wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm Toán rời rạc 1

Total questions: 38

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Có thể nhận được số xâu ký tự khác nhau bằng cách sắp xếp lại các chữ cái của từ TOANROIRAC là phương án nào trong các phương án sau đây (tham chiếu các biểu thức được đánh số 1–4 trong hộp phương án)?

a)

Phương án 1

b)

Phương án 2

c)

Phương án 3

d)

Phương án 4

2.

Có thể nhận được số xâu ký tự khác nhau bằng cách sắp xếp lại các chữ cái của từ COMPURER là phương án nào trong các phương án sau đây?

a)

8!8!

b)

9!9!

c)

7!7!

d)

6!6!

3.

Tập {(a,b) thuộc N×N\mathbb{N}^* \times \mathbb{N}^* | a=62ba = 6 - 2b } có bao nhiêu phần tử?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

5

4.

Tập nào sau đây có lực lượng tương đương với E={1,2,3,4}E=\{1,2,3,4\} ?

a)

{a,b,c,d}

b)

{x | x là các số nguyên}

c)

{x | x là các số tự nhiên}

d)

{2, 3}

5.

Cho N\mathbb{N} là tập các số tự nhiên. Q={xxmod2=0}Q = \{x\,|\, x \mod 2 = 0\} . N Q\mathbb{N} \ Q là tập nào sau đây?

a)

Tập các số chia hết cho 2

b)

{x | x mod 2 > 0}

c)

Tập các số tự nhiên không chia hết cho 2

d)

Không có đáp án đúng

6.

Cho P: "Hôm nay là thứ năm", Q: "Tôi có cuộc tham quan Bờ Hồ". Phát biểu nào sau đây tương đương với mệnh đề P -> -Q? Quy ước: Phủ định của Q kí hiệu -Q.

a)

Nếu hôm nay là thứ năm thì tôi không có cuộc tham quan Bờ Hồ

b)

Nếu hôm nay không phải là thứ năm thì tôi không có cuộc tham quan Bờ Hồ

c)

Nếu tôi không có cuộc tham quan Bờ Hồ thì hôm nay là thứ năm

d)

Nếu tôi có cuộc tham quan Bờ Hồ thì hôm nay không phải là thứ năm

7.

Cho P: "Hôm nay là thứ năm", Q: "Tôi có cuộc tham quan Bờ Hồ". Phát biểu nào sau đây tương đương với mệnh đề P -> Q?

a)

Không có đáp án đúng

b)

Nếu hôm nay không phải là thứ năm thì tôi không có cuộc tham quan Bờ Hồ

c)

Nếu có cuộc tham quan Bờ Hồ thì hôm nay là thứ năm

d)

Nếu hôm nay là thứ 5 thì tôi có cuộc tham quan Bờ Hồ

8.

Cho P: "Hôm nay là thứ năm", Q: "Tôi có cuộc tham quan Bờ Hồ". Phát biểu nào sau đây tương đương với mệnh đề -P -> Q? Quy ước: Phủ định của P kí hiệu -P.

a)

Nếu tôi có cuộc tham quan Bờ Hồ thì hôm nay không phải là thứ 5

b)

Nếu hôm nay không phải là thứ năm thì tôi không có cuộc tham quan Bờ Hồ

c)

Nếu tôi có cuộc tham quan Bờ Hồ thì hôm nay là thứ năm

d)

Nếu hôm nay không phải là thứ 5 thì tôi có cuộc tham quan Bờ Hồ

9.

Cho P: "Hôm nay là thứ năm", Q: "Tôi có cuộc tham quan Bờ Hồ". Phát biểu nào sau đây tương đương với mệnh đề -P -> -Q? Quy ước: Phủ định của P kí hiệu -P.

a)

Nếu hôm nay không phải là thứ năm thì tôi không có cuộc tham quan Bờ Hồ

b)

Nếu tôi có cuộc tham quan Bờ Hồ thì hôm nay không phải là thứ năm

c)

Nếu tôi có cuộc tham quan Bờ Hồ thì hôm nay là thứ năm

d)

Nếu hôm nay không phải là thứ 5 thì tôi có cuộc tham quan Bờ Hồ

10.

Cho R: "Tôi làm hết bài tập", Q: "Tôi được điểm loại A". Câu: "Tôi làm hết bài tập nhưng không được điểm loại A" là mệnh đề nào trong các phương án sau đây (tham chiếu các biểu thức được đánh số 1–4 trong hộp phương án)?

a)

Phương án 1

b)

Phương án 2

c)

Phương án 3

d)

Phương án 4

11.

Cho R: "Tôi làm hết bài tập". Q: "Tôi được điểm loại A". Câu: "Do tôi làm hết bài tập nên tôi được điểm loại A" là mệnh đề nào trong các phương án sau đây (tham chiếu các biểu thức được đánh số 1–4 trong hộp phương án)?

a)

Phương án 1

b)

Phương án 2

c)

Phương án 3

d)

Phương án 4

12.

Cho R: "Tôi làm hết bài tập". Q: "Tôi được điểm loại A". Câu "Vì không được điểm loại A tôi làm hết bài tập" là mệnh đề nào trong các phương án sau đây?

a)

QRQ\land R

b)

RQR\Rightarrow Q

c)

¬QR\lnot Q\Rightarrow R

d)

¬R¬Q\lnot R\Rightarrow \lnot Q

13.

Cho R: "Tôi làm hết bài tập". Q: "Tôi được điểm loại A". Câu "Vì không làm hết bài tập tôi không được điểm loại A" là mệnh đề nào trong các phương án sau đây?

a)

QRQ\land R

b)

RQR\Rightarrow Q

c)

¬QR\lnot Q\Rightarrow R

d)

¬R¬Q\lnot R\Rightarrow \lnot Q

14.

Cho R: "Tôi làm hết bài tập". Q: "Tôi được điểm loại A". Câu "Nếu không được điểm loại A thì tôi làm hết bài tập" là mệnh đề nào sau đây, chọn phương án đúng trong các phương án sau đây:

a)

QRQ\land R

b)

RQR\Rightarrow Q

c)

¬QR\lnot Q\Rightarrow R

d)

¬R¬Q\lnot R\Rightarrow \lnot Q

15.

Cho R: "Tôi làm hết bài tập". Q: "Tôi được điểm loại A". Nếu R đúng, Q sai mệnh đề: "Vì không được điểm loại A tôi làm hết bài tập" nhận giá trị chân lý nào sau đây?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Vừa đúng, vừa sai

d)

Mọi trường hợp đều đúng

16.

Cho R: "Tôi làm hết bài tập". Q: "Tôi được điểm loại A". Nếu R đúng, Q đúng mệnh đề: "Tôi làm hết bài tập nhưng không được điểm loại A" nhận giá trị chân lý nào sau đây?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Vừa đúng, vừa sai

d)

Mọi trường hợp đều đúng

17.

Cho R: "Tôi làm hết bài tập". Q: "Tôi được điểm loại A". Nếu R sai, Q đúng mệnh đề: "Vì không làm hết bài tập tôi không được điểm loại A" nhận giá trị chân lý nào sau đây?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Vừa đúng, vừa sai

d)

Mọi trường hợp đều đúng

18.

Cho A là tập các tài liệu cần tìm trong thư viện. B là tập các tài liệu đã mượn của thư viện. Tập các tài liệu cần tìm ngoài số đã mượn là tập nào sau đây?

a)

ABA\cap B

b)

ABA\cup B

c)

ABA\setminus B

d)

ABA\triangle B

19.

Cho A là tập các tài liệu cần tìm trong thư viện. B là tập các tài liệu đã mượn của thư viện. Tập các tài liệu cần tìm đã mượn của thư viện là tập nào sau đây?

a)

ABA\cap B

b)

ABA\cup B

c)

ABA\setminus B

d)

ABA\triangle B

20.

Cho A là tập các tài liệu cần tìm trong thư viện. B là tập các tài liệu đã mượn của thư viện. Tập các tài liệu hoặc cần tìm hoặc đã mượn hoặc cần tìm và đã mượn của thư viện là tập nào sau đây? Chọn một trong các phương án 1–4.

a)

Phương án 1

b)

Phương án 2

c)

Phương án 3

d)

Phương án 4

21.

Cho A là tập các tài liệu cần tìm trong thư viện. B là tập các tài liệu đã mượn của thư viện. Tập các tài liệu cần tìm hoặc đã mượn của thư viện là tập nào sau đây? Chọn một trong các phương án 1–4.

a)

Phương án 1

b)

Phương án 2

c)

Phương án 3

d)

Phương án 4

22.

Công thức PQPP \vee Q \to P tương đương với công thức nào sau đây? Qui ước: Phủ định của PP kí hiệu là P-P .

a)

Hằng đúng

b)

PQP \vee -Q

c)

PQP \wedge Q

d)

PQ-P \vee -Q

23.

Công thức PQQP \wedge Q \to -Q tương đương với công thức nào sau đây? Qui ước: Phủ định của PP kí hiệu là P-P .

a)

Hằng đúng

b)

PQP \vee -Q

c)

PQP \wedge Q

d)

PQ-P \vee -Q

24.

Công thức PQPP \to Q \vee P tương đương với công thức nào sau đây? Qui ước: Phủ định của PP kí hiệu là P-P .

a)

Hằng đúng

b)

PQP \vee -Q

c)

PQP \wedge Q

d)

PQ-P \vee -Q

25.

Công thức PQPP \to Q \wedge P tương đương với công thức nào sau đây? Qui ước: Phủ định của PP kí hiệu là P-P .

a)

Hằng đúng

b)

PQP \vee -Q

c)

PQP \wedge Q

d)

PQ-P \vee Q

26.

Công thức PQP-P \wedge -Q \vee P tương đương với công thức nào sau đây? Qui ước: Phủ định của PP kí hiệu là P-P .

a)

Hằng đúng

b)

PQP \vee -Q

c)

PQP \wedge Q

d)

PQ-P \vee -Q

27.

Công thức PQQ-P \vee -Q \vee -Q tương đương với công thức nào sau đây? Qui ước: Phủ định của PP kí hiệu là P-P .

a)

Hằng đúng

b)

PQP \vee -Q

c)

PQP \wedge Q

d)

PQ-P \vee -Q

28.

Công thức PQP-P \vee Q \wedge P tương đương với công thức nào sau đây? Qui ước: Phủ định của PP kí hiệu là P-P .

a)

Hằng đúng

b)

PQP \vee -Q

c)

PQP \wedge Q

d)

PQ-P \vee -Q

29.

Công thức (PQ)-(P \wedge Q) tương đương với công thức nào sau đây? Qui ước: Phủ định của PP kí hiệu là P-P .

a)

PQ-P \vee -Q

b)

PQ-P \wedge -Q

c)

PQ-P \vee Q

d)

PQP \vee -Q

30.

Công thức (PQ)-(P \vee Q) tương đương với công thức nào sau đây? Qui ước: Phủ định của PP kí hiệu là P-P .

a)

PQ-P \vee -Q

b)

PQ-P \wedge -Q

c)

PQ-P \vee Q

d)

PQP \vee -Q

31.

Công thức PQP \to Q tương đương với công thức nào sau đây? Qui ước: Phủ định của PP kí hiệu là P-P .

a)

PQ-P \vee -Q

b)

PQP \wedge Q

c)

PQ-P \vee Q

d)

PQP \vee -Q

32.

Công thức Q -> P tương đương với công thức nào sau đây? Qui ước: Phủ định của P kí hiệu là -P

a)

-P v -Q

b)

-P ∧ -Q

c)

-P v Q

d)

P v -Q

33.

Có bao nhiêu cách sắp xếp 5 chữ cái A,B,C,H,O trên 1 hàng ngang?

a)

120

b)

210

c)

102

d)

201

34.

Có bao nhiêu cách sắp xếp 6 chữ cái A,C,M,A,N,O thành 1 hàng ngang để được chữ NAMCAO?

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

35.

Từ các số 1,2,3,4,5,6 có thể lập được bao nhiêu số có 4 chữ số khác nhau?

a)

360

b)

1296

c)

120

d)

216

36.

Từ các số 1,2,3,4,5,6 có thể lập được bao nhiêu số có 4 chữ số giống nhau?

a)

6

b)

60

c)

180

d)

120

37.

Từ các số 1,2,3,4,5,6 có thể lập được bao nhiêu số có 3 chữ số khác nhau và là số lẻ?

a)

6

b)

60

c)

180

d)

120

38.

Từ các số 1,2,3,4,5,6 có thể lập được bao nhiêu số có 3 chữ số khác nhau và là số chẵn?

a)

6

b)

60

c)

180

d)

120