(1): 2.000.000
Chứng từ làm căn cứ để ghi vào sổ chi tiết tài khoản 153 là:
Đơn đặt hàng
Phiếu chi
Giấy báo nợ
Phiếu nhập kho
Đặc điểm nào sau đây không đúng đối với nguyên vật liệu:
Chỉ tham gia vào một chu kỳ sản xuất nhất định
Về mặt giá trị có thể chuyển hết 1 lần hay được phân bổ nhiều lần vào chi phí sản xuất kinh doanh trong kỳ
Trong chu kỳ sản xuất, nguyên vật liệu sẽ bị tiêu hao toàn bộ để cấu thành thực thể của sản phẩm
Trong chu kỳ sản xuất, nguyên vật liệu sẽ thay đổi hình thái vật chất ban đầu để cấu thành thực thể của sản phẩm
Doanh nghiệp nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ. Ngày 12/09/N mua 1 phương tiện vận tải X giá mua chưa có thuế 357.000.000, thuế GTGT 10%, chưa thanh toán. Chi phí vận chuyển chi bằng tiền mặt 3.300.000 trong đó thuế GTGT 10%. Phương tiện vận tải X này bắt đầu đưa vào sử dụng tại bộ phận bán hàng từ ngày 12/09/N. Biết thời gian trích khấu hao là 10 năm theo phương pháp đường thẳng, sử dụng tại bộ phận bán hàng. Vậy số khấu hao tăng trong tháng 09/N đối với phương tiện vận tải X là:
1.800.000
3.002.500
1.900.000
3.000.000
Doanh nghiệp nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, chi tiền mặt thanh toán tiền sửa chữa máy vi tính (sửa chữa nhỏ) sử dụng ở phòng kế toán là 770.000 trong đó thuế GTGT là 10%, kế toán ghi:
Nợ TK 642: 700.000, Nợ TK 133(1): 70.000/ Có TK 111: 770.000
Nợ TK 241(3): 700.000, Nợ TK 133(1): 70.000/ Có TK 111: 770.000
Nợ TK 642: 770.000/ Có TK 111: 770.000
Nợ TK 241(3): 770.000/ Có TK 111: 770.000
Doanh nghiệp nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ thuế. Ngày 05/06/N, mua hạt nhựa PVC số lượng 800 kg, đơn giá mua chưa thuế 40.000 đ/kg, thuế GTGT 10% đã nhập kho đủ, chưa thanh toán. Chi tiền mặt thanh toán chi phí vận chuyển mua hạt nhựa PVC là 528.000đ đã bao gồm thuế GTGT 10%. Vậy giá gốc nhập kho và đơn giá nhập kho của hạt nhựa PVC ngày 05/06/N lần lượt là:
32.000.000đ và 40.000đ/kg
35.728.000đ và 44.660đ/kg
32.480.000đ và 40.600đ/kg
32.528.000đ và 40.660đ/kg
Chứng từ sử dụng trong kế toán vốn bằng tiền gồm:
Bảng kiểm kê quỹ
Phiếu thu
Phiếu chi
Các câu còn lại đều đúng
Khi kế toán định khoản về số vật liệu mua về, được chuyển thẳng sử dụng trực tiếp sản xuất sản phẩm: Nợ TK 621: 100.000.000, Nợ TK 133: 10.000.000/ Có TK 112: 110.000.000. Chứng từ nào sau đây không liên quan đến định khoản đã nêu: Hóa đơn GTGT, Phiếu nhập kho, Phiếu xuất kho, Giấy báo nợ.
Hóa đơn, Giấy báo nợ
Phiếu nhập kho, Phiếu xuất kho
Hóa đơn, Phiếu nhập kho
Phiếu xuất kho, Giấy báo nợ
Nguyên giá TSCĐ chỉ thay đổi khi:
Thanh lý
Sau khi sửa chữa thường xuyên
Đánh giá lại, nâng cấp hay tháo dỡ một số bộ phận
Tất cả các câu còn lại đều đúng
“Tổ chức, sắp xếp những công việc kế toán phải làm theo quy định và hướng dẫn về kế toán của Luật kế toán, chuẩn mực kế toán và chế độ kế toán đã ban hành nhằm thực hiện nhiệm vụ và chức năng của kế toán”. Phát biểu trên là khái niệm về:
Tổ chức bộ máy kế toán
Tổ chức công tác kế toán
Tổ chức kiểm tra kế toán
Tổ chức vận dụng hình thức kế toán
Định khoản Nợ TK 627/ Có TK 352 thể hiện nội dung nghiệp vụ kinh tế:
Trích trước chi phí sửa chữa lớn TSCĐ phục vụ tại phân xưởng
Trích trước tiền lương nghỉ phép của công nhân trực tiếp sản xuất
Phân bổ chi phí trả trước công cụ phục vụ tại phân xưởng
Tất cả các câu còn lại đều đúng
Phương pháp kế toán tổng hợp hàng tồn kho theo kiểm kê định kỳ, mọi biến động tăng, giảm của vật tư, hàng hóa tồn kho trong kỳ được phản ánh vào:
Tài khoản 152
Tài khoản 153
Tài khoản 156
Tài khoản 611
He left home early _______ failed to catch the train.
and
therefore
but
or
Our team is _________ to win this time.
like
alike
likely
probably
He has two dogs: one is from England and _______ is from Germany.
another
an other
other
the other
The baby _______ be hungry, because he just had milk.
cannot
must
isn't
wasn't
______ you are not ready, let's start later.
If
Unless
Because of
But
Physics _________ one of my favorite subjects.
be
to be
is
are
Tom, ________ has three sisters, has no interest in getting married.
who
whom
that
which
He is a very _______ person
society
sociable
sociably
socially
When you need things for a trip, do you buy it or _______ it?
borrow
lend
take out
bring
I ______ all my exams. I'm so happy.
have passed
have discovered
have failed
have invented
Phần mềm nào trong Microsoft Office 2019 được dùng để soạn thảo văn bản?
Excel
Word
PowerPoint
Access
Nút "Save" trong Microsoft Office 2019 nằm ở đâu?
Thanh Quick Access Toolbar
Tab Insert
Tab Review
Tab Design
Phím tắt để tạo tài liệu mới trong Word 2019 là gì?
Ctrl + N
Ctrl + O
Ctrl + S
Ctrl + P
Trong Excel 2019, ô được chọn hiện tại được gọi là gì?
Active Cell
Data Cell
Range Cell
Locked Cell
Công cụ nào trong PowerPoint 2019 dùng để thêm hiệu ứng chuyển slide?
Transitions
Animations
Design
Slide Show
Trong Word 2019, phím tắt để in tài liệu là gì?
Ctrl + P
Ctrl + S
Ctrl + C
Ctrl + V
File Excel 2019 có phần mở rộng là gì?
.docx
.xlsx
.pptx
.accdb
Tab nào trong Word 2019 chứa lệnh chèn hình ảnh?
Home
Insert
View
Layout
Trong PowerPoint 2019, đâu là cách nhanh nhất để xem toàn bộ bài thuyết trình?
Nhấn F5
Nhấn F7
Nhấn F1
Nhấn F12
Trong Excel 2019, ký hiệu "$" trong công thức dùng để làm gì?
Cố định hàng hoặc cột
Tính tổng
Sao chép ô
Xóa dữ liệu
