NEW
Font size
WorksheetsKTĐL-TEST_01
Total questions: 40
Worksheet time: 50mins
Nhiệt độ tại trường Cao Thắng lúc 11 giờ ngày 28/03/2020 đo được theo thang đo Xenxiút (Celcius) là 35. Vậy nếu đo theo thang Kenvil và Fahrenheit sẽ là:
308 K, 31 0F
318 K, 95 0F
308 K, 95 0F
318 K, 310F
Chọn câu trả lời đúng. Máy lạnh có chức năng:
Vận chuyển nhiệt từ nguồn nóng đến nguồn lạnh.
Biến đổi nhiệt năng thành cơ năng.
Biến đổi cơ năng thành nhiệt năng.
Vận chuyển nhiệt từ nguồn lạnh đến nguồn nóng.
Chọn đáp án đúng. Chọn câu trả lời đúng. Không khí có độ ẩm φ = 10% là:
Không khí khô
Không khí ẩm chưa bão hòa
Không khí ẩm quá bão hòa
Không khí ẩm bão hòa
Chọn đáp án đúng. Mật độ dòng nhiệt truyền qua vách phẳng rộng q, nhiệt độ bề mặt trong và bề mặt ngoài duy trì không đổi tw1 , tw2 , hệ số dẫn nhiệt λ. Chiều dày d (mm) của vách bằng:
δ=qλ(tw1−tw2)
δ=λq(tw1−tw2)
δ=(tw1−tw2)q.λ
δ=q.λ(tw1−tw2)
Chọn đáp án đúng. Nhiệt độ bề mặt ngoài của một xilanh là tw, nhiệt độ không khí bên ngoài tf, xilanh có đường kính ngoài d, chiều dài xilanh, hệ số trao đổi nhiệt đối lưu α. Xác định tổn thất nhiệt do trao đổi nhiệt đối lưu Q:
Q = α.Δt
Q = α.π.d.L.Δt
Q = α.π.d.Δt
Q = π.d.L.Δt
Chọn đáp án đúng. Chức năng thiết bị bay hơi trong hệ thống lạnh là gì?
Thu nhiệt, bay hơi lỏng môi chất ở áp suất thấp, nhiệt độ thấp để làm lạnh.
Thu nhiệt, ngưng tụ hơi môi chất ở áp suất thấp nhiệt độ thấp để làm lạnh.
Thải nhiệt, bay hơi lỏng môi chất ở áp suất thấp nhiệt độ thấp để làm lạnh.
Thải nhiệt, ngưng tụ hơi môi chất ở áp suất cao, nhiệt độ cao để làm lạnh.
Chọn đáp án đúng. Chức năng thiết bị ngưng tụ trong hệ thống lạnh là gì?
Thải nhiệt, ngưng tụ hơi môi chất ở áp suất cao nhiệt độ cao
Thải nhiệt, ngưng tụ hơi môi chất ở áp suất thấp nhiệt độ thấp
Thu nhiệt, bay hơi lỏng môi chất ở áp suất thấp nhiệt độ thấp.
Thu nhiệt, ngưng tụ hơi môi chất ở áp suất cao nhiệt độ cao.
Chọn đáp án đúng. Thiết bị sau đây được làm lạnh theo phương pháp nào?
Phương pháp hòa trộn lạnh
Phương pháp bay hơi khuếch tán
Phương pháp tiết lưu
Phương pháp hiệu ứng nhiệt điện
Trong chu trình lạnh, quá trình chuyển đổi từ lỏng môi chất có áp suất cao, nhiệt độ cao thành lỏng môi chất có áp suất thấp, nhiệt độ thấp tại thiết bị nào.
Máy nén
Thiết bị ngưng tụ
Thiết bị tiết lưu
Thiết bị bay hơi
Trong chu trình lạnh, quá trình chuyển đổi từ hơi môi chất có áp suất thấp, nhiệt độ thấp thành hơi môi chất có áp suất cao, nhiệt độ cao tại thiết bị nào.
Máy nén
Thiết bị ngưng tụ
Thiết bị tiết lưu
Thiết bị bay hơi
Chọn đáp án đúng. Cho đồ thị pha của một môi chất và điểm A có trạng thái như trong hình bên dưới. Muốn chuyển A sang trạng thái hơi ta có thể làm theo cách nào sau đây?
Làm lạnh môi chất, giữ nguyên áp suất.
Giảm áp suất, giữ nguyên nhiệt độ.
Nung nóng môi chất, giữ nguyên áp suất
Nén môi chất, giữ nguyên nhiệt độ.
Chọn đáp án đúng. Môi chất lạnh là gì?
Môi chất trung gian sử dụng trong chu trình nhiệt động thuận chiều truyền tải nhiệt từ nơi có nhiệt độ thấp sang vùng có nhiệt độ cao
Môi chất trung gian sử dụng trong chu trình nhiệt động thuận chiều truyền tải nhiệt từ nơi có nhiệt độ cao sang vùng có nhiệt độ thấp
Môi chất trung gian sử dụng trong chu trình nhiệt động ngược chiều truyền tải nhiệt từ nơi có nhiệt độ thấp sang vùng có nhiệt độ cao.
Môi chất trung gian sử dụng trong chu trình nhiệt động ngược chiều truyền tải nhiệt từ nơi có nhiệt độ cao sang vùng có nhiệt độ thấp.
Chọn đáp án đúng. Chu trình khô là chu trình có hơi hút về máy là?
Hơi bão hòa khô.
Hơi bão hòa ẩm.
Hơi quá nhiệt.
Lỏng bão hòa khô.
Trạng thái môi chất sau thiết bị ngưng tụ (điểm số 3) trong chu trình lạnh sau là:
Hơi áp suất cao, nhiệt độ cao.
Lỏng áp suất cao, nhiệt độ cao.
Hơi áp suất thấp, nhiệt độ thấp.
Lỏng áp suất thấp, nhiệt độ thấp.
Chọn đáp án đúng. Hoàn thành câu sau đây: “Hơi từ thiết bị bay hơi được máy nén hút về và nén lên thành ……. có nhiệt độ ……. và áp suất ….… sau đó đẩy vào …….”
Lỏng quá nhiệt – cao – cao - ngưng tụ
Hơi quá nhiệt- thấp – thấp – dàn ngưng tụ
Lỏng quá nhiệt – thấp – thấp – dàn ngưng tụ
Hơi quá nhiệt - cao – cao – dàn ngưng tụ
Quá trình nào sau đây giúp tăng năng suất lạnh cho chu trình?
MN: Máy nén; TBNT: Thiết bị ngưng tụ; TBBH: Thiết bị bay hơi; TL: Thiết bị tiết lưu; QL: Quá lạnh; QN: Quá nhiệt.
3-4
5-6
2-3
6-1
Để đánh giá mức độ phá hoại tầng Ozone của các môi chất lạnh Freon, người ta sử dụng chỉ số nào sau đây:
ODP
GWP
PGW
DOP
Quá trình (3-4) trong chu trình lạnh sau là quá trình gì?
Tiết lưu giảm áp suất và tăng nhiệt độ
Tiết lưu tăng áp suất và tăng nhiệt độ.
Tiết lưu giảm áp suất và giảm nhiệt độ.
Tiết lưu tăng áp suất và giảm nhiệt độ.
Chọn đáp án đúng. Dựa vào sơ đồ mạch điện, thiết bị nào có chức năng kiểm soát nhiệt độ bên trong tủ lạnh.
Sò nóng (cảm biến nhiệt dương)
Sò lạnh (cảm biến nhiệt âm)
Thermic
Thermostat.
Thiết bị điện nào sau đây dung để khởi động và bảo vệ máy nén.
Thiết bị số 4 và số 7
Thiết bị số 3 và số 7
Thiết bị số 2 và số 7
Thiết bị số 2 và số 4
Trong tủ lạnh, thiết bị nào sau đây thực hiện chức năng lọc cặn bẩn và hút ẩm ra khỏi dòng môi chất.
Thiết bị số 1
Thiết bị số 2
Thiết bị số 3
Thiết bị số 5
Môi chất chuyển đổi trạng thái từ lỏng áp suất thấp nhiệt độ thấp thành hơi áp suất thấp nhiệt độ thấp xảy ra ở thiết bị nào sau đây.
Thiết bị số 3
Thiết bị số 6
Thiết bị số 4
Thiết bị số 5
Thiết bị nào sau đây thực hiện chức năng ngăn ngừa lỏng môi chất hút về máy nén và tránh hiện tượng va đập thủy lực.
Thiết bị số 5
Thiết bị số 6
Thiết bị số 4
Thiết bị số 1
Dựa vào sơ đồ nguyên lý, kể tên các thiết bị theo thứ tự sau:
……Máy nén, ……Ống mao; ……Dàn nóng; ……Dàn lạnh; ……Phin sấy lọc.
1-2-3-4-5
5-4-2-3-1
1-3-2-4-5
1-5-3-2-4
Chọn đáp án đúng. Thứ tự lần lượt về giá trị điện trở CS, CR, RS khi đo trên máy nén tủ lạnh là:
CS > CR >RS
CS = CR = RS
RS < CS < CR
RS > CS > CR
Nguyên nhân nào sau đây dẫn đến tủ kém lạnh
1- Thiếu ga, 2-Nhiệt độ môi trường quá thấp, 3- Máy nén yếu, 4- Đông đá dàn lạnh
3 nguyên nhân
2 nguyên nhân
4 nguyên nhân
1 nguyên nhân
Chọn đáp án đúng. Chức năng TIMER trong sơ đồ mạch điện là gì?
Đóng mở đèn trong tủ lạnh
Định thời gian xả băng trong tủ lạnh xả băng tự động
Bảo vệ tủ lạnh khi gặp sự cố nhiệt độ bên trong tủ quá cao.
Tất cả đáp án đều đúng.
Dựa vào sơ đồ mạch điện xả đá tự động loại 1 mắc nối tiếp, những nguyên nhân dẫn đến ĐTXĐ không hoạt động.
Thermic hỏng.
Timer hỏng.
Thermostat hỏng.
Tất cả đều đúng.
Điện năng tiêu thụ trong tủ lạnh tăng do nhưng nguyên nhân nào:
1. Nhiệt độ ngưng tụ tăng, 2. Nhiệt độ bay hơi tăng, 3. Nhiệt độ cài đặt quá thấp
4. Nhiệt độ môi trường giảm.
1-2-3
1-2-4
2-3-4
1-2-3-4
Thiết bị nào sau đây có chức năng bảo vệ tủ lạnh trong quá trình xả đá.
Thiết bị số 4
Thiết bị số 7
Thiết bị số 5
Thiết bị số 6
Máy điều hòa dạng cửa sổ là hệ thống điều hòa kiểu nào?
Kiểu cục bộ.
Kiểu phân tán.
Kiểu trung tâm
Cả 3 đáp án trên đều sai.
Chức năng của thiết bị số 3 trong sơ đồ bên dưới là:
Thải nhiệt, ngưng tụ hơi môi chất ở áp suất cao, nhiệt độ cao.
Thải nhiệt, ngưng tụ hơi môi chất ở áp suất thấp, nhiệt độ thấp.
Thu nhiệt, bay hơi lỏng môi chất ở áp suất thấp, nhiệt độ thấp.
Thu nhiệt, ngưng tụ hơi môi chất ở áp suất thấp, nhiệt độ thấp.
Thiết bị nào sau đây thực hiện chức năng ngăn ngừa lỏng môi chất hút về máy nén và tránh hiện tượng va đập thủy lực.
Thiết bị số 5
Thiết bị số 2
Thiết bị số 4
Thiết bị số 1
Thiết nào sau đây có chức năng tăng cường khả năng trao đổi nhiệt cho dàn ngưng tụ.
Thiết bị số 8
Thiết bị số 9
Thiết bị số 5
Thiết bị số 6
Môi chất có áp suất thấp nhiệt độ thấp thu nhiệt, bay hơi xảy ra ở thiết bị nào sau đây
Thiết bị số 9
Thiết bị số 12
Thiết bị số 4
Thiết bị số 10
Chức năng bình chứa cao áp
Cấp dịch ổn định cho thiết bị tiết lưu
Giải phóng bề mặt cho thiết bị ngưng tụ
Chứa môi chất khi bảo trì hệ thống
Tất cả đáp án đều đúng
Môi chất có áp suất thấp nhiệt độ thấp thu nhiệt, bay hơi xảy ra ở thiết bị nào sau đây
Thiết bị số 5
Thiết bị số 2
Thiết bị số 3
Thiết bị số 1
Thiết bị có chức năng tuần hoàn không khí trong không gian phòng cần làm lạnh.
Thiết bị số 12
Thiết bị số 13
Thiết bị số 4
Thiết bị số 8
Thiết bị nào sau đây có chức năng khởi động và bảo vệ máy nén.
1- Thermic, 2- Tụ làm việc, 3- Thermostat, 4- Công tắc quạt đảo
1-2-3
1-4
1-2
1-3-4
Máy điều hòa không khí 2 khối, sau một thời gian làm lạnh nhiệt độ phòng đạt yêu cầu, thiết bị nào sẽ ngừng hoạt động.
1. Máy nén, 2. Quạt dàn lạnh, 3. Động cơ quạt đảo, 4. Quạt dàn nóng.
1 và 2.
1 và 4
1, 2, và 3
1, 2, 3, và 4
