wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm về tài chính bảo hiểm xã hội

Total questions: 50

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Quan hệ tài chính trong bảo hiểm xã hội có đặc điểm

a)

Chỉ mang tính không hoàn trả

b)

Chỉ mang tính hoàn trả

c)

Vừa mang tính hoàn trả vừa mang tính không hoàn trả

d)

Không có phương án nào đúng

2.

Nguồn quỹ BHXH được hình thành từ các nguồn nào sau đây

a)

Tiền đóng góp của người tham gia

b)

Lãi đầu tư quỹ

c)

Tiền phạt chậm đóng, trốn đóng

d)

Các phương án đều đúng

3.

Nguồn quỹ BHXH không bao gồm nguồn nào dưới đây

a)

Tiền đóng góp của người tham gia

b)

Lãi đầu tư quỹ

c)

Thuế tiêu thụ đặc biệt

d)

Các phương án đều đúng

4.

Các nguyên tắc xác định phí bảo hiểm xã hội

a)

Đảm bảo khả năng đóng góp

b)

Đảm bảo nhu cầu xã hội

c)

Đảm bảo mức độ rủi ro

d)

Các phương án đều đúng

5.

Các căn cứ kỹ thuật để xác định phí bảo hiểm xã hội

a)

Tỷ lệ tử vong

b)

Lãi suất

c)

Chi phí

d)

Các phương án đều đúng

6.

Theo kết cấu, phí bảo hiểm xã hội có thể được chia thành

a)

Phí ngắn hạn và dài hạn

b)

Phí thuần tuý và phí kết cấu

c)

Phí thuần tuý và phí toàn phần

d)

Không có phương án nào đúng

7.

Theo thời hạn bảo hiểm, phí bảo hiểm xã hội có thể được chia thành

a)

Phí ngắn hạn và dài hạn

b)

Phí thuần tuý và phí kết cấu

c)

Phí thuần tuý và phí toàn phần

d)

Không có phương án nào đúng

8.

Nhận định nào dưới đây không đúng

a)

Quỹ BHXH là một quỹ tiêu dùng

b)

Quỹ BHXH là một quỹ đầu tư

c)

Quỹ BHXH mang tính kinh tế

d)

Quỹ BHXH mang tính xã hội

9.

Nguồn hình thành quỹ BHXH từ việc đánh thuế thu nhập có đặc điểm nào dưới đây

a)

Thường ở mức thống nhất

b)

Đánh cho những người ít hoặc không liên quan tới lực lượng lao động

c)

Mang tính tái phân phối lại thu nhập rõ nét

d)

Các phương án đều đúng

10.

Nguồn hình thành quỹ BHXH từ việc đánh thuế thường bao gồm đặc điểm nào dưới đây

a)

Thường ở mức thống nhất

b)

Mức trợ cấp từ nguồn này thường cao

c)

Mang tính tái phân phối lại thu nhập rõ nét

d)

Các phương án đều đúng

11.

Các quan hệ phân phối nảy sinh trong quá trình tạo lập và sử dụng quỹ bảo hiểm xã hội là

a)

Quan hệ phân phối mang tính hoàn trả và không tương đương

b)

Nhằm thay thế và bù đắp một phần thu nhập cho người lao động

c)

Quan hệ phân phối dưới hình thái giá trị

d)

Tất cả các phương án đều đúng

12.

Nhận định nào dưới đây là đúng

a)

Quan hệ tài chính trong BHXH hoàn toàn không mang tính phân phối

b)

Quan hệ tài chính trong BHXH chỉ mang tính hoàn lại

c)

Quan hệ phân phối tài chính BHXH mang tính phân phối lần đầu

d)

Quan hệ phân phối trong tài chính BHXH vừa mang tính hoàn lại vừa mang tính không hoàn lại

13.

Tài chính BHXH không có chức năng nào dưới đây

a)

Chức năng đầu tư sinh lời

b)

Chức năng chuyên môn (thu – chi – cân đối quỹ)

c)

Chức năng quản lý vĩ mô của nhà nước

d)

Chức năng điều tiết

14.

Hoạt động đầu tư quỹ BHXH không được thực hiện hình thức đầu tư nào dưới đây

a)

Đầu tư vào bất động sản

b)

Mua trái phiếu chính phủ

c)

Đầu tư vào các công trình trọng điểm quốc gia

d)

Cho ngân hàng thương mại nhà nước vay

15.

Hoạt động đầu tư quỹ BHXH cần đảm bảo các nguyên tắc

a)

An toàn

b)

Sinh lời

c)

Thanh khoản

d)

Tất cả các phương án đều đúng

16.

Hình thức đầu tư nào dưới đây BHXH Việt Nam chưa thực hiện

a)

Mua trái phiếu chính phủ

b)

Cho ngân hàng thương mại nhà nước vay

c)

Đầu tư vào các công trình trọng điểm quốc gia

d)

Mua cổ phiếu của các doanh nghiệp

17.

Quan hệ phân phối trong tài chính bảo hiểm xã hội mang tính

a)

Hoàn trả

b)

Không hoàn trả

c)

Hoàn trả có điều kiện

d)

Quan hệ phân phối mang tính nội bộ

18.

Căn cứ nào dưới đây ảnh hưởng đến việc lựa chọn hệ thông tài chính BHXH

a)

Khả năng cân đối quỹ

b)

Tính chất bảo hiểm hay tiết kiệm

c)

Đặc điểm nhân khẩu học

d)

Tất cả các phương án đều đúng

19.

Hệ thống tài chính DB là hệ thống có đặc điểm:

a)

Mức hưởng dựa trên mức đóng góp

b)

Mức hưởng được tích lũy từ hoạt động đầu tư

c)

Mức hưởng được xác định dựa trên một công thức cho trước

d)

Không phương án nào đúng

20.

Hệ thống tài chính DC là hệ thống có đặc điểm:

a)

Mức hưởng dựa trên mức đóng góp

b)

Mức hưởng được tích lũy từ hoạt động đầu tư

c)

Người thụ hưởng là người chịu rủi ro tài chính

d)

Các phương án đều đúng

21.

Quỹ bảo hiểm xã hội không có tính chất nào dưới đây:

a)

là một quỹ tiêu dùng

b)

là một quỹ tiết kiệm

c)

là một quỹ đầu tư

d)

Không phương án nào đúng

22.

Trong hệ thống tài chính DC chủ thể nào là đối tượng chịu rủi ro tài chính của hệ thống:

a)

Cơ quan BHXH

b)

Nhà đầu tư quỹ

c)

Người thụ hưởng

d)

Không phương án nào đúng

23.

Trong hệ thống tài chính DB chủ thể nào là đối tượng chịu rủi ro tài chính của hệ thống:

a)

Cơ quan BHXH

b)

Nhà đầu tư quỹ

c)

Người thụ hưởng

d)

Không phương án nào đúng

24.

Cần thiết phải đầu tư quỹ bảo hiểm xã hội để:

a)

Nhằm bảo tồn quỹ

b)

Đảm bảo tăng trưởng quỹ

c)

Gia tăng thêm nguồn thu cho quỹ BHXH

d)

Các phương án đều đúng

25.

Tỷ lệ chi phí Payg cho biết:

a)

Tỷ lệ số người hưởng so với số người đóng

b)

Tỷ lệ giữa thời gian đóng so với thời gian hưởng

c)

Tỷ lệ mức hưởng so với mức đóng tính trung bình

d)

Tỷ lệ giữa tổng mức chi phí so với tổng mức thu từ đóng góp của hệ thống

26.

Hệ thống tài chính nào dưới đây chịu ảnh hưởng bất lợi của bão hòa dân số:

a)

PAYG

b)

Funding

c)

DC

d)

Không phương án nào đúng

27.

Cơ chế tài chính nào dưới đây phù hợp với các chế độ ngắn hạn:

a)

PAYG

b)

FUNDING

c)

DC

d)

Không phương án nào đúng

28.

Hệ thống tài chính nào dưới đây phù hợp với các quốc gia có dân số trẻ:

a)

PAYGO

b)

FUNDING

c)

NDC

d)

Tất cả các phương án đều đúng

29.

Cơ chế tài chính NDC thực chất là sự kết hợp của hai hệ thống

a)

Funding - DB

b)

Payg- DB

c)

Funding - DC

d)

PAYG - DC

30.

Cơ chế tài chính PAYG là cơ chế tài chính:

a)

Cơ chế tài chính có tích lũy

b)

Không bị ảnh hưởng bởi già hóa dân số

c)

Chịu ảnh hưởng của rủi ro tài chính

d)

Không phương án nào đúng

31.

Hệ thống tài chính nào dưới đây không chịu ảnh hưởng bởi rủi ro tài chính trên thị trường:

a)

PAYG

b)

Funding

c)

DC

d)

NDC

32.

Đặc trưng nào dưới đây không thuộc đặc trưng của hệ thống Funding:

a)

Cơ chế tài chính có tích lũy

b)

Bị ảnh hưởng bởi già hóa dân số

c)

chịu ảnh hưởng của rủi ro tài chính trên thị trường

d)

Không phương án nào đúng

33.

Ưu điểm nào dưới đây thuộc ưu điểm của hệ thống FUNDING:

a)

Cơ chế tài chính không có tích lũy

b)

Không Bị ảnh hưởng bởi già hóa dân số

c)

Có tính chia sẻ cộng đồng cao

d)

Không phương án nào đúng

34.

Nhận định nào sau đây là đúng:

a)

Tỷ lệ thay thế PAYG là tỷ lệ giữa mức hưởng trên mức đóng tính trung bình

b)

Tỷ lệ thay thế PAYG là tỷ lệ giữa tổng thu trên tổng chi của hệ thống

c)

Tỷ lệ thay thế PAYG là tỷ lệ giữa số người hưởng so với số người đóng

d)

Tỷ lệ thay thế PAYG là tỷ lệ giữa thời gian hưởng so với thời gian đóng

35.

Tỷ lệ chi phí PAYG cho biết:

a)

Số người hưởng trên số người đóng

b)

Mức hưởng trên mức đóng

c)

Tỷ lệ đóng góp cần thiết để quỹ cân bằng

d)

Thời gian hưởng so với thời gian đóng

36.

Đặc trưng nào dưới đây không thuộc đặc trưng của hệ thống Funding:

a)

Cơ chế tài chính có tích lũy

b)

Lấy tiền của những người hiện nay đang đóng để trả cho những người hiện nay đang thụ hưởng

c)

Chịu ảnh hưởng của rủi ro tài chính trên thị trường

d)

Không phương án nào đúng

37.

Đặc trưng nào dưới đây không thuộc đặc trưng của hệ thống PAYG:

a)

Cơ chế tài chính có tích lũy

b)

Không bị ảnh hưởng bởi già hóa dân số

c)

Chịu ảnh hưởng của rủi ro tài chính trên thị trường

d)

Các phương án đều đúng

38.

Đặc trưng nào dưới đây thuộc đặc trưng của hệ thống PAYG:

a)

Có tính chia sẻ cộng đồng cao

b)

Bị ảnh hưởng bởi già hóa dân số

c)

Không chịu ảnh hưởng của rủi ro tài chính trên thị trường

d)

Các phương án đều đúng

39.

Hệ thống nào dưới đây không có tính chia sẻ cộng đồng:

a)

PAYG - DB

b)

NDC

c)

Funding - DC

d)

Không phương án nào đúng

40.

Hệ thống tài chính nào dưới đây không chịu ảnh hưởng bởi rủi ro tài chính trên thị trường:

a)

PAYG - DB

b)

NDC

c)

Funding - DC

d)

Không phương án nào đúng

41.

Căn cứ nào dưới đây không ảnh hưởng đến việc lựa chọn hệ thống tài chính BHXH:

a)

Khả năng cân đối quỹ

b)

Tính chất bảo hiểm hay tiết kiệm

c)

Đặc điểm nhân khẩu học

d)

Không phương án nào đúng

42.

Cơ chế tài chính nào dưới đây phù hợp với các quốc gia có dân số trẻ:

a)

DC

b)

FUNDING

c)

PAYG

d)

Tất cả các phương án đều đúng

43.

Tỷ lệ thay thế PAYG là tỷ lệ giữa:

a)

Mức hưởng trên mức đóng tính trung bình

b)

Tổng thu trên tổng chi của hệ thống

c)

Thời gian hưởng so với thời gian đóng

d)

Không phương án nào đúng

44.

Hệ thống tài chính nào dưới đây tồn tại tài khoản cá nhân tượng trưng:

a)

Funding – DB

b)

PAYG – DB

c)

Funding – DC

d)

PAYG – DC

45.

Hệ thống tài chính nào dưới đây tồn tại tài khoản cá nhân:

a)

DB

b)

PAYG - DB

c)

Funding – DC

d)

Không phương án nào nói trên

46.

Hệ thống tài chính nào dưới đây không chịu ảnh hưởng bởi già hóa dân số:

a)

PAYG - DB

b)

Funding - DC

c)

NDC

d)

Không phương án nào đúng

47.

Cơ sở trích lập dự phòng dao động lớn về tổn thất là do sự sai lệch giữa:

a)

Năm tài chính và năm nghiệp vụ của hợp đồng

b)

Thời điểm xảy ra tổn thất và thời điểm bồi thường

c)

Giá trị hiện tại và giá trị tương lai của dòng tiền

d)

Không phương án nào đúng

48.

Hệ thống tài chính BHXH của Việt Nam hiện nay là sự kết hợp của:

a)

Funding và DC

b)

PAYG và DB

c)

Funding và DB

d)

Payg và DC

49.

Cơ chế tài chính funding và cơ chế tài chính

a)

Cơ chế tài chính có tích lũy

b)

Bị ảnh hưởng bởi già hóa dân số

c)

Không chịu ảnh hưởng của rủi ro tài chính

d)

Không phương án nào đúng

50.

Cơ chế tài chính Payg là cơ chế tài chính:

a)

Cơ chế tài chính không có tích lũy

b)

Không bị ảnh hưởng bởi già hóa dân số

c)

Chịu ảnh hưởng của rủi ro tài chính

d)

Không phương án nào đúng