Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

mkt c6

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Kênh phân phối là tập hợp các tổ chức nào tham gia vào quá trình đưa sản phẩm đến nơi tiêu thụ hoặc sử dụng

a)

Các tổ chức phụ thuộc

b)

Các tổ chức trung gian

c)

Các tổ chức độc lập

d)

Không tổ chức nào cả

2.

Dòng truyền tin MKT giữa các thành viên kênh

a)

Dòng xúc tiến

b)

Dòng thông tin

c)

Dòng sở hữu

d)

Dòng thanh toán

3.

Di chuyển sphẩm trong không gian và thời gian qua hệ thống kho và phương tiện vận tải thuộc vào dòng chảy của kênh

a)

Dòng sở hữu

b)

Dòng xúc tiến

c)

Dòng vận động sản phẩm

d)

Không có dòng nào cả

4.

Các tổ chức giúp chủ thể kênh xúc tiến, bán và đưa sản phẩm đến người mua cuối cùng

a)

Các trung gian thương mại

b)

Các trung gian marketing

c)

Các trung gian phân phối vật chất

d)

Các trung gian tài chính

5.

Các tiêu chuẩn lựa chọn thiết kế kênh phân phối: 2(3)

a)

Cạnh tranh, Kỹ thuật, Kinh tế

b)

Kinh tế, Kiểm soát, Thích ứng

c)

Kỹ thuật, Cạnh tranh, Thích ứng

d)

Không có các tiêu chuẩn kể trên

6.

Xác định số lượng các loại trung gian thương mại trong kênh là quyết định

a)

Liên kết kênh

b)

Cường độ phân phối

c)

Cấu trúc tổ chức kênh

d)

Phân phối vật chất

7.

Xác định số lượng các trung gian thương mại trong mỗi mức kênh là quyết định:

a)

Cường độ phân phối

b)

Liên kết kênh phân phối

c)

Cấu trúc tổ chức kênh

d)

Không có quyết định nào cả

8.

Xác định kênh với những thành viên có quan hệ với nhau vì những lợi ích nhất định là quyết định:

a)

Liên kết kênh

b)

Cấu trúc tổ chức kênh

c)

Cường độ phân phối

d)

Phân phối vật chất

9.

Kênh phân phối trực tiếp thường được sử dụng trong trường hợp:

a)

Số lượng hàng mua nhỏ

b)

Số lượng người mua ít

c)

Giới hạn lợi nhuận thấp

d)

Người mua không đòi hỏi dịch vụ

10.

Kênh phân phối trung gian thường được sử dụng trong trường hợp:

a)

Vị trí người mua phân tán

b)

Sự phức tạp của sản phẩm cao

c)

Ng mua k cần yêu cầu dịch vụ

d)

Giới hạn lợi nhuận cao

11.

Đối với sản phẩm có nhu cầu hàng ngày, giá trị thấp, nên sử dụng kiểu cường độ phân phối

a)

Có chọn lọc

b)

Độc quyền

c)

Không hạn chế

d)

Không có kiểu nào cả

12.

Chỉ lựa chọn một số trung gian đủ tiêu chuẩn là kiểu cường độ phân phối

a)

Có chọn lọc

b)

Độc quyền

c)

Không hạn chế

d)

Không có kiểu nào cả

13.

Đối với những sản phẩm nổi tiếng (hàng hiệu), nên áp dụng kiểu cường độ phân phối

a)

Có chọn lọc

b)

Độc quyền

c)

Không hạn chế

d)

Tất cả các kiểu trên

14.

Kiểu liên kết trg đó, chủ thể và các trung gian kênh hđộng độc lập và tìm mọi cách cho lợi ích riêng mà k quan tâm đến lợi ích của cả kênh

a)

Liên kết dọc

b)

Liên kết thông thường (truyền thống)

c)

Liên kết ngang

d)

Liên kế đa kênh

15.

Kiểu liên kết dọc trg đó, các t.viên kênh kết hợp với nhau do sự chi phối của một t.viên có sức mạnh trong kênh

a)

Liên kết dọc chung sở hữu

b)

Liên kết dọc hợp đồng

c)

Liên kết dọc quyền lực

d)

Không có kiểu nào

16.

Các loại hình kiểm soát kênh phân phối bao gồm

a)

Kiểm soát môi trường

b)

Kiểm soát thành viên kênh

c)

Cả (a) và (b)

d)

Không có loại nào

17.

Quá trình truyền tin marketing bằng cách sử dụng phối hợp các công cụ được gọi là

a)

Quảng cáo

b)

Quan hệ công chúng

c)

Phối thức xúc tiến (promotion mix)

d)

Xúc tiến bán

18.

Xúc tiến làm tăng nhu cầu theo cách

a)

Chuyển dịch đường cầu xuống dưới

b)

Thay đổi dạng đường cầu

c)

Chuyển dịch đường cầu lên trên

d)

Không có trường hợp nào kể trên

19.

Chức năng của xúc tiến gồm

a)

Thông tin

b)

Thuyết phục

c)

Nhắc nhở

d)

Cả (a), (b) và (c)

20.

Lựa chọn công cụ quảng cáo và xúc tiến bán khi

a)

Nhu cầu thông tin của ng mua cao

b)

Số lượng và sự phân tán của người mua rộng

c)

Qui mô & tầm quan trọng của việc mua lớn

d)

Không có trường hợp nào

21.

Lựa chọn công cụ bán hàng cá nhân khi

a)

Sử dụng kênh phân phối trực tiếp

b)

Tính phức tạp của sản phẩm thấp

c)

K có yêu cầu giao tiếp sau mua

d)

Tất cả các trường hợp trên

22.

Những khuyến khích ngắn hạn vừa đủ để mua bán sản phẩm. Đó là công cụ xúc tiến:

a)

Bán hàng cá nhân

b)

Marketing trực tiếp

c)

Xúc tiến bán

d)

Quảng cáo

23.

Tập hợp các chương trình được thiết kế để cổ động hoặc bảo vệ hình ảnh và sản phẩm của doanh nghiệp. Đó là công cụ xúc tiến:

a)

Bán hàng cá nhân

b)

Quan hệ công chúng

c)

Xúc tiến bán

d)

Quảng cáo

24.

Sử dụng 1 số c.cụ tiếp xúc phi cá nhân (thư, đthoại, mạng,…) để truyền tin hoặc ycầu sự đáp ứng trực tiếp từ phía k.hàng. Đó là công cụ xúc tiến:

a)

Quảng cáo

b)

Quan hệ công chúng

c)

Xúc tiến bán

d)

Marketing trực tiếp

25.

Bất kỳ hình thức cổ động, giới thiệu phi cá nhân, phải trả tiền về sản phẩm bởi một người tổ chức xác định. Đó là công cụ:

a)

Quảng cáo

b)

Quan hệ công chúng

c)

Xúc tiến bán

d)

Bán hàng cá nhân

26.

Trên thị trường hàng tiêu dùng, nên đầu tư nhiều cho công cụ xúc tiến:

a)

Bán hàng cá nhân

b)

Quan hệ công chúng

c)

Quảng cáo

d)

Marketing trực tiếp

27.

Trên thị trường công nghiệp, nên đầu tư nhiều cho công cụ xúc tiến:

a)

Quan hệ công chúng

b)

Bán hàng cá nhân

c)

Xúc tiến bán

d)

Quảng cáo

28.

Tập trung cho quảng cáo và xúc tiến người tiêu dùng là loại chiến lược xúc tiến trong kênh

a)

Chiến lược “đẩy”

b)

Chiến lược xúc tiến bán

c)

Chiến lược “kéo”

d)

Không có loại nào

29.

Sử dụng lực lượng bán và xúc tiến trung gian nhằm khuyến khích trung gian bán hàng là chiến lược xúc tiến trong kênh

a)

Chiến lược “đẩy”

b)

Chiến lược bán hàng cá nhân

c)

Chiến lược “kéo”

d)

Bao gồm các loại trên

30.

Trong giai đoạn “khởi phát” của chu kỳ sống sản phẩm, người ta thường ưu tiên sử dụng công cụ xúc tiến:

a)

Xúc tiến bán

b)

Quảng cáo và quan hệ công chúng

c)

Bán hàng cá nhân

d)

Marketing trực tiếp

31.

Trong giai đoạn “suy thoái” của chu kỳ sống sản phẩm, người ta thường ưu tiên sử dụng công cụ xúc tiến:

a)

Quảng cáo và quan hệ công chúng

b)

Xúc tiến bán

c)

Bán hàng cá nhân

d)

Marketing trực tiếp

32.

Theo mô hình AIDA, mục tiêu “quan tâm” và “thèm muốn” thuộc vào giai đoạn nao quá trình mua của khách hàng

a)

Cảm xúc

b)

Ứng xử

c)

Nhận thức

d)

Không thuộc giai đoạn nào

33.

Theo mô hình AIDA, mục tiêu “chú ý” thuộc vào giai đoạn nao quá trình mua của khách hàng

a)

Cảm xúc

b)

Ứng xử

c)

Nhận thức

d)

Không thuộc giai đoạn nào

34.

Theo mô hình AIDA, mục tiêu “hành động” thuộc vào giai đoạn nao quá trình mua của khách hàng

a)

Cảm xúc

b)

Ứng xử

c)

Nhận thức

d)

Không thuộc giai đoạn nào

35.

Phg pháp khoa học dùng để xác định ngân sách quảng cáo là

a)

Phương pháp tùy khả năng

b)

Theo mục tiêu, nhiệm vụ

c)

Theo tỷ lệ % trên doanh số

d)

Không có loại nào

36.

Các phg pháp xác định ngân sách quảng cáo có thể gây lãng phí, ngoại trừ phương pháp

a)

Theo tỷ lệ % trên doanh số

b)

Cân bằng cạnh tranh

c)

Theo mục tiêu, nhiệm vụ

d)

Bao gồm các loại trên

37.

Truyền tin về sản phẩm đem lại lợi ích cho khách hàng (thỏa mãn nhu cầu). Đó là loại nội dung thông điệp quảng cáo

a)

Truyền đạt cảm xúc

b)

Truyền đạt đạo lý

c)

Truyền đạt lý lẽ

d)

Không có loại nào

38.

Tạo nên cảm xúc tích cực hoặc tiêu cực thúc đẩy khách hàng tìm và mua sản phẩm. Đó là loại nội dung thông điệp quảng cáo

a)

Truyền đạt cảm xúc

b)

Truyền đạt lý lẽ

c)

Truyền đạt đạo lý

d)

Không có loại nào

39.

Quyết định câu trúc thông điệp quảng cáo nhằm trả lời câu hỏi

a)

Nói như thế nào?

b)

Nói cái gì?

c)

Nói theo hình tượng gì?

d)

Không phải những cái kể trên

40.

Số ng hay hộ gia đình ≠ nhau đc tiếp xúc vs mục quảng cáo trên phg tiện truyền thông ít nhất 1 lần trg 1 thời kỳ nhất định. Đó là nói về chỉ tiêu gì của phg tiện quảng cáo

a)

Tần suất

b)

Mức độ tiếp xúc

c)

Cường độ

d)

Số lần tiếp xúc đương lượng

41.

Số lần mà một người hay hộ gia đình tiếp xúc với thông điệp trong một thời kỳ nhất định. Đó là nói về chỉ tiêu gì của phương tiện quảng cáo

a)

Tần suất

b)

Mức độ tiếp xúc

c)

Cường độ

d)

Không chỉ tiêu nào kể trên

42.

Giá trị tác động của một lần tiếp xúc qua một phương tiện. Đó là nói về chỉ tiêu gì của phương tiện quảng cáo

a)

Tần suất

b)

Mức độ tiếp xúc

c)

Cường độ

d)

Số lần tiếp xúc đương lượng

43.

Đề nghị ng tiêu dùng đánh giá các phg án quảng cáo ≠ nhau theo các tiêu chuẩn. Đó là phg pháp đánh giá hiệu quả truyền thông của phg án quảng cáo

a)

Thử nghiệm tập quảng cáo

b)

Đánh giá trực tiếp

c)

Sử dụng dụng cụ

d)

Không thuộc phương pháp nào

44.

Doanh nghiệp có thể sử dụng 3 loại hình xúc tiến bán: Xúc tiến người tiêu dùng, Xúc tiến trung gian, Xúc tiến lực lượng bán

a)

Doanh nghiệp sản xuất

b)

Doanh nghiệp bán buôn

c)

Doanh nghiệp bán lẻ

d)

Cả 3 loại doanh nghiệp kể trên

45.

Doanh nghiệp chỉ có thể sử dụng 2 loại hình xúc tiến bán: Xúc tiến trung gian, Xúc tiến lực lượng bán

a)

Doanh nghiệp sản xuất

b)

Doanh nghiệp bán buôn

c)

Doanh nghiệp bán lẻ

d)

Không có loại nào

46.

Doanh nghiệp chỉ có thể sử dụng 2 loại hình xúc tiến bán: Xúc tiến người tiêu dùng, Xúc tiến lực lượng bán

a)

Doanh nghiệp sản xuất

b)

Doanh nghiệp bán buôn

c)

Doanh nghiệp bán lẻ

d)

Không có loại nào

47.

Tiết kiệm chi phí xúc tiến bán khi

a)

Cg độ kích thích < ngưỡng kích thích

b)

Cg độ kích thích > ngưỡng kích thích

c)

Cg độ kích thích = ngưỡng kích thích

d)

Không có trường hợp nào

48.

Quan hệ công chúng (PR) được sử dụng để đáp ứng quan điểm marketing

a)

Quan điểm trọng thị trường

b)

Quan điểm trọng xã hội

c)

Quan điểm trọng việc bán

d)

Quan điểm trọng sản phẩm

49.

Tuyên truyền là hình thức xúc tiến của công cụ

a)

Quảng cáo

b)

Bán hàng cá nhân

c)

Quan hệ công chúng

d)

Marketing trực tiếp

50.

Để khắc phục tình trạng giảm uy tín thương hiệu sản phẩm, hình thức quan hệ công chúng được sử dụng

a)

Tuyên truyền

b)

Hoạt động cộng đồng

c)

Giải quyết khủng hoảng

d)

Tổ chức sự kiện

51.

Doanh nghiệp góp tiền để ủng hộ đồng bào vùng bị thiên tai. Đó là hình thức quan hệ công chúng (PR)

a)

Tuyên truyền

b)

Hoạt động cộng đồng

c)

Tổ chức sự kiện và tài trợ

d)

Giải quyết khủng hoảng

52.

Một doanh nghiệp bỏ tiền tham gia chương trình đấu giá ủng hộ vùng bị dịch covid-19 là hình thức của quan hệ công chúng (PR)

a)

Tuyên truyền

b)

Hoạt động cộng đồng

c)

Tổ chức sự kiện và tài trợ

d)

Giải quyết khủng hoảng