wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nguyên lý kế toán chương 1-4

Total questions: 51

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Đâu không phải là công việc của kế toán?

a)

Ghi chép dữ liệu

b)

Phân loại, sắp xếp dữ liệu

c)

Quyết định phương án đầu tư

d)

Cung cấp thông tin

2.

Đâu là đối tượng của kế toán?

a)

Tài sản

b)

Nguồn hình thành tài sản

c)

Quá trình hoạt động của tổ chức

d)

Tất cả đều đúng

3.

Các khoản tương đương tiền thuộc?

a)

Tài sản ngắn hạn

b)

Tài sản dài hạn

c)

Nguồn vốn

d)

Nợ phải trả

4.

Tài sản có tính thanh khoản cao nhất?

a)

Tài sản cố định

b)

Tiền mặt

c)

Tiền gửi Ngân hàng

d)

Đầu tư tài chính ngắn hạn

5.

Phân loại theo phạm vi cung cấp thông tin, kế toán gồm?

a)

Kế toán đơn và kế toán kép

b)

Kế toán tổng hợp và kế toán chi tiết

c)

Kế toán tài chính và kế toán quản trị

d)

Kế toán tổng hơp và kế toán đơn

6.

Văn bản pháp lý cao nhất điều chỉnh mọi hoạt động kế toán trong mọi thành phần kinh tế và mọi lĩnh vực hoạt động là?

a)

Các nghị định thông tư liên quan

b)

Chế độ kế toán

c)

Chuẩn mực kế toán

d)

Luật kế toán

7.

Mọi nghiệp vụ kinh tế phát sinh đều phải được phản ánh vào chứng từ theo đúng bản chất kinh tế, đây là nội dung của nguyên tắc?

a)

Trung thực

b)

Khách quan

c)

Kịp thời

d)

Nhất quán

8.

Khoản mục tiền gửi ngân hàng là?

a)

Tài sản

b)

Nợ phải trả

c)

Doanh thu

d)

Chi phí

9.

Người sử dụng thông tin bên trong doanh nghiệp là?

a)

Nhà nước

b)

Cơ quan thuế

c)

Nhà đầu tư

d)

Ban Giám đốc

10.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về tài sản của doanh nghiệp?

a)

Là nguồn lực kinh tế do doanh nghiệp kiểm soát

b)

Có khả năng mang lại lợi ích kinh tế trong tương lai

c)

Được hình thành từ giao dịch trong quá khứ

d)

Doanh nghiệp phải thanh toán từ các nguồn lực của mình

11.

Khoản mục nào sau đây không phải tài sản ngắn hạn của doanh nghiệp?

a)

Tiền và các khoản tương đương tiền

b)

Chứng khoán kinh doanh

c)

Hàng tồn kho

d)

Tài sản cố định vô hình

12.

Khoản mục nào sau đây không phải tài sản dài hạn của doanh nghiệp?

a)

Các khoản đầu tư tài chính dài hạn

b)

TSCĐ thuê tài chính

c)

Hàng tồn kho

d)

Tài sản cố định vô hình

13.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về nợ phải trả của doanh nghiệp?

a)

Là giá trị vốn của doanh nghiệp

b)

Là nghĩa vụ hiện tại của doanh nghiệp

c)

Phát sinh từ các giao dịch và sự kiện đã qua

d)

Doanh nghiệp phải thanh toán từ các nguồn lực của mình

14.

Khoản mục nào sau đây không phải là nợ phải trả của doanh nghiệp?

a)

Thuế phải nộp cho nhà nước

b)

Phải trả cho người bán

c)

Phải trả người lao động

d)

Thặng dư vốn cổ phần

15.

Khoản mục nào sau đây không phải là vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp?

a)

Vốn điều lệ

b)

Thặng dư vốn cổ phần

c)

Quỹ dự phòng tài chính

d)

Vay ngân hàng

16.

Doanh nghiệp phải trình bày các luồng tiền trên Báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo ba loại hoạt động nào?

a)

Hoạt động kinh doanh, hoạt động đầu tư, hoạt động khác.

b)

Hoạt động kinh doanh, hoạt động đầu tư, hoạt động tài chính.

c)

Hoạt động kinh doanh, hoạt động tài chính, hoạt động dịch vụ.

d)

Hoạt động kinh doanh, hoạt động thương mại, hoạt động dịch vụ.

17.

Thông tin mà BCTC của doanh nghiệp không cần phải cung cấp là:

a)

Tài sản

b)

Nợ phải trả

c)

Vốn chủ sở hữu.

d)

Định phí

18.

Báo tài chính phản ánh tình hình và kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp là:

a)

Báo cáo tình hình tài chính

b)

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

c)

Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

d)

Thuyết minh báo cáo tài chính

19.

Có kết quả về một số chỉ tiêu trên Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh của công ty A trong kỳ như sau: Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ: 11.231 triệu đồng; Các khoản giảm trừ doanh thu: 2.596 triệu đồng. Vậy doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ của công ty A trong kỳ là:

a)

8.635 triệu đồng

b)

11.231 triệu đồng

c)

13.827 triệu đồng

d)

9.431 triệu đồng

20.

Trên Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp, lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh được tính như thế nào ?

a)

Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh = Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ + Lợi nhuận từ hoạt động tài chính + Kết quả từ hoạt động khác.

b)

Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh = Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ + Doanh thu từ hoạt động tài chính – Chi phí từ hoạt động tài chính.

c)

Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh = Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ  – Chi phí bán hàng – Chi phí quản lý doanh nghiệp.

d)

Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh = Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ + Doanh thu từ hoạt động tài chính – Chi phí từ hoạt động tài chính – Chi phí bán hàng – Chi phí quản lý doanh nghiệp.

21.

Nợ phải trả là nghĩa vụ hiện tại của doanh nghiệp phát sinh từ:

a)

Các giao dịch và sự kiện đang phát sinh mà doanh nghiệp phải thanh toán từ các nguồn lực của mình.

b)

Các giao dịch và sự kiện sẽ phát sinh mà doanh nghiệp phải thanh toán từ các nguồn lực của mình.

c)

Các giao dịch và sự kiện đã qua mà doanh nghiệp phải thanh toán từ các nguồn lực của mình.

d)

Các giao dịch và sự kiện đã và sẽ phát sinh mà doanh nghiệp phải thanh toán từ các nguồn lực của mình.

22.

Báo cáo tình hình tài chính là báo cáo tài chính tổng hợp, phản ánh tổng quát:

a)

Toàn bộ giá trị tài sản hiện có và nợ phải trả của doanh nghiệp tại một thời kỳ nhất định.

b)

Toàn bộ giá trị tài sản hiện có và nợ phải trả của doanh nghiệp tại một thời điểm nhất định.

c)

Toàn bộ giá trị tài sản hiện có và nguồn hình thành tài sản đó của doanh nghiệp tại một thời điểm nhất định.

d)

Toàn bộ giá trị tài sản hiện có và nguồn hình thành tài sản đó của doanh nghiệp tại một thời kỳ nhất định.

23.

Nghiệp vụ “Mua vật liệu nhập kho, đã thanh toán bằng tiền vay ngắn hạn” sẽ làm cho tài sản và nguồn vốn của DN thay đổi:

a)

Tài sản tăng, Nguồn vốn chủ sở hữu tăng

b)

Tài sản tăng, Nguồn vốn kinh doanh tăng

c)

Tài sản không tăng, Nguồn vốn giảm

d)

Tài sản tăng, Nợ phải trả tăng

24.

Số dư bên Nợ của tài khoản Phải trả người bán (331) được:

a)

Ghi bình thường bên phần Tài sản của Báo cáo tình hình tài chính

b)

Ghi âm bên phần Tài sản của Báo cáo tình hình tài chính

c)

Ghi bình thường bên phần Nguồn vốn của Báo cáo tình hình tài chính

d)

Ghi số âm bên phần Nguồn vốn của Báo cáo tình hình tài chính

25.

Doanh nghiệp vay ngắn hạn ngân hàng 100 triệu VND để thanh toán nợ cho người bán, nghiệp vụ này làm cho:

a)

Tổng tài sản của doanh nghiệp giảm 100 triệu VND.

b)

Tổng nợ phải trả của doanh nghiệp giảm 100 triệu VND.

c)

Tổng nợ phải trả của doanh nghiệp tăng 100 triệu VND.

d)

Tổng nguồn vốn của doanh nghiệp không thay đổi.

26.

Nhận định nào sau đây là hợp lý về ý nghĩa của phương pháp Chứng từ?

a)

Giúp kiểm tra thường xuyên tính hợp lệ, hợp pháp của các nghiệp vụ kinh tế - tài chính

b)

Thu nhận thông tin kịp thời, đầy đủ, chính xác về các nghiệp vụ kinh tế - tài chính phát sinh

c)

Giúp các bộ phận, cá nhân có liên quan nắm bắt kịp thời và ra quyết định đúng đắn

d)

Tất cả các nhận định trên đều hợp lý

27.

Đâu không phải là một nội dung bắt buộc cần phải có trong một chứng từ kế toán?

a)

Tên gọi chứng từ

b)

Ngày lập chứng từ và số hiệu chứng từ

c)

Phương thức thanh toán

d)

Các đơn vị đo lường cần thiết

28.

Chứng từ kế toán có thể phân chia thành chứng từ mệnh lệnh và chứng từ chấp hành. Đây là cách phân chia chứng từ:

a)

Theo công dụng của chứng từ

b)

Theo địa điểm lập chứng từ

c)

Theo thời gian lập chứng từ và mức độ tài liệu trong chứng từ

d)

Theo số lần ghi các nghiệp vụ kinh tế tài chính trên chứng từ

29.

Theo quy định của Luật kế toán và các thông tư, nghị định liên quan, đối với các chứng từ sử dụng trực tiếp để ghi sổ kế toán và lập Báo cáo tài chính thì doanh nghiệp sẽ phải lưu trong thời gian bao lâu?

a)

5 năm

b)

10 năm

c)

20 năm

d)

Lưu trữ vĩnh viễn

30.

Phương pháp kế toán thực hiện việc cân, đo, đong, đếm số lượng; xác nhận và đánh giá chất lượng, giá trị của tài sản, nguồn vốn hiện có tại thời điểm kiểm kê để kiểm tra, đối chiếu số liệu trong sổ kế toán được gọi là phương pháp gì?

a)

Phương pháp tài khoản

b)

Phương pháp chứng từ

c)

Phương pháp kiểm kê

d)

Phương pháp ghi sổ kép

31.

Đơn vị bắt buộc phải tiến hành kiểm kê tài sản trong các trường hợp nào sau đây?

a)

Cuối kỳ kế toán năm, trước khi lập báo cáo tài chính

b)

Chia, tách, hợp nhất, sát nhập, giải thể, bán, cho thuê doanh nghiệp

c)

Chuyển đổi hình thức sở hữu doanh nghiệp

d)

Tất cả các trường hợp trên

32.

Khoản phải thu khách hàng được kiểm kê theo phương thức kiểm kê nào?

a)

Kiểm kê hiện vật

b)

Kiểm kê đối chiếu

c)

Kiểm kê từng phần

d)

Kiểm kê bất thường

33.

Tiền mặt và tiền gửi ngân hàng được kiểm kê theo phương thức kiểm kê nào?

a)

Tiền mặt và tiền gửi ngân hàng đều được kiểm kê theo phương pháp kiểm kê hiện vật

b)

Tiền mặt và tiền gửi ngân hàng đều được kiểm kê theo phương pháp kiểm kê đối chiếu

c)

Tiền mặt được kiểm kê theo phương pháp kiểm kê hiện vật và tiền gửi ngân hàng được kiểm kê theo phương pháp kiểm kê đối chiếu

d)

Tiền mặt được kiểm kê theo phương pháp kiểm kê đối chiếu và tiền gửi ngân hàng được kiểm kê theo phương pháp kiểm kê hiện vật

34.

Yếu tố bắt buộc trên chứng từ gồm:

a)

Hình thức thanh toán

b)

Tỷ giá ngoại tệ và số tiền quy đổi

c)

Bút toán hạch toán kế toán

d)

Nội dung nghiệp vụ kinh tế phát sinh

35.

Trình tự lập, xử lý và luân chuyển chứng từ là:

a)

Lập chứng từ, kiểm tra chứng từ, luân chuyển chứng từ, ghi sổ kế toán, lưu trữ chứng từ

b)

Lập chứng từ, ghi sổ kế toán, kiểm tra chứng từ, luân chuyển chứng từ, lưu trữ chứng từ

c)

Lập chứng từ, luân chuyển chứng từ, ghi sổ kế toán, kiểm tra chứng từ, lưu trữ chứng từ

d)

Ghi sổ kế toán, lập chứng từ, kiểm tra chứng từ, luân chuyển chứng từ,  lưu trữ chứng từ

36.

Công ty B bán vật liệu chính cho công ty A, số lượng 1.000 kg, đơn giá chưa thuế là 20.000đ/kg, thuế GTGT 10% theo phương pháp khấu trừ. Công ty A đã chuyển khoản thanh toán tiền mua hàng cho công ty B (Ngân hàng đã báo Nợ). Số vật liệu này đã được công ty A kiểm nghiệm và nhập kho đầy đủ. Với nghiệp vụ này, khi bán hàng công ty B (công ty bán hàng) cần phải lập chứng từ:

a)

Hóa đơn GTGT

b)

Phiếu nhập kho

c)

Hóa đơn bán hàng thông thường

d)

Giấy báo Nợ

37.

Tài khoản chi phí bán hàng

a)

Luôn có số dư bằng 0

b)

Số dư bên Nợ

c)

Số dư bên Có

d)

Không có số dư

38.

Nghiệp vụ kinh tế nào sau đây thuộc mối quan hệ Nguồn vốn tăng - Nguồn vốn giảm:

a)

Vay dài hạn ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt

b)

Trả nợ người bán bằng tiền vay ngắn hạn

c)

Trả lương cho người lao động bằng tiền gửi ngân hàng

d)

Trả nợ người bán bằng tiền gửi ngân hàng

39.

Nghiệp vụ kinh tế nào sau đây thuộc mối quan hệ Tài sản tăng - Nguồn vốn tăng:

a)

Mua Nguyên vật liệu thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng

b)

Trả lương cho người lao động bằng tiền mặt

c)

Mua hàng hóa chưa thanh toán cho nhà cung cấp

d)

Chuyển khoản nộp thuế xuất khẩu cho nhà nước

40.

Nghiệp vụ kinh tế nào sau đây thuộc mối quan hệ Tài sản tăng - Tài sản giảm:

a)

Trả nợ vay ngắn hạn bằng tiền mặt

b)

Mua TSCĐ thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng

c)

Chuyển khoản nộp thuế tiêu thụ đặc biệt cho nhà nước

d)

Mua công cụ dụng cụ chưa thanh toán cho nhà cung cấp

41.

Kết cấu của nhóm tài khoản điều chỉnh giảm cho tài khoản phản ánh tài sản.

a)

Số dư đầu kỳ, số phát sinh tăng, số dư cuối kỳ nằm bên Nợ, số phát sinh giảm nằm bên Có

b)

Số phát sinh tăng ghi bên Nợ, số phát sinh giảm ghi bên Có, không có số dư cuối kỳ

c)

Số dư đầu kỳ, số phát sinh tăng, số dư cuối kỳ đều nằm bên Có, số phát sinh giảm nằm bên Nợ

d)

Số phát sinh tăng ghi bên Có, số phát sinh giảm ghi bên Nợ, không có số dư cuối kỳ

42.

Ghi đơn vào tài khoản kế toán là cách ghi:

a)

Phản ánh sự vận động riêng biệt, độc lập của từng đối tượng kế toán

b)

Phản ánh được mối quan hệ giữa các đối tượng kế toán

c)

Các câu trên đều đúng

d)

Các câu trên đều sai

43.

Định khoản kế toán phức tạp, là định khoản kế toán:

a)

Liên quan đến 3 tài khoản kế toán trở lên

b)

Chỉ liên quan đến 1 tài khoản kế toán

c)

Liên quan đến 2 tài khoản kế toán

d)

a và c đúng

44.

Việc ghi chép trên tài khoản kế toán tổng hợp được sử dụng:

a)

Bằng thước đo tiền tệ, hiện vật

b)

Bằng thước đo tiền tệ, hiện vật, thời gian lao động

c)

Bằng thước đo tiền tệ

d)

Các câu trên đều sai

45.

Việc ghi chép trên tài khoản kế toán chi tiết được sử dụng:

a)

Bằng thước đo tiền tệ

b)

Bằng thước đo tiền tệ, hiện vật

c)

Bằng thước đo tiền tệ, hiện vật, thời gian lao động

d)

Các câu trên đều sai

46.

Xác định tiền lương phải trả công nhân sản xuất ở phân xưởng sản xuất, kế toán ghi?

a)

Nợ TK 622-Chi phí nhân công trực tiếp/ Có TK 334- Phải trả người lao động

b)

Nợ TK 627-Chi phí sản xuất chung/ Có TK 334- Phải trả người lao động

c)

Nợ TK 627-Chi phí sản xuất chung/ Có TK 338 -Phải trả phải nộp khác

d)

Tất cả đều sai

47.

Khi doanh nghiệp nhận tiền khách hàng ứng trước bằng chuyển khoản (Ngân hàng đã báo Có), kế toán ghi:

a)

Nợ TK 112- Tiền gửi ngân hàng / Có TK 141- Tạm ứng

b)

Nợ TK 112- Tiền gửi ngân hàng /Có TK 331 -Phải trả người bán

c)

Nợ TK 131- Phải thu của khách hàng/ Có TK 112- Tiền gửi ngân hàng

d)

Nợ 112- Tiền gửi ngân hàng /Có TK 131 -Phải thu của khách hàng

48.

Kết cấu của nhóm tài khoản phản ánh các khoản chi phí:

a)

Số dư đầu kỳ, số phát sinh tăng, số dư cuối kỳ đều bên Có, số phát sinh giảm bên Nợ.

b)

Số dư đầu kỳ, số phát sinh tăng, số dư cuối kỳ bên Nợ, số phát sinh giảm bên Có.  

c)

Số phát sinh tăng ghi bên Nợ, số phát sinh giảm ghi bên Có, không có số dư.

d)

Số phát sinh tăng ghi bên Có, số phát sinh giảm ghi bên Nợ, không có số dư

49.

Tài khoản nào sau đây thuộc nhóm tài khoản điều chỉnh giảm:

a)

Tài khoản “Lợi nhuận chưa phân phối”

b)

Tài khoản “Hao mòn tài sản cố định”

c)

Tài khoản “Phải thu của khách hàng”

d)

Tài khoản “Chêch lệch tỷ giá hối đoái”

50.

Mua nguyên vật liệu nhập kho trị giá 102.000.000đ (đã bao gồm thuế GTGT) chưa thanh toán cho người bán. Công ty tính thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp; kế toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, kế toán ghi?

a)

Nợ TK 152-Nguyên vật liệu: 102.000.000/Có TK 331-Phải trả người bán: 102.000.000

b)

Nợ TK 152-Nguyên vật liệu: 102.000.000/Có TK 111-Tiền mặt: 102.000.000

c)

Nợ TK 152-Nguyên vật liệu: 102.000.000/Có TK 112-Tiền gửi ngân hàng: 102.000.000

d)

Nợ TK 331-Phải trả người bán: 102.000.000/Có TK 152-Nguyên vật liệu: 102.000.000

51.

Chuyển khoản thanh toán tiền mua tài sản cố định hữu hình 50.000.000 (đã bao gồm thuế GTGT), Ngân hàng đã báo Nợ. Công ty tính thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp, kế toán ghi?

a)

Nợ TK 211-TSCĐ: 50.000.000/Có TK 112-Tiền gửi ngân hàng: 50.000.000

b)

Nợ TK 112-Tiền gửi ngân hàng: 50.000.000/Có TK 211-TSCĐ: 50.000.000

c)

Nợ TK 211-TSCĐ: 50.000.000/Có TK 331-Phải trả người bán: 50.000.000

d)

Nợ TK 331- Phải trả người bán: 50.000.000/Có TK 211-TSCĐ: 50.000.000