NEW
Font size
Worksheets168-201
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Độ lệch chuẩn mẫu là căn bậc hai của:
A. Trung bình mẫu
B. Tần suất mẫu
C. Phương sai mẫu
D. Phương sai tổng thể
Để có thể đưa ra nhận định rằng tỷ lệ sản phẩm loại I trong kho
chiem 25 %: người ta chon ngau nhien 100 san pham trong kho và tính được sản phẩm loại I là 0.2, giá trị quan sát g= -1,1547 . Với ý nghĩa 5% phát biểu nào sau đây đúng:(Biết u0,025= 1,96; u0,05= 1,645)
A. Tỷ lệ sản phẩm loại I trong kho chiếm 25%
B. g € W a
C. Bác bỏ Ho
D. Tỷ lệ sản phẩm loại I trong kho không phải 25%
Để đánh giá tỷ lệ hộ dân yêu thích sản phẩm T của công ty trên 2 địa bàn. Người ta phỏng vấn ngẫu nhiên 200 hộ trên địa bàn A có 100 hộ yêu thích sản phẩm. Phỏng vấn 250 hộ trên địa bàn B có 130 hộ yêu thích sản phẩm. Tỉnh tỷ lệ hộ dân yêu thích sản phẩm T của công ty từ thông tin mẫu trên.( lấy 3 chữ số phần thập phân, làm tròn số cuối)
A. 0,511
B. 0,52
C. 0,515
D. 0,5
Có 1 thúng hàng đựng 10 sản phẩm, trong đó có 2 sản phâm bị lỗi. Trên đường vận chuyển thùng hàng từ nhà kho đến cửa hàng, không may bị rơi mất 1 sản phẩm. Tại cửa hàng người ta lẩy ngẫu nhiên từ thùng hàng 1 sản phẩm đề kiểm tra. Xác suất để sản phẩm đó là sản phẩm bị lỗi là:
A. 0,35
B. 0,2
C. 0,71
D. 0,67
Trong một trường đại học , tỷ lệ sinh viên phải đeo kính là 40%. Chọn ngẫu nhiên một sinh viên trong trường đó. Xác suất để sinh viên đó phải đeo kính là:
A. 0,6
B. 0,4
C. 1
D. không xác định
Một người bắn 50 phát súng vảo bia một cách độc lập. Xác suất bắn trúng của người đó ở mỗi lần là 0,7. Xác suất để người đó bắn trúng 40 phát trong 50 phát là:
A. 1,65
B. 1,75
C. 1,55
D. 1,45
Biến ngẫu nhiên hai chiều rời rạc có mấy bảng phân phối xác suất thành phần
A. 2
B. 0
C. 1
D. 3
Một hộp có 3 viên bi trắng và 5 viên bi đỏ. Bốc ngẫu nhiên 3 viên bi từ hộp. Gọi X là số bi đỏ được lấy ra. Tập các giá trị của X là:
A. {0;1}
B. { 1;2;3}
C. {0;1;2;3;4;5}
D. {0;1;2;3}
Một đề thi có 60 câu trắc nghiệm, mỗi câu có 4 phương án trả lời nhưng trong đó chỉ có một phương án đúng. Một học sinh chọn ngẫu nhiên các đáp án. Xác suất để học sinh đó trả lời đúng 20 câu là:
A. 15/64
B. 10/7
C. 4/15
D. 4/25
Cho bài toán: điều tra ngẫu nhiên 100 hộ ở huyện A thì thấy có 8 hộ nghèo. Điều tra ngẫu nhiên 400 hộ ở huyện B thì có 30 hộ nghèo. Với mức ý nghĩa 5% có thể cho rằng tỷ lệ hộ nghèo ở huyện A cao hơn huyện B không? Tinh giá trị quan sát cua bài toán? (Lấy 3 chữ số thập phân, làm tròn số cuối)
A. 0,169
B. 63,43
C. 0,63
D. 630,43
A. 4/9
B. 2/9
C. 1/3
D. 5/9
Một lớp học có 50 sinh viên. Hỏi có bao nhiêu cách chọn 3 sinh viên làm công tác trực nhật lớp:
A. 50
D. 150
Cho A và B là hai biển cố độc lập và không xung khắc. P(A)=0,3 ; P(B)=0,7. Xác suất P(A+B) là:
A. 0,79
B. 0,3
C. 1
D. 0,21
Hai biến cố đối lập thì:
A. Có 1 và chỉ 1 biến cố xảy ra trong kết quả phép thử
B. Cả 3 đáp án đều đúng
C. Hai biến cố không ảnh hưởng đến nhau về mặt xác suất
D. Hai biến cố cùng xảy ra trong 1 phép thử
A. X là biến ngẫu nhiên rời rạc, Y là biến ngẫu nhiên liên tục
B. (X, Y) là biến ngẫu nhiên hai chiều liên tục
C. (X,Y) là biến ngẫu nhiên hai chiều rời rạc
D. X là biến ngẫu nhiên liên tục, Y là biến ngẫu nhiên rời rạc
Có 2 hộp đựng sản phẩm. Hộp 1 có 9 chính phẩm và 1 phế phẩm. Hộp 2 có 18 chính phẩm và 2 phế phẩm. Từ hộp 1 lấy ngẫu nhiên 1 sản phẩm bỏ sang hộp 2. Tính xác suất để từ hộp 2 lấy được sản phẩm là chính phẩm
A. 0,09
B. 0,9
C. 0,3
D. 0,1
Để kiểm định giả thuyết về giá trị tỷ lệ của 1 tổng thể với cặp giả thuyết Ho: p=po ; Hi: p<po và mức ý nghĩa 5% , miền bác bỏ Wa của cặp giả thuyết là:
Cov (X,Y) là kí hiệu của:
A. Phương sai
B. Hệ số tương quan
C. Kỳ vọng
D. Hiệp phương sai
Cho bài toán: Điều tra ngẫu nhiên 100 hộ ở huyện A thì thấy có 10 hộ nghèo. Điều tra ngẫu nhiên 400 hộ ở huyện B thì thấy có 25 hộ nghèo. Với mức ý nghĩa 5%, có thể cho rằng tỷ lệ hộ nghèo ở huyện A cao hơn huyện B không? Tính giá trị quan sát của bài toán:
A. 630,43
B. 63,03
C. 63,430
D. 1,315
Biến ngẫu nhiên rời rạc X có thể nhận các giá trị với các xác suất tương ứng 0,3 0,5 0,2 kỳ vọng của X là:
A. 1,2
B. 0,5
C. 0,9
D. 0,4
Một nhả máy có hai phân xường, tý lệ sản phẩm san xuất dược của phân xưởng I và phân phương Il tương ứng là 80% và 20%. Ty lệ sản phâm loại A do các phân xương sản xuất ra theo thử tự là 30 % và 50%. Chọn ngẫu nhiên một sản phẩm cua nhả máy. Xác suất đẻ chọn được sản phẩm loại A là:
A. 0,34
B. 0,24
C. 1
D. 0,15
A. 0,8
B. 1
C. 0,98
D. 0,825
A. 100
B. 4
C. 20
D. 8
Một doanh nghiệp nhỏ đầu tư 3 máy xúc. Xác suất trong ngày một máy xúc được thuê là 0,5. Gọi Y là số máy xúc được thuê trong ngày, trung bình có bao nhiêu máy xúc được thuê trong ngảy?
A. 3,5
B. 1,5
C. 2,5
D. 4,5
một lô sản phẩm của xi nghiệp A gồm 1000 hộp, mỗi hộp có 10 san phẩm. Biết tỉ lệ phế phẩm của lò hàng nằm trong khoảng (0.0649:
0,1151). Hãy ước lượng sổ sản phẩm là phế phẩm có trong lô hàng.
A. (65 ; 115)
B. (649 ; 1151)
C. ( 64; 115)
D.( 64,9 ; 115,1)
A. 0,2
B. 0,15
C. 0,05
D. 0,25
Nghiên cứu điêm thi môn toán giữa kỳ 2 của lớp 8A ta thu được.
A. Điểm thi tbinh môn toán của lớp 8A lớn hơn 9
B. Dấu hiệu nghiên cứu là điểm thi môn toán gk2
C. Điểm thi tb môn toán của lớp 8A nhỏ hơn 9
D. Kích thước tổng thể N=30
A. 2
B. 3
C. 4
D. 1
Muốn ước lượng cân nặng trung bình của sản phẩm với độ tin cậy 95%, độ chính sác là 0,02 thì cần phải cân ít nhất bao nhiêu sản phẩm. Biết rằng cân nặng là biển ngẫu nhiên có phân phối chuẩn và lấy thử một mẫu sơ bộ thi tinh duoc do lech chuan mau la 0,3kg va U0,025= 1,96
U0,05 = 1,645
A. 820
B. 609
C. 864
D. 865
A. 0,060
B. 6,03
C. 0,603
D. 0,246
Có ba hộp dụng bi. Hộp 1 có 3 viên bi đó, hộp 2 có 2 viên bi đô và 3 viên bì xanh, hộp 3 có 4 viên bi đỏ và 1 viên bi xanh. Bốc ngẫu nhiên mỗi hộp 1 viên bi, xác suất bốc được 3 viên bí đỏ là:
A. 9/12
B. 1
C. 8/25
D. 8/15
Tỷ lệ hộ nghèo tổi da của huyện A là 0,125, Biết số hộ nghèo trong huyện là 1800 hộ, tinh số hộ dân tối thiểu huyện A? biết
U0,025=1,96, U0,05=1,645
A. 51429 hộ
B. 670977 hộ
C. 14400 hộ
D. 13518 hộ
Có ba hộp dựng bi. Hộp 1 có 3 viên bí đỏ, hộp 2 có 2 viên bi đỏ và 3 viên bi xanh, hộp 3 có 4 viên bi đỏ và 1 viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên từ hộp 1 và hộp 2 ra mỗi hộp 1 viên bi rồi bỏ vào hộp 3, sau đó từ hộp 3 lẩy ngẫu nhiên ra 1 bi. Xác suất để viên bi lấy được màu đo là:
A. 27/35
B. 20/35
C. 20/27
D. 7/35
Có hai máy dệt hoạt động độc lập. Xác suất để mỗi máy hỏng trong ngày làm việc là: 0,1 và 0.2. Kha năng cà hai máy hong trong một ngày làm việc là:
A. 0,26
B. 0,2
C. 0,3
D. 0,02
A. 10/7
B. 6/5
C. 4/15
D. 4/25
A. a= 0,45 ; b= 0,1
B. a= 0,1 ; b=0,15
C. a=0,45 ; b= 0,4
D. a=0,1 ; b=0,1
Nếu biến ngảu nhiên rời rạc X tuân theo quy luật nhị thức tham
số n vào thì kỳ vọng của X được ký hiệu và xác định theo công thức nào?
A. V(X) =n.p.q
B. n.p - q<= Mod(X) <=n.p+p
C. E(X)= n.p
D.
