Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Thi Thống Kê Doanh Nghiệp

Total questions: 44

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Phương pháp cộng yếu tố của Giá trị sản xuất công nghiệp Gocp không bao gồm chỉ tiêu nào:

a)

Bán thành phẩm của hoạt động công nghiệp không tiếp tục chế biến, bán ra

b)

Giá trị thành phẩm mua về không dùng hết đem đi tiêu thụ

c)

Chênh lệch cuối kì và đầu kì của sản phẩm dở dang

d)

Giá trị thành phẩm sản xuất bằng nguyên vật liệu của doanh nghiệp.

2.

Phương trình phân tích sự biến động của tổng khối lượng nguyên vật liệu tiêu dùng trong kì… là:

a)

M = Σximi

b)

M = Σximiqi

c)

M= m x Σqi

d)

M=Σmiqi

3.

Hệ số làm thêm giờ Hg là:

a)

Chỉ tiêu biểu hiện quan hệ số ngày công là việc thực tế hoàn toàn

b)

Chỉ tiêu biểu hiện quan hệ so sánh giữa số ngày công làm việc thực tế chế độ.

c)

Chỉ tiêu biểu hiện cường độ huy động làm thêm giờ trong một ca làm việc.

d)

Chỉ tiêu biểu hiện cường độ huy động làm thêm ngày trong một kì làm việc.

4.

Nội dung kinh tế của chỉ tiêu doanh lợi vốn chung là:

a)

Là tỷ lệ so sánh giữa lợi nhuận sau thuế với vốn kinh doanh bình quân trong kì.

b)

Là tỷ lệ so sánh giữa lợi nhuận thuần túy với vốn kinh doanh bình quân trong kì.

c)

Là tỷ lệ so sánh giữa lợi nhuận toàn bộ với vốn kinh doanh bình quân trong kì.

5.

Cho biết lợi nhuận toàn bộ bằng 100 tỷ đồng ,Thuế suất thuế TNDN là 20%, doanh thu thuần đạt 2.000 tỷ đồng, vốn kinh doanh bình quân = 1200 tỷ đồng. Doanh lợi vốn kinh doanh thuần túy bằng bao nhiêu?

a)

4%

b)

6.67%

c)

8.33%

d)

5%

6.

Tổng số ngày công theo lịch là:

a)

Toàn bộ ngày công mà chế độ nhà nước quy định công nhân doanh nghiệp phải làm việc trong kì.

b)

Là toàn bộ ngày công tính theo số ngày dương lịch mà doanh nghiệp có thể sử dụng của công nhân trong kì.

c)

Là toàn bộ ngày công nhân có thực tế làm việc trong phạm vi tổng ngày công chế độ trong kì.

d)

Là toàn bộ số ngày công doanh nghiệp có thể sử dụng tối đa vào quá trình sản xuất s

7.

Căn cứ vào tổ chức quản lí, sử dụng và trả lương, công nhân viên trong doanh nghiệp được chia thành:

a)

Công nhân viên trong hoạt động cơ bản và công nhân viên ngoài hoạt động cơ bản.

b)

Công nhân viên trong danh sách và công nhân viên ngoài danh sách.

c)

Công nhân viên thường xuyên và công nhân viên tạm thời.

d)

Công nhân và nhân viên

8.

Chỉ tiêu doanh lợi vốn kinh doanh phản ánh nội dung nào sau đây:

a)

Trong kì, để tạo ra một đồng sản lượng (doanh thu) thì doanh nghiệp cần sử dụng bao nhiêu đồng vốn kinh doanh.

b)

Trong kì, để hoàn thành được 1 vòng chu chuyển vốn kinh doanh thì cần bao nhiêu ngày.

c)

Trong kì một đồng vốn kinh doanh có thể tạo ra được bao nhiêu đồng sản lượng (doanh thu)

d)

Trong kỳ, một đồng vốn kinh doanh có thể tạo ra được bao nhiêu đồng lợi nhuận.

9.

Giá trị sản lượng hàng hóa tiêu thụ là:

a)

Tất cả các phương án trên đều đúng.

b)

Doanh thu bán hàng

c)

Tổng số tiền mà doanh nghiệp thực tế thu được trong kì nhờ bán sản phẩm dịch vụ của mình trong kì.

10.

Theo nội dung hoạt động, vốn đầu tư của doanh nghiệp được phân thành:

a)

Nguồn vốn bên trong và nguồn vốn bên ngoài.

b)

Vốn đầu tư ngắn hạn, Vốn đầu tư trung hạn, Vốn đầu tư dài hạn

c)

Vốn chuẩn bị đầu tư, Vốn đầu tư cơ bản, vốn đầu tư cho vận hành sản xuất.

d)

Vốn đầu tư cho lĩnh vực sản xuất và lĩnh vực không phải sản xuất.

11.

Các yếu tố nào sau đây cấu thành nên Gocp

a)

Giá trị các công việc có tính chất công nghiệp làm cho bên ngoài đã hoàn thành trong kỳ.

b)

Tất cả các phương án.

c)

Giá trị thành phẩm sản xuất

12.

Các yếu tố nào sau đây cấu thành nên Gocp

a)

Giá trị các công việc có tính chất công nghiệp làm cho bên ngoài đã hoàn thành trong kỳ.

b)

Tất cả các phương án.

c)

Giá trị thành phẩm sản xuất bằng nguyên vật liệu của doanh nghiệp.

d)

Giá trị thành phẩm sản xuất bằng nguyên vật liệu của khách hàng.

13.

Có bao nhiêu phương pháp tính số lao động bình quân thường xuyên trong doanh nghiệp

a)

1

b)

3

c)

4

d)

2

14.

Tác dụng của cách phân loại chi phí theo mục đích và công dụng của chi phí :

a)

Là cơ để thiết kế và xây dựng mô hình chi phí trong mối quan hệ giữa chi phí -Khối lượng-lợi nhuận, đồng thời giúp phân tích sự biến động chi phí bình quân trên một đơn vị sản phẩm.

b)

Co biết nội dung , kết cấu ,tỷ trọng của từng loại chi phí mà doanh nghiệp đã sử dụng vào quá trình sản xuất trong tổng chi phí sản xuất của doanh nghiệp.

c)

Là căn cứ để phân tích tình hình thực hiện kế hoạch giá thành theo từng khoản mục và xây dựng định mức chi phí cho kỳ sau.

d)

Là căn cứ tính kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh trong doanh nghiệp theo phương pháp công xưởng một cách chính xác.

15.

Dựa theo kết quả của hoạt động đầu tư, vốn kinh doanh trong doanh nghiệp được phân chia thành:

a)

Vốn kinh doanh đầu tư vào TSCĐ, vốn kinh doanh đầu tư vào TSCĐ và vốn kinh doanh đầu tư vào TSTC

b)

Vốn chủ sở hữu, Nợ phải trả.

c)

Vốn ngắn hạn, vốn trung hạn, vốn dài hạn.

d)

Vốn lưu động và vốn cố định.

16.

(Tổng ca máy làm việc thực tế)/(Tổng máy có thể sử dụng cao nhất) Là chỉ tiêu gì?

a)

Hệ số sử dụng giờ máy làm việc thực tế

b)

Hệ số sử dụng thời gian máy có thể sử dụng cao nhất.

c)

Hệ số sử dụng ca máy có thể sử dụng cao nhất

d)

Hệ số sử dụng thời gian máy làm việc thực tế

17.

Nhiệm vụ nào sau đây không phải là của thống kê doanh nghiệp:

a)

Thường xuyên lập báo cáo thống kê định kỳ theo yêu cầu của địa phương , của ngành chủ quản hoặc của các cơ quan thống kê.

b)

Phân tích các thông tin đã thu thập làm cơ sở chọn các giải pháp cùng cổ và phát triển sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp.

c)

Phân tích các nhân tố ảnh hưởng tích cực hoặc tiêu cực đến hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp.

d)

Thu thập các thông tin đầu vào (yếu tố sản xuất) và đầu ra (kết quả sản xuất) của doanh nghiệp nhằm đưa ra phân tích để có phương án sản xuất hợp lý.

e)

Phân chia các loại hình kinh tế xã hội dựa trên đặc điểm của các hiện tượng nghiên cứu.

18.

Nhiệm vụ nao sau đây không phải là của thống kê doanh nghiệp:

a)

Thường xuyên lập báo cáo thống kê định kỳ theo yêu cầu của địa phương, của ngành chủ quản hoặc của các cơ quan thống kê.

b)

Phân tích các thông tin đã thu thập làm cơ sở chọn các giải pháp củng cố và phát triển sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp.

c)

Thu thập các thông tin đầu vào (yếu tố sản xuất) và đầu ra (kết quả sản xuất) của doanh nghiệp nhằm đưa ra phân tích để có p….

d)

Phân chia các loại hình kinh tế xã hội dựa trên đặc điểm của các hiện tượng nghiên cứu.

19.

MMTB làm việc thực tế được dùng để tính cho những loại giờ máy nào?

a)

Tổng giờ máy theo lịch, tổng giờ máy chế độ, tổng giờ máy ngoài chế độ

b)

Tổng giờ máy có thể sử dụng cao nhất, tổng giờ máy thực tế làm việc, tổng giờ máy hoạt động, tổng giờ máy có ích

c)

Tổng giờ máy theo lịch, Tổng giờ máy hoạt động, tổng giờ máy chuẩn bị và kết thúc, tổng giờ máy ngừng việc

d)

Tổng giờ máy có thể sử dụng cao nhất, tổng giờ máy bảo đường, tổng giờ máy dự phỏng, t

20.

Câu 22:Các khoản giảm trừ doanh thu của doanh nghiệp không bao gồm khoản nào sau đây:

a)

Thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khẩu trừ.

b)

Chiết khẩu thương mại.

c)

Giảm giá hàng bán, hàng bán bị trả lại.

d)

Thuế giá trị gia tăng theo phương pháp trực tiếp.

21.

Câu 23: Có tình hình sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp cơ khí lắp ráp trong 1 năm như sau:(đvt:trđ) 1.Giá trị bản thành phẩm của doanh nghiệp không dùng hết đem đi bản là:200 2. Giá trị bán thành phẩm doanh nghiệp mua về kh��ng dùng hết đem bán:300 3.Giá trị công việc có tính chất công nghiệp làm cho bên ngoài: 50 4.Chênh lệch cuối kỳ và đầu kỳ giá trị sản phẩm dở dạng:20 5.Chênh lệch cuối kỳ và đầu kỳ giá trị hàng hóa chưa tiêu thụ:100 6.Thu nhập từ hoạt động công nghiệp của doanh nghiệp: 1200 7.Tiền thu từ việc bản phế phẩm, phế liệu: 30 Giá trị sản xuất công nghiệp của doanh nghiệp trong năm là

a)

1320

b)

1750

c)

1300

d)

1780

22.

Câu 24: Tìm câu sai trong các nguyên tắc tính giá trị sản xuất công nghiệp của doanh nghiệp:

a)

Giá trị sản xuất công nghiệp tính theo phương pháp công xưởng

b)

Kết quả của kỳ nào tính vào kì đó

c)

Giá trị sản xuất công nghiệp tính toàn bộ giá trị nguyên vật liệu do khách hàng đem đến.

d)

Giá trị sản xuất công nghiệp tính bằng hai loại giá.

23.

Câu 25: Chọn phương án đúng nhất : Lượng thiết bị doanh nghiệp đầu tư mua sắm và làm xong thủ tục bàn giao gọi là:

a)

Thiết bị hiện có

b)

Thiết bị đã lắp

c)

Thiết bị thực tế làm việc

d)

Thiết bị dự phòng

24.

Theo thời gian thực hiện, vốn đầu tư của doanh nghiệp được phân chia thành:

a)

Vón chuẩn bị đầu tư, vốn đầu tư cơ bản, vốn đầu tư cho vận hành sản xuất

b)

Nguồn vốn bên trong và nguồn vốn bên ngoài

c)

Vốn đầu tư ngắn hạn, vốn đầu tư trung hạn, vốn đầu tư dài hạn

d)

Vốn đầu tư cho lĩnh vực sản xuất và lĩnh vực không phải sản xuất

25.

Chọn phương án đúng:

a)

Tổng quỹ lương ngày bao gồm tiền lương trả cho những ngày làm việc thực tế và những ngày ngừng làm việc không do lỗi của người lao động.

b)

Tổng quỹ lương ngày bao gồm tiền lương trả cho những ngày làm việc thực tế và những giờ ngừng việc không do lỗi của người lao động.

c)

Tổng quỹ lương ngày bao gồm tổng quỹ lương giờ và các khoản phụ cấp lương giờ.

d)

Tổng quỹ lương ngày bao gồm tổng quỹ lương giờ và tiền lương trả cho nhưng ngày ngừng việc không do lỗi của người lao động.

26.

Theo cách phân loại chi phí căn cứ vào nội dung và tính chắt kinh tế của chi phí,các khoản tiền điện tiền nước của doanh ngiệp đã chi ra trong kì có thể được sắp xếp vào khoản chi phí nào sau đây:

a)

Chi phí gián tiếp, chi phí khác bằng tiền

b)

Chi phí dịch vụ mua ngoài, chi phí khác bằng tiền

c)

Chi phí trực tiếp, Chi phí gián tiếp

d)

Chi phí bằng tiền, chi phí nguyên liệu và vật liệu.

27.

Vốn lưu động bình quân trong kì biến động là do ảnh hưởng của nhân tố:

a)

Số vòng quay của vốn

b)

Hàm lượng vốn lưu động

c)

Doanh thu của doanh nghiệp

d)

Tùy theo nguồn số liệu dùng vào phân tích

28.

Nếu gọi L là số vòng quay vốn luưu động, M là hàm lượng vốn lưu động thì:

a)

A. L và M càng lớn càng tốt

b)

B. L và M càng nhỏ càng tốt

c)

C. OM càng lớn càng tốt

d)

D. L càng lớn và M càng nhỏ càng tốt.

29.

Tiền lương bình quân của doanh nghiệp bao gồm:

4 lines
30.

Tiền lương bình quân của doanh nghiệp bao gồm:

a)

Tiền lương bình quân giờ, tiền lương bình quân ca, tiền lương bìn quân ngày, tiền lương bình quân tháng(quý, năm)

b)

Tiền lương bình quân ca, tiền lương bình quân ngày, tiền lương bình quân tháng (quý, năm)

c)

Tiền lương bình quân giờ, tiền lương bình quân ngày, tiền lương bình quân tháng (quý, năm)

d)

Tiền lương bình quân giờ, tiền lương bình quân ca, tiền lương bình quân quý.

31.

Nội dung nào sau đây khi nói về giá thành thực tế là đúng.

a)

Là một chỉ tiêu được tính toán trước khi bắt đầu quá trình sản xuất kinh doanh.

b)

Là giá thành sản phẩm được tính toán trước khi bắt đầu quá trình sản xuất kinh doanh.

c)

Giá thành tính toán được tính toán và xác định trên cơ sở số liệu chi phí sản xuất thực tế đã phát sinh và tập hợp được trong kỳ cũng như lượng sản phẩm thực tế đã sản xuất và tiêu thụ trong kì.

d)

Là giá thành sản phẩm được tính toán trên cơ sở các định mức chi phí hiện hành và chi phí cho một đơn vị phản phẩm.

32.

Điểm giống nhau giữa giá thành kế hoạch và giá thành định mức là:

a)

Đều là là căn cứ giúp doanh nghiệp quản lí chi phí sản xuất theo định mức.

b)

Đều được tính toán trước khi bắt đầu quá trình sản xuất kinh doanh.

c)

Đều là mục tiêu phán đấu của doanh nghiệp.

d)

Đều là giả định.

33.

Kết quả sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp là:

a)

Được người tiêu dùng chấp nhận.

b)

Là những sản phẩm phù hợp với lợi ích kinh tế và trình độ văn minh của tiêu dùng xã hội.

c)

Là những sản phẩm mang lại lợi ích tiêu dùng xã hội được thế hiện là sản phẩm vật chất hoặc phi vật chất.

d)

Tất cả các phương án đều đúng.

34.

Theo cách phân loại chi phí dựa vào mối quan hệ giữa chi phí với khối lượng hoạt động, chi phí nguyên vật liệu trực tiếp sẽ được sắp xếp vào nhóm chi phí nào sau đây:

a)

Chi phí trực tiếp

b)

Chi phí biến đổi

c)

Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

d)

Chi phí cố định

35.

Toàn bộ giờ máy tính theo dương lịch cho toàn bộ máy móc thiết bị đã lắp của doanh nghiệp gọi là gì?

a)

Tổng giờ máy có thể sử dụng cao nhất.

b)

Tổng giờ máy ngoài chế độ

c)

Tổng giờ máy theo lịch

d)

Tổng giờ máy chế độ

36.

Độ dài bình quân ngày làm việc thực tế chế độ là:

a)

Số giờ làm việc thực tế tính bình một ngày làm việc thực tế hoàn toàn trong kì.

b)

Số giờ làm việc thực tế chế độ tính bình quân một ngày làm việc thực tế chế độ trong kì.

c)

Số giờ làm việc thực tế hoàn toàn tính bình quân một ngày làm việc thực tế hoan toàn trong kì.

d)

Số giờ làm việc thực tế chế độ tính bình quân một ngày làm việc thực tế hoàn toàn trong kì.

37.

Căn cứ mối quan hệ và khả năng quy nạp chi phí vào các đối tượng kế toán chi phí sản xuất, chi phí trong doanh nghiệp phân chia thành:

a)

Chi phí ban đầu, Chi phí luân chuyển nội bộ

b)

Chi phí biến đổi, chi phí cố định

c)

Chi phí trực tiếp, Chi phí gián tiếp

d)

Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, Chi phí nhân công trực tiếp, chi phí sản xuất chung.

38.

Số ngày làm việc thực tế hoàn toàn bình quân là:

a)

Số ngày ngừng việc tính bình quân cho một lao động trong kì.

b)

Số ngày làm thêm tính bình quân cho một lao động trong kì

c)

Số ngày làm việc thực tế trong chế độ tính bình quân cho một lao động trong kì.

d)

Số ngày làm việc thực tế trong và ngoài chế độ tính bình quân cho một lao động trong kì.

39.

Đặc điểm nào không phải là kết quả của hoạt động sản xuất kinh doanh?

a)

Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh đảm bảo lợ ích của người tiêu dùng và doanh nghiệp.

b)

Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp không nhất thiết phải do lao động sản xuất của doanh nghiệp làm ra mà có thể kết tinh từ hoạt động thương mại.

c)

Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp do lao động sản xuất của doanh nghiệp làm ra, phải đảm bảo chất lượng tiêu chuẩn.

d)

Kết quả hoạt động snar xuất kinh doanh phải mang lại lợi ích kinh tế chung cho tiêu dùng xã hội.

40.

Các dạng biểu hiện của kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh theo vai trò của sản phẩm gồm:

a)

Thành phẩm, bán thành phẩm, sản phẩm dở dang.

b)

Sản lượng đo bằng hiện vật, sản lựơng đo bằng giá trị, sản lượng đo bằng thời gian.

c)

Tất cả các phương án trên.

d)

Sản phẩm chính, sản phẩm phụ, sản phẩm song đôi.

41.

Trong công thức xác định hiệu suất sử dụng vống cố định: HVCĐ= QVCĐ Q có thể là chỉ tiêu nào sau đây?

a)

Giá trị gia tăng thuần

b)

Tất cả các phương án trên.

c)

Giá trị gia tăng.

d)

Giá trị sản xuất

e)

Doang thu thuần.

42.

Phân tích sự biến động của tổng quỹ lưng toàn doanh nghiệp bằng HTCS có gắn với trình độ sử dụng thờ gian có mấy nhân tố chính?

a)

4 nhân tố.

b)

5 nhân tố

c)

3 nhân tố

d)

6 nhân tố

43.

Tổng quỹ lương ngày kì báo cáo so với kì gốc tăng 5%. Tổng ngày công làm việc thực tế hoàn toàn doanh nghiệp kì báo cáo so với kì gốc giảm 10%. Tính IXng?

a)

0.5

b)

2

c)

1.1667

d)

0.8571

44.

Số ca máy theo lịch trong một ngày máy là bao nhiêu ca?

a)

3

b)

4

c)

1

d)

2