NEW
Font size
WorksheetsCHXHKH 4
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
1. Điền vào chỗ trống để hoàn thiện mệnh đề: “Dân chủ vừa là mục tiêu, vừa là...... của công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội”
a. Phương tiện
a. Động lực
a. Bản chất
a. Kết quả
1. Tổ chức nào đóng vai trò trụ cột trong hệ thống chính trị ở nước ta hiện nay?
a. Đảng Cộng sản Việt Nam
a. Mặt trận tổ quốc Việt Nam
a. Các đoàn thể nhân dân
a. Nhà nước xã hội chủ nghĩa
1. Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa sử dụng hiến pháp và pháp luật để nhằm mục đích gì?
a. Trấn áp các giai cấp đối lập
a. Phân định lợi ích giai cấp
a. Thực thi dân chủ, tổ chức và quản lý xã hội
a. Thể hiện sự kế thừa tính chất pháp quyền của các nhà nước trong lịch sử trước đây
1. Mối quan hệ cơ bản giữa chuyên chính vô sản và dân chủ xã hội chủ nghĩa là:
a. Mâu thuẫn
a. Đồng nhất
a. Không mâu thuẫn
a. Thống nhất
1. Xét theo cơ cấu xã hội - giai cấp hiện nay ở Việt Nam, đội ngũ nào sau đây được coi là rường cột nước nhà, là chủ nhân tương lai của đất nước?
a. Đội ngũ doanh nhân
a. Đội ngũ thanh niên
a. Đội ngũ trí thức
a. Phụ nữ
1. Chọn phương án đúng nhất. Trong thời kỳ quá độ lên Chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam, việc thực hiện liên minh giai cấp, tầng lớp về kinh tế nhằm?
a. Tạo cơ sở vật chất - kỹ thuật của liên minh trong thời kỳ quá độ
a. Phát huy vai trò lãnh đạo của Đảng cộng sản
a. Xác định đúng cơ cấu kinh tế của ngành, địa phương
a. Tăng cường bản lĩnh của giai cấp công nhân, tính tiên phong sức chiến đấu, phát huy truyền thống đoàn kết trong Đảng
1. Nội dung chính trị của liên minh giai cấp tầng lớp trong thời kỳ quá độ lên Chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là? Chọn phương án sai
a. Giữ vững lập trường chính trị - tư tưởng của giai cấp công nhân, giữ vững vai trò lãnh đạo của Đảng cộng sản Việt Nam
a. Tổ chức các hình thức giao lưu, hợp tác, liên kết kinh tế giữa công nghiệp, nông nghiệp - khoa học và công nghệ - dịch vụ
a. Xây dựng nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa, đảm bảo lợi ích chính trị, quyền dân chủ, quyền công dân…thực hiện quyền lực thuộc về nhân dân
a. Động viên các lực lượng trong khối liên minh gương mẫu chấp hành đường lối chính trị của Đảng, pháp luật và chính sách của nhà nước
1. Chọn phương án sai. Trên lập trường tư tưởng - chính trị của giai cấp công nhân, để thực hiện liên minh giai cấp, tầng lớp xã hội cần phải:
a. Hoàn thiện, phát huy dân chủ xã hội chủ nghĩa và quyền làm chủ của nhân dân
a. Không ngừng phát huy sức mạnh của khối đại đoàn kết toàn dân tộc
a. Tăng cường sự đồng thuận của toàn xã hội
a. Tăng cường sự thống trị của giai cấp công nhân đối với các giai cấp và tầng lớp khác trong xã hội
1. Theo Lênin, hình thức liên minh đặc biệt chủ yếu gồm những giai cấp, tầng lớp nào?
a. Giai cấp công nhân, giai cấp nông dân và tầng lớp xã hội khác
a. Giai cấp công nhân, giai cấp nông dân và tầng lớp trí thức
a. Giai cấp công nhân, giai cấp nông dân và giai cấp tư sản
a. Giai cấp công nhân và các tầng lớp xã hội khác
1. Lập trường chính trị của liên minh giữa giai cấp công nhân, giai cấp nông nhân và tầng lớp trí thức dựa nền tảng hệ tư tưởng của giai cấp nào?
a. Giai cấp công nhân
a. Giai cấp nông dân
a. Tầng lớp trí thức
a. Giai cấp công nhân, giai cấp nông dân và tầng lớp trí thức
1. Phụ nữ là lực lượng quan trọng và đông đảo trong đội ngũ những người lao động tạo dựng nên xã hội, vai trò của họ chủ yếu được thể hiện trong lĩnh vực nào?
a. Trong kinh tế và gia đình
a. Trong đời sống văn hóa, tinh thần
a. Mọi lĩnh vực đời sống xã hội và trong gia đình
a. Trong đời sống tinh thần của gia đình và xã hội
1. Cơ cấu giai cấp - xã hội ở nước ta hiện nay có:
a. Giai cấp công nhân, giai cấp nông dân, tầng lớp tư sản
a. Giai cấp công nhân, giai cấp nông dân, tầng lớp trí thức, tầng lớp tư sản, tiểu tư sản và các tầng lớp nhân dân lao động khác
a. Giai cấp công nhân, giai cấp nông dân và tầng lớp trí thức
a. Giai cấp công nhân, giai cấp nông dân, tầng lớp trí thức và tăng lữ
1. Trí thức là một bộ phận xã hội đặc biệt quan trọng, họ tồn tại với tư cách là:
a. Giai cấp
a. Tầng lớp
a. Cộng đồng xã hội
a. Giai cấp trung gian
1. Theo quan điểm của các nhà sáng lập ra chủ nghĩa xã hội khoa học, giải quyết vấn đề dân tộc, giai cấp trong chủ nghĩa xã hội phải tuân theo nguyên tắc cơ bản nào?
a. Xóa bỏ tình trạng người bóc lột người
a. Xóa bỏ mọi khác biệt về giai cấp
a. Xóa bỏ sự phân biệt giàu nghèo giữa các quốc gia
a. Đại đoàn kết giữa các dân tộc
1. Một trong những đặc trưng cơ bản của chủ nghĩa xã hội là?
a. Từng bước xóa bỏ chế độ sở hữu tư nhân tư bản chủ nghĩa đồng thời tiến hành thiết lập chế độ công hữu về tư liệu sản xuất
a. Từng bước xóa bỏ chế độ công hữu đồng thời tiến hành thiết lập chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất
a. Thực hiện nguyên tắc phân phối theo nhu cầu
a. Xây dựng nhà nước mang bản chất phi giai cấp
1. Nội dung chính trị của liên minh giữa giai cấp công nhân, nông dân và tầng lớp trí thức trong thời kỳ quá độ lên Chủ nghĩa xã hội là:
a. Ổn định kinh tế vĩ mô
a. Giữ vững lập trường chính trị - tư tưởng của giai cấp công nhân
a. Xây dựng nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc
a. Đẩy mạnh quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa
1. Mục tiêu của giai đoạn thứ nhất của cách mạng xã hội chủ nghĩa là gì?
a. Giải phóng con người, giải phóng xã hội
a. Giành chính quyền về tay giai cấp công nhân và nhân dân lao động
a. Xây dựng chế độ xã hội mới
a. Xóa bỏ bóc lột đem lại đời sống ấm no cho nhân dân
1. Mục tiêu cuối cùng của giai cấp công nhân, của cuộc cách mạng xã hội chủ nghĩa là?
a. Giành chính quyền
a. Giải phóng con người, giải phóng xã hội
a. Đánh đổ chủ nghĩa tư bản
a. Giành quyền lãnh đạo cho giai cấp công nhân
1. Đặc trưng nào sau đây thể hiện thuộc tính bản chất của chủ nghĩa xã hội vì con người và do con người?
a. Chủ nghĩa xã hội do nhân dân lao động làm chủ
a. Chủ nghĩa xã hội có nền kinh tế phát triển cao
a. Chủ nghĩa xã hội có nhà nước kiểu mới
a. Chủ nghĩa xã hội có mối quan hệ hữu nghị, hợp tác với nhân dân các nước trên thế giới
1. Đâu là tiền đề, điều kiện cho sự ra đời của hình thái kinh tế-xã hội cộng sản chủ nghĩa?
a. Sự phát triển của quan hệ sản xuất và sự trưởng thành của giai cấp tư sản
a. Sự phát triển của lực lượng sản xuất và sự trưởng thành của giai cấp công nhân
a. Có sự lãnh đạo của Đảng cộng sản chống lại chính quyền giai cấp tư sản
a. Hình thái kinh tế - xã hội cộng sản tự ra đời như một tất yếu
1. Trong xã hội tư bản chủ nghĩa, khi lực lượng sản xuất ngày càng cơ khí hóa, hiện đại hóa, mang tính xã hội hóa cao, thì:
a. Quan hệ sản xuất sẽ trở thành xiềng xích của lực lượng sản xuất
a. Quan hệ sản xuất sẽ biến đổi để phù hợp hơn với lực lượng sản xuất
a. Quan hệ sản xuất sẽ biến đổi, mang tính xã hội hóa
a. Quan hệ sản xuất sẽ mở đường cho lực lượng sản xuất phát triển
1. Cách mạng vô sản chủ yếu được thực hiện bằng con đường nào?
a. Giải quyết xung đột bằng hòa bình
a. Cũng cố và phát triển kinh tế
a. Bạo lực cách mạng
a. Giáo dục ý thức và tinh thần cách mạng
1. Cương lĩnh xây dựng đất bước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội (1991), đã xác định:
a. Mô hình xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam có năm đặc trưng
a. Mô hình xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam có sáu đặc trưng
a. Mô hình xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam có bảy đặc trưng
a. Mô hình xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam có tám đặc trưng
1. Chọn phương án sai về dân chủ:
a. Dân chủ là một phạm trù chính trị
a. Dân chủ là một phạm trù lịch sử
a. Dân chủ là một giá trị xã hội
a. Dân chủ tồn tại trong mọi xã hội
1. Chỉ ra tiêu chí không thuộc bản chất của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa?
a. Quyền lực thuộc về nhân dân
a. Đảng cộng sản của giai cấp công nhân lãnh đạo
a. Cơ sở kinh tế là chế độ công hữu về các tư liệu sản xuất chủ yếu
a. Đa nguyên về chính trị
1. Trong các đặc điểm sau đây, đặc điểm nào không thuộc đặc điểm của hệ thống chính trị nước ta?
a. Lấy chủ nghĩa Mác - Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh làm nền tảng tư tưởng
a. Được tổ chức và vận hành theo nguyên tắc tam quyền phân lập
a. Được tổ chức và vận hành theo nguyên tắc tập trung dân chủ
a. Nhất nguyên về chính trị, đặt dưới sự lãnh đạo của Đảng cộng sản Việt Nam
1. Cách mạng xã hội chủ nghĩa là kết quả tất yếu của:
a. Việc giải quyết mâu thuẫn giữa những giai cấp có lợi ích khác nhau trong chủ nghĩa tư bản
a. Việc giải quyết mâu thuẫn giữa kẻ giàu và người nghèo trong xã hội
a. Giải quyết mâu thuẫn giữa các nước giàu và nước nghèo
a. Giải quyết mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất trong phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa
1. Chọn từ thích hợp để hoàn thiện luận điểm sau: “Nhà nước xã hội chủ nghĩa là nhà nước mà ở đó, sự thống trị chính trị thuộc về…, do cách mạng xã hội chủ nghĩa sản sinh ra và có sứ mệnh xây dựng thành công chủ nghĩa xã hội”
a. Giai cấp công nhân
a. Toàn thể nhân dân
a. Đảng cộng sản
a. Số đông
1. Theo Ăngghen, trong giai đoạn đầu của xã hội cộng sản chủ nghĩa thì:
a. Có thể ngay lập tức xóa bỏ chế độ tư hữu
a. Không thể ngay lập tức xóa bỏ chế độ tư hữu
a. Có thể chủ động làm cho lực lượng sản xuất tăng lên đến mức để xây dựng nền kinh tế công hữu
a. Có thể biến quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa thành quan hệ sản xuất xã hội chủ nghĩa
1. Lênin cho rằng: “thiết lập một chế độ xã hội cao hơn chủ nghĩa tư bản, nghĩa là nâng cao … và do đó (và nhằm mục đích đó) phải tổ chức lao động theo một trình độ cao hơn”
a. Năng suất lao động
a. Trình độ lao động
a. Trình độ người lao động
a. Hiệu quả phân phối
1. Trong các hình thức cộng đồng người sau đây, hình thức nào là sơ khai nhất?
a. Thị tộc
a. Bộ lạc
a. Bộ tộc
a. Dân tộc
1. Theo chủ nghĩa Mác - Lênin, khái niệm dân tộc được hiểu theo mấy nghĩa cơ bản?
2
3
4
5
1. Theo chủ nghĩa Mác - Lênin, ở phương Tây dân tộc xuất hiện khi nào?
a. Khi xác định được địa bàn lãnh thổ riêng biệt
a. Khi mâu thuẫn giai cấp đi đến chỗ không thể điều hòa
a. Khi phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa được xác lập thay thế phương thức sản xuất phong kiến
a. Khi lực lượng sản xuất phát triển đến trình độ cao mâu thuẫn với quan hệ sản xuất vốn có
1. Đặc trưng nào sau đây được xem là đặc trưng quan trọng nhất của dân tộc theo nghĩa quốc gia dân tộc?
a. Có ngôn ngữ chung
a. Có sự quản lý của một nhà nước
a. Có lãnh thổ chung ổn định không bị chia cắt
a. Có chung phương thức sinh hoạt kinh tế
1. Nguyên nhân quyết định sự biến đổi của cộng đồng dân tộc là do?
a. Sự biến đổi của tôn giáo
a. Sự biến đổi của tự nhiên
a. Sự biến đổi của phương thức sản xuất
a. Sự biến đổi của xã hội
1. Đâu là tiêu chí quan trọng nhất để phân định một tộc người và có vị trí quyết định đối với sự tồn tại và phát triển của mỗi tộc người?
a. Cộng đồng về ngôn ngữ
a. Cộng đồng về văn hóa
a. Cộng đồng về tâm lý tính cách
a. Ý thức tự giác tộc người
1. Sự hình thành các tổ chức như ASEAN, EU... là biểu hiện cho xu hướng nào sau đây?
a. Xu hướng cộng đồng dân cư muốn tách ra để hình thành cộng đông dân tộc độc lập
a. Xu hướng liên minh của các dân tộc
a. Xu hướng khẳng định quyền tự quyết dân tộc
a. Xu hướng khẳng định quyền bình đẳng dân tộc
1. Điền vào chỗ trống từ còn thiếu để hoàn chỉnh khái quát Cương lĩnh dân tộc của Lênin: “Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng, các dân tộc được quyền ……, liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc lại.”
a. Tự do
a. Độc lập
a. Tự quyết
a. Hạnh phúc
1. Việt Nam có bao nhiêu dân tộc?
32
52
54
56
1. Nhận định nào sau đây là sai khi nói về các đặc điểm nổi bật của dân tộc Việt Nam?
a. Có sự chênh lệch về số dân giữa các tộc người
a. Các dân tộc cư trú xen kẽ nhau
a. Dân tộc Kinh phân bố chủ yếu ở địa bàn có vị trí chiến lược quan trọng
a. Các dân tộc Việt Nam có trình độ phát triển không đều
1. “Tất cả mọi tôn giáo chẳng qua chỉ là sự phản ánh hư ảo vào trong đầu óc của con người - của những lực lượng ở bên ngoài chi phối cuộc sống hàng ngày của họ, chỉ là sự phản ánh trong đó những lực lượng ở trần thế đã mang hình thức những lực lượng siêu trần thế.” Câu nói trên là của ai?
a. C.Mác
a. Ph.Ăngghen
a. V.I.Lênin
a. Hồ Chí Minh
1. Chủ nghĩa Mác - Lênin chỉ rõ bản chất của tôn giáo là?
a. Hệ thống những niềm tin, sự ngưỡng mộ trước các sự vật hiện tượng, lực lượng thần thánh linh thiêng để cầu mong sự che chở, giúp đỡ
a. Sự suy đoán, hành động một cách tùy tiện, sai lệch những điều bình thường, chuẩn mực trong cuộc sống
a. Niềm tin của con người vào các lực lượng siêu nhiên, thần thánh đến mức mê muội, cuồng tín
a. Một hiện tượng xã hội - văn hóa do con người sáng tạo ra
1. Khi mà khoảng cách giữa “biết” và “chưa biết” vẫn tồn tại, khi những điều mà khoa học chưa giải thích được thì điều đó thường được giải thích thông qua lăng kính các tôn giáo. Đó là sự biểu hiện nguồn gốc nào sau đây của tôn giáo?
a. Nguồn gốc tự nhiên
a. Nguồn gốc kinh tế - xã hội
a. Nguồn gốc nhận thức
a. Nguồn gốc tâm lý
1. Tôn giáo là một hiện tượng xã hội phổ biến ở tất cả các dân tộc, quốc gia, châu lục. Điều này bộc lộ tính chất nào của tôn giáo?
a. Tính lịch sử
a. Tính kinh tế xã hội
a. Tính quần chúng
a. Tính chính trị
1. Việc theo đạo, đổi đạo, hay không theo đạo là thuộc quyền lựa chọn của mỗi người dân, không một cá nhân, tổ chức nào kể cả các chức sắc tôn giáo, tổ chức giáo hội… được quyền can thiệp vào sự lựa chọn này. Nội dung nêu trên thuộc nguyên tắc nào sau đây khi giải quyết vấn đề tôn giáo trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội?
a. Khắc phục dần những ảnh hưởng tiêu cực của tôn giáo phải gắn liền với quá trình cải tạo xã hội cũ, xây dựng xã hội mới
a. Tôn trọng, bảo đảm quyền tự do tín ngưỡng và không tín ngưỡng của nhân dân
a. Phân biệt hai mặt chính trị và tư tưởng; tín ngưỡng, tôn giáo và lợi dụng tín ngưỡng, tôn giáo trong quá trình giải quyết vấn đề tôn giáo
a. Quan điểm lịch sử cụ thể trong giải quyết vấn đề tín ngưỡng, tôn giáo
1. Việt Nam hiện nay có bao nhiêu tôn giáo được công nhận tư cách pháp nhân?
7
13
26
40
1. Tôn giáo nào sau đây được xem là tôn giáo nội sinh ở Việt Nam?
a. Tin lành
a. Công giáo
a. Hồi giáo
a. Phật giáo Hòa Hảo
1. Theo quan điểm chính sách tôn giáo của Đảng và Nhà nước Việt Nam hiện nay thì công tác tôn giáo là trách nhiệm của ai?
a. Giáo dân
a. Hàng ngũ chức sắc các tôn giáo
a. Đảng Cộng sản
a. Hệ thống chính trị
1. Nội dung thực hiện quyền bình đẳng, đoàn kết, tôn trọng, giúp nhau cùng phát triển giữa các dân tộc thuộc lĩnh vực nào trong chính sách dân tộc cơ bản của Đảng và Nhà nước ta?
a. Chính trị
a. Kinh tế
a. Văn hóa
a. Xã hội
1. Theo Lênin, xu hướng khách quan của sự phát triển quan hệ dân tộc là xu hướng nào sau đây?
a. Xu hướng tách ra và liên minh của các dân tộc
a. Xu hướng liên minh và bình đẳng của các dân tộc
a. Xu hướng tách ra và tự do của các của dân tộc
a. Xu hướng bình đẳng và tự quyết của các dân tộc
