wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NLKT Chương 1

Total questions: 36

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.


Trong năm N, tại công ty Hồng Hà, nếu tổng tài sản tăng lên 500 triệu đồng và tổng nợ phải trả tăng lên 300 triệu đồng thì tổng vốn chủ sở hữu:

a)

Tăng lên 200 triệu


b)

Giảm đi 200 triệu

c)

Tăng lên 800 triệu

d)

Giảm đi 800 triệu

2.

Các nguyên tắc kế toán cơ bản:


a)

Hoạt động liên tục, cơ sở dồn tích, giá gốc, nhất quán, phù hợp, thận trọng, trọng yếu

b)

Trung thực, khách quan, đầy đủ, kịp thời, rõ ràng, dễ hiểu, so sánh được.


c)

Độc lập, chính trực, khách quan, năng lực chuyên môn và tính thận trọng, bảo mật, tư cách nghề nghiệp, tuân thủ chuẩn mực chuyên môn.

d)

Cả ba trường hợp.

3.

Nếu tổng tài sản là 500.000.000đ, vốn chủ sở hữu 300.000.000đ, vậy nợ phải trả là:

a)

100.000.000đ

b)

200.000.000đ

c)

300.000.000đ

d)

400.000.000đ

4.

Những đối tượng bên trong doanh nghiệp gồm:


a)

Chủ nợ

b)

Nhà đầu tư

c)

Cơ quan thuế

d)

Tất cả đều sai

5.


Căn cứ đối tượng sử dụng thông tin, kế toán được phân thành:

a)

Kế toán tài chính và kế toán quản trị

b)

Kế toán doanh nghiệp và kế toán hành chính sự nghiệp

c)

Kế toán ngân hàng và kế toán doanh nghiệp

d)


Kế toán bên trong và kế toán bên ngoài

6.

Mối quan hệ cân đối kế toán đúng là


a)

Tổng tài sản = Nợ phải trả + Nguồn vốn

b)

Tổng tài sản = Nợ phải trả + Vốn chủ sở hữu

c)

Nguồn vốn = Tổng tài sản + Nợ phải trả

d)

Nợ phải trả = Tổng tàn sản – Nguồn vốn

7.


Trình tự các bước cần thực hiện để có được thông tin cung cấp cho các đối tượng sử dụng thông tin bao gồm:

a)

Quan sát – Đo lường – Tính toán – Ghi chép.

b)

Đo lường – Quan sát – Tính toán – Ghi chép.

c)

Ghi chép – Tính toán – Đo lường – Quan sát.

d)

Quan sát – Ghi chép – Đo lường – Tính toán

8.

Ngày 5/7, bán một lô hàng chưa thu tiền. Ngày 10/7 khách hàng thanh toán toàn bộ tiền hàng. Vậy doanh thu được ghi nhận vào ngày:

a)

5/7

b)

10/7

c)

Tùy kế toán

d)

Tất cả đều sai

9.

Sự kiện nào sau đây là nghiệp vụ kinh tế mà kế toán phải thu thập, xử lý:

a)

Đối tác mua xe ô tô

b)

Phỏng vấn tuyến nhân viên

c)

Nhận hóa đơn tiền điện

d)

Nhận phiếu chào hàng của nhà cung cấp

10.


Khi mua một tài sản cố định, kế toán ghi nhận váo sổ sách theo giá thị trường thì nguyên tắc kế toán bị vi phạm là:

a)

Giá gốc

b)

Cơ sở dồn tích

c)

Phù hợp

d)

Thận trọng

11.


Chức năng của kế toán

a)

Chức năng thông tin và thu thập

b)

Chức năng kiểm tra và ghi chép

c)

Chức năng thông tin và giám đốc

d)

Tất cả đều đúng

12.


Kế toán sử dụng thước đo


a)

Giá trị

b)

Hiện vật

c)

Thời gian lao động

d)

Tất cả đều đúng

13.

Các đặc điểm nào dưới đây không được dùng để mô tả nợ phải trả

a)

Là nghĩa vụ hiện tại của doanh nghiệp

b)

Phát sinh từ các giao dịch và sự kiện đã qua

c)

Phải thanh toán từ các nguồn lực của mình

d)

Việc thanh toán phải được thực hiện bằng cách cung cấp dịch vụ

14.


Năm N, thuê một tòa nhà dùng làm văn phòng, giá thuê 100.000.000đ/năm, trả trước toàn bộ tiền thuê trong 5 năm là 500.000.000đ, kế toán ghi nhận toàn bộ tiền thuê vào chi phí năm N thì vi phạm nguyên tắc:


a)

Phù hợp

b)

Thận trọng

c)

Giá gốc

d)

Hoạt động liên tục

15.

Doanh thu phải được ghi nhận tại thời điểm phát sinh, không căn cứ vào việc thu tiền hay chưa là tuân theo nguyên tắc kế toán


a)

Thận trọng

b)

Cơ sở dồn tích

c)

Trọng yếu

d)

Phù hợp

16.

Các đặc điểm nào đúng khi nói về tài sản

a)

Có thể thu được lợi ích kinh tế trong tương lai

b)

Là nguồn lực do doanh nghiệp kiểm soát

c)

Được hình thành từ các giao dịch và sự kiện đã qua

d)

Tất cả đều đúng

17.

Nếu “Công ty Thùy Dương bị kiện đòi bồi thường 5 tỷ đồng, do tòa chưa ra công bố chính thức, không thể xác định chắc chắn số tiền phải bồi thường nên kế toán không khai báo thông tin này trên báo cáo tài chính” thì nguyên tắc kế toán bị vi phạm là:


a)

Nguyên tắc trọng yếu

b)

Nguyên tắc hoạt động liên tục

c)

Nguyên tắc giá gốc

d)

Nguyên tắc nhất quán

18.


Kế toán là việc:

a)

Thu thập, xử lý thông tin số liệu đầu vào và cung cấp thông tin cho các cấp quản lý trong đơn vị kế toán, người có lợi ích trực tiếp và người có lợi ích gián tiếp dưới hình thức giá trị.

b)

Thu thập, xử lý, kiểm tra, phân tích và cung cấp thông tin kinh tế, tài chính dưới hình thức giá trị, hiện vật và thời gian lao động.

c)

Thu thập, xử lý, kiểm tra, phân tích và cung cấp thông tin kinh tế, tài chính dưới hình thức hiện vật và thời gian lao động.

d)

Cả 3 câu trên đều đúng.

19.

Câu nào dưới đây không đúng về kỳ kế toán của doanh nghiệp:

a)

Tháng (1 tháng, từ đầu tháng – cuối tháng, ví dụ: 1/1 -31/1)

b)

Quý (3 tháng, từ đầu quý – cuối quý, ví dụ: từ 1/1-31/3)

c)

Năm (12 tháng, bắt buộc từ đầu năm – cuối năm, ví dụ: 1/1-31/12)

d)

Năm (12 tháng, tùy doanh nghiệp chọn, có thể từ 1/1-31/12, 1/4/N-31/3/N+1,..)

20.


Phát biểu nào dưới đây không đúng về đối tượng sử dụng thông tin kế toán:

a)

Ban giám đốc là đối tượng sử dụng ở bên trong đơn vị.

b)

Cơ quan quản lý thuế là đối tượng sử dụng ở bên ngoài đơn vị.

c)

Chủ nợ là đối tượng sử dụng ở bên ngoài đơn vị.

d)

Cơ quan quản lý nhà nước là đối tượng sử dụng ở bên trong đơn vị.

21.

Theo Luật Kế toán Việt Nam hiện hành năm 2015, kế toán được định nghĩa là:

a)

Việc ghi chép dưới hình thức giá trị, hiện vật và thời gian lao động

b)

Việc kiểm tra tính hợp lệ, hợp pháp của nghiệp vụ kinh tế, sự an toàn của tài sản...

c)

Việc cung cấp thông tin về kinh tế, tài chính

d)

Việc thu thập, xử lý, kiểm tra, phân tích và cung cấp thông tin kinh tế, tài chính dưới hình thức giá trị, hiện vật và thời gian lao động

22.

Phương pháp kế toán là:

a)

Thủ tục cụ thể để thực hiện từng nội dung công việc kế toán

b)

Cách thức và thủ tục cụ thể để thực hiện từng nội dung công việc kế toán

c)

Cách thức để thực hiện từng nội dung công việc kế toán

d)

Cách thức cụ thể để thực hiện từng nội dung công việc kế toán

23.

Đối tượng sử dụng thông tin kế toán bao gồm:

a)

Đối tượng bên trong đơn vị

b)

Đối tượng bên trong và đối tượng bên ngoài đơn vị

c)

Đối tượng bên ngoài đơn vị

d)

Các câu trên đều sai

24.

Công tác kế toán tại Việt Nam được tiến hành trong môi trường pháp lý bao gồm các yếu tố:

a)

Chế độ kế toán và thông tư hướng dẫn.

b)

Chuẩn mực kế toán.

c)

Luật kế toán.

d)

Cả 3 đáp án trên

25.

Doanh nghiệp áp dụng các khái niệm, nguyên tắc, chuẩn mực, phương pháp tính toán nhất quán từ kỳ này sang kỳ khác là tuân thủ theo:

a)

Nguyên tắc nhất quán

b)

Nguyên tắc hoạt động liên tục

c)

Cả 2 đáp án đều đúng

d)

Cả 2 đáp án đều sai

26.

Theo chuẩn mực kế toán Việt Nam quy định tài sản là một nguồn lực:

a)

Doanh nghiệp kiểm soát được

b)

Dự tính đem lại lợi ích kinh tế trong tương lai cho doanh nghiệp

c)

Cả 2 đáp án đều đúng

d)

Cả 2 đáp án đều sai

27.

Nội dung của nguyên tắc thận trọng gồm:

a)

Phải lập các khoản dự phòng nhưng không lập quá lớn.

b)

Không đánh giả thấp hơn giá trị của các tài sản và các khoản thu nhập.

c)

Không đánh giá cao hơn giá trị của các khoản nợ phải trả và chi phí.

d)

Tất cả các câu trên.

28.

Trong yêu cầu của kế toán, nội dung có thể so sánh được hiểu là:

a)

Các thông tin không quá phức tạp, có thể nắm bắt được.

b)

Phải phản ánh ngay khi nghiệp vụ kinh tế phát sinh.

c)

Các thông tin có thể so sánh giữa các kỳ với nhau.

d)

Thông tin phải phản ánh đúng các nghiệp vụ xảy ra.

29.

Kế toán có vai trò đối với doanh nghiệp là:

a)

Cung cấp tài liệu cho doanh nghiệp nhằm quản lý và điều hành doanh nghiệp

b)

Thông tin về tinh hình tài chính của doanh nghiệp thông qua số liệu trên các báo cáo

c)

Giúp doanh nghiệp theo dõi tình hình biến động của các đối tượng kế toán

d)

Tất cả đều đúng

30.

Các nguyên tắc kế toán được qui định trong chuẩn mực chung bao gồm:

a)

Dồn tích, hoạt động liên tục, giá gốc, phù hợp, thận trọng, nhất quán, có thể so sánh được

b)

Dồn tích, dễ hiểu, giá gốc, phù hợp, thận trọng, nhất quán, trọng yếu

c)

Dồn tích, hoạt động liên tục, giá gốc, phù hợp, thận trọng, nhất quán, trọng yếu

d)

Phải phản ánh ngay khi nghiệp vụ kinh tế phát sinh

31.

Kỳ kế toán gồm:

a)

Kỳ kế toán tháng

b)

Kỳ kế toán năm

c)

Kỳ kế toán năm, kỳ kế toán quý, kỳ kế toán tháng

d)

Kỳ kế toán quý

32.

Phải thu khách hàng là:

a)

Tiền của khách hàng bị doanh nghiệp chiếm dụng, thuộc tài sản.

b)

Tiền của doanh nghiệp bị khách hàng chiếm dụng, thuộc tài sản.

c)

Tiền của khách hàng bị doanh nghiệp chiếm dụng, thuộc nguồn vốn.

d)

Tiền của doanh nghiệp bị khách hàng chiếm dụng, thuộc nguồn vốn.

33.

Phải trả người bán là:

a)

Doanh nghiệp đi chiếm dụng tiền của người bán, thuộc nguồn vốn.

b)

Người bán đi chiếm dụng tiền của doanh nghiệp, thuộc nguồn vốn.

c)

Doanh nghiệp đi chiếm dụng tiền của người bán, thuộc tài sản.

d)

Người bán đi chiếm dụng tiền của doanh nghiệp, thuộc tài sản.

34.

Tiền của khách hàng ứng trước là:

a)

Là số tiền khách hàng trả trước cho doanh nghiệp, thuộc nguồn vốn.

b)

Là số tiền khách hàng đi chiếm dụng tiền của doanh nghiệp, thuộc nguồn vốn.

c)

Là số tiền khách hàng đi chiếm dụng tiền của doanh nghiệp, thuộc nguồn vốn.

d)

Là số tiền khách hàng đi chiếm dụng tiền của doanh nghiệp, thuộc tài sản.

35.

Tiền ứng trước cho người bán là:

a)

Là số tiền của người bán bị doanh nghiệp chiếm dụng, thuộc tài sản.

b)

Là số tiền của doanh nghiệp bị người bán chiếm dụng, thuộc tài sản.

c)

Là số tiền của người bán bị doanh nghiệp chiếm dụng, thuộc nguồn vốn.

d)

Là số tiền của doanh nghiệp bị người bán chiếm dụng, thuộc nguồn vốn.

36.

Yêu cầu cơ bản của kế toán là:

a)

Trung thực, khách quan

b)

Đầy đủ, kịp thời

c)

Dễ hiểu, so sánh được

d)

Bao gồm các ý trên