Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Hạch Toán Kế Toán

Total questions: 49

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Hạch toán là gì?

a)

Ghi chép các nghiệp vụ kinh tế phát sinh

b)

Tính toán các chỉ tiêu kinh tế trong quá trình kinh doanh của doanh nghiệp

c)

Một hệ thống điều tra, quan sát, tính toán, đo lường và ghi chép các quá trình kinh tế tài chính nhằm quản lý các quá trình đó ngày một chặt chẽ hơn

d)

Các câu trên đều sai

2.

Thước đo sử dụng chủ yếu trong hạch toán kế toán là:

a)

Thước đo hiện vật

b)

Thước đo lao động

c)

Thước đo giá trị

d)

Tất cả các thước đo trên

3.

Doanh nghiệp hoàn tất việc giao hàng và viết hóa đơn cho khách hàng vào ngày 20/2. Trị giá lô hàng chưa VAT là 300tr, VAT là 30tr. Nhưng khách hàng mới thanh toán 200tr, số còn lại thanh toán sau 2 tháng. Vậy Kế toán ghi nhận Doanh thu bán hàng như sau: (DN tính thuế GTGT theo pp khấu trừ)

a)

200tr vào tháng 2 và số còn lại vào tháng 4

b)

330tr vào tháng 2

c)

300tr vào tháng 2

d)

Các câu trên đều sai

4.

Công ty A hoàn tất việc giao hàng theo hợp đồng cho khách hàng vào ngày 31/08, toàn bộ tiền hàng đã nhận trước từ ngày 15/07 khi ký kết hợp đồng. Doanh thu hợp đồng trên công ty A sẽ được ghi nhận trên Báo cáo tài chính của tháng

a)

Tháng 7

b)

Tháng 8

c)

Tháng 7 (50%), tháng 8 (50%)

d)

Các phương án trên đều sai

5.

Khi tính giá nguyên vật liệu, sản phẩm và hàng hoá xuất kho đòi hỏi đơn vị phải tuân thủ nguyên tắc:

a)

Doanh thu thực hiện

b)

Nhất quán

c)

Kỳ kế toán

d)

Không có đáp án nào đúng

6.

DN mua 15 chiếc tivi Sony nhập kho, giá mua 7 triệu đồng/chiếc đã thanh toán. Trong kỳ DN xuất kho 8 chiếc để bán cho Công ty B, giá bán10 đồng/Chiếc nhưng chưa thu tiền. Vậy chênh lệch giữa doanh thu bán hàng và giá vốn bỏ ra của DN là

a)

3 tr đồng

b)

24 tr đồng

c)

(25) tr đồng

d)

Không đáp án nào đúng

7.

Hãy chọn một trong hai phương án Đúng/Sai cho mỗi câu sau và giải thích

a)

Hạch toán kế toán chỉ sử dụng thước đo giá trị

b)

SAI. Hạch toán kế toán sử dụng 3 loại thước đo : giá trị, hiện vật và thời gian nhưng chủ yếu là t

8.

Hạch toán kế toán chỉ sử dụng thước đo giá trị

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Kế toán tài chính chỉ phục vụ cho các đối tượng bên ngoài doanh nghiệp

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Việc đánh giá giá trị tài sản của doanh nghiệp không phụ thuộc vào việc doanh nghiệp đó có hoạt động liên tục hay không

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Doanh thu bán hàng chỉ được ghi nhận khi doanh nghiệp nhận đủ tiền do khách hàng thanh toán

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Thông tin kế toán trong một kỳ không nhất thiết phải so sánh được do đơn vị có thể được phép thay đổi phương pháp kế toán

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Kế toán quản trị cung cấp thông tin cho các đối tượng bên trong và bên ngoài DN

a)

Đúng

b)

Sai

14.

DN trả trước tiền thuê nhà 3 tháng/ lần. Tiền thuê mỗi tháng là 20tr đồng/tháng. Tháng 1 DN đã thanh toán tiền 3 tháng (T1, 2, 3) là 60tr đồng. Vậy trong tổng chi phí hoạt động của DN tháng 1 sẽ bao gồm 60tr đồng tiền chi phí thuê nhà?

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Đặc trưng cơ bản của đối tượng kế toán là:

a)

Tính hai mặt, độc lập nhưng cân bằng về lượng

b)

Đa dạng

c)

Vận động theo chu kỳ khép kín

d)

Tất cả các đặc điểm trên

16.

Thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp thuộc:

a)

Tài sản ngắn hạn

b)

Nguồn vốn chủ sở hữu

c)

Nợ phải trả của doanh nghiệp

d)

Tài sản dài hạn

17.

Tài sản của doanh nghiệp là các nguồn lực:

a)

Thuộc quyền sở hữu của doanh nghiệp

b)

Thuộc quyền kiểm soát của doanh nghiệp

c)

Gắn với lợi ích trong tương lai của doanh nghiệp

d)

Có thể xác định được giá trị

e)

Tất cả các điều kiện trên

18.

Nợ phải trả của doanh nghiệp được xác định bằng:

a)

Tổng Tài sản trừ đi Tổng tài sản ngắn hạn

b)

Tổng nguồn vốn trừ đi Nguồn vốn chủ sở hữu

c)

Tổng Tài sản trừ đi Nguồn vốn chủ sở hữu

d)

b hoặc c

e)

Các phương án trên đều sai

19.

Hàng do DN mua về nhập kho với mục đích để sản xuất ra sản phẩm khác thì hàng đó gọi là:

a)

Hàng hóa

b)

Nguyên vật liệu

c)

Thành phẩm

d)

Công cụ dụng cụ

20.

DN mua 10 bộ điều hòa nhập kho để bán lại trị giá 80tr, vậy lô hàng này sẽ làm tăng khoản mục nào sau đây của DN:

a)

Nguyên vật liệu

b)

Hàng hóa

c)

Công cụ dụng cụ

21.

Đối tượng kế toán nào sau đây thuộc tài sản của DN?

a)

Phải thu khách hàng

b)

Khách hàng đặt trước tiền cho DN

c)

Khoản ứng trước cho người bán

d)

Cả a và c

22.

Đối tượng kế toán nào sau đây thuộc nguồn vốn của DN?

a)

Phải trả cho người bán

b)

Khách hàng đặt trước tiền cho DN

c)

Khoản ứng trước cho người bán

d)

Cả a và b

23.

Ứng trước cho người bán có bản chất là:

a)

Nợ phải trả

b)

Nợ phải thu

c)

Vốn chủ sở hữu

d)

Không phải các đáp án trên

24.

Hãy chọn một trong hai phương án Đúng/Sai cho mỗi câu sau và giải thích

4 lines
25.

oanh nghiệp không bị thay đổi trong quá trình kinh doanh

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Khi lập báo cáo, kế toán ghi nhầm một khoản Phải thu khách hàng 200 triệu VNĐ sang phần Nguồn vốn. Do đó Tổng tài sản và Tổng nguồn vốn sau khi lập báo cáo sẽ chênh lệch nhau 200 triệu VNĐ

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Tổng tài sản của doanh nghiệp luôn luôn bằng với tổng nguồn vốn chủ sở hữu.

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Khi nào DN phải nộp thuế cho nhà nước thì mới phải nộp báo cáo tài chính cuối năm cho cơ quan thuế?

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Số tiền nhân viên thử việc đặt cọc cho DN là 1 khoản phải thu của DN?

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Vật liệu mua đang đi đường chưa được tính vào tài sản của doanh nghiệp

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Số hàng đang gửi bán không thuộc tài sản của doanh nghiệp

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Thành phẩm và hàng hóa đều là những sản phẩm do DN sản xuất hoàn thành nhập kho để bán?

a)

Đúng

b)

Sai

33.

DN mua cát xây dựng về nhập kho để bán lại thì số cát đó thuộc nguyên vật liệu của DN

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Hạch toán kế toán dựa trên cơ sở kế toán dồn tích.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Khi tài sản của doanh nghiệp chủ yếu được tài trợ bởi Nợ phải trả thì DN có thể sẽ gặp rủi ro về khả năng thanh toán trong tương lai.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Khi tài sản của doanh nghiệp chủ yếu được tài trợ bởi Nợ phải trả thì DN có thể sẽ gặp rủi ro về khả năng thanh toán trong tương lai.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Chứng khoán kinh doanh là đối tượng kế toán thuộc tài sản của doanh nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Ứng trước cho người bán là đối tượng kế toán thuộc nguồn vốn của doanh nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Khách hàng ứng trước là đối tượng kế toán thuộc tài sản của doanh nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Chi phí trả trước thuộc Nợ phải trả của DN.

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Hao mòn luỹ kế của tài sản cố định sẽ giảm dần trong quá trình sử dụng TSCĐ.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Yêu cầu: Phân loại tài sản và nguồn vốn của doanh nghiệp X.

4 lines
43.

Cho tình hình tài sản và nguồn vốn lúc đầu kỳ của một doanh nghiệp như sau: (Đvt: 1.000đ) 1, Hàng hoá tồn kho 460.000 2, Quỹ tiền mặt 350.000 3, Tiền gửi ngân hang 150.000 4, Phải trả người bán 80.000 5, Thuế phải nộp ngân sách 120.000 6, Hàng mua đang đi đường 100.000 7, Hàng gửi đi bán 40.000 8, Công cụ, dụng cụ 30.000 9, Tạm ứng 10.000 10, Vốn góp của chủ sở hưu 1.860.000 11, Quỹ đầu tư phát triển 190.000 12, TSCĐ hữu hình 1.800.000 13, Nguồn vốn xây dựng cơ bản 160.000 14, Quỹ khen thưởng, phúc lợi 50.000 15, Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 90.000 16, Vay ngắn hạn 250.000 17, Khách hàng nợ 150.000 18, Phải trả người lao động 25.000 19, Ứng trước cho người bán 70.000 20, Hao mòn TSCĐ 300.000 21, Người mua ứng trước 35.000 Yêu cầu: Phân loại tài sản và nguồn vốn của doanh nghiệp.

4 lines
44.

Tại một doanh nghiệp thương mại có tình hình tài sản và nguồn vốn đầu năm như sau: (Đvt: 1.000 đ) 1, Tiền mặt tại quỹ 250.000 2, Phải thu khách hang 365.000 3, Chứng khoán kinh doanh 420.000 4, Vay ngắn hạn 600.000 5, Khách hàng ứng trước 750.000

4 lines
45.

Yêu cầu: Phân loại tài sản và nguồn vốn của doanh nghiệp.

4 lines
46.

Yêu cầu: Phân loại tài sản và nguồn vốn của doanh nghiệp.

4 lines
47.

Phân loại tài sản và nguồn vốn của doanh nghiệp

4 lines
48.

Cho biết tổng giá trị tài sản và nguồn vốn hình thành tài sản của doanh nghiệp lúc đầu kỳ.

4 lines
49.

Tình hình tài sản nguồn vốn lúc đầu kỳ tại 1 DN như sau: (Đvt: 1000đ) 1. Máy móc thiết bị sản xuất 500.000 2. Vốn đầu tư của chủ sở hữu 900.000 3. Nguyên liệu, vật liệu chính 100.000 4. Nhiên liệu 22.000 5. Tạm ứng cho người lao động 3.500 6. Công cụ dụng cụ 100.000 7. Nhà cửa văn phòng 90.000 8. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 15.000 9. Phải trả người lao động 6.000 10.Tiền mặt tại quỹ 13.500 11.Tiền gửi ngân hàng 100.000 12.Thuế phải nộp ngân sách 18.000 13.Vay dài hạn 60.000 14. Phải trả cho người bán 10.000 15. Người mua ứng trước tiền hàng 5.000 16. Phải thu khách hàng 12.000 17. Thành phẩm tồn kho 20.000 18. Giá trị sản phẩm dở dang 15.000 19. Qũy khen thưởng phúc lợi 12.000 20. Nguồn vốn XDCB 50.000 21. Vay ngắn hạn 20.000 22. Nhà kho, nhà xưởng 90.000 23.ứng trước tiền cho người bán 10.000 24.Thiết bị quản lý văn phòng 20.000 Yêu cầu: Phân loại tài sản và nguồn vốn của doanh nghiệp Tính giá trị tài sản, ngùôn vốn theo tổng số và theo từng loại

4 lines