wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KY THUAT THUY KHI - CHUONG 4

Total questions: 41

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Tổn thất dọc đường sinh ra

a)

Trên toàn bộ bề dài dòng chảy đều

b)

Trên toàn bộ bề dài dòng chảy không đều

c)

Trên toàn bộ bề dài dòng chảy không đều đổi dần.

d)

A. Cả A và C

2.

Tổn thất cục bộ sinh ra

a)

A. Do dòng chảy bị biến dạng đột ngột

b)

Do dòng chảy vận tốc bị thay đổi đột ngột

c)

A. Do đường ống bị thay đổi đột ngột

d)

Cả A, B và C

3.

Tổn thất năng lượng của dòng chảy có thể viết:

a)

Tổng các tổn thất dọc đường và tổn thất cục bộ của dòng chảy.

b)

Tổng các tổn thất dọc đường và một phần tổn thất cục bộ của dòng chảy

c)

Tổng các tổn thất cục bộ của dòng chảy

d)

Cả A và B

4.

Một dòng chất lỏng chảy có áp trong ống tròn có số Reynolds tính theo công thức  ReRh=v.RhνRe_{Rh}=\frac{v.R_h}{\nu}   = 2320, với Rh là bán kính thủy lực, thì dòng chảy đó là:

a)

Tầng

b)

Rối

c)

Quá độ

d)

Không thể xác định được

5.

Đối với kênh hở số Rây nôn tính như sau  ReRh=v.RhνRe_{Rh}=\frac{v.R_h}{\nu}   trong đó: R - bán kính thủy lực. Khi ReR = 580

a)

Tầng

b)

Rối

c)

Quá độ

d)

Không thể xác định được

6.

Đối với dòng chảy có áp trong ống tròn, quan hệ giữa tổn thất dọc đường hd và vận tốc v theo:

a)

Bậc 1

b)

Bậc 2

c)

Bậc trong khoảng từ 1 đến 2

d)

Tuỳ thuộc chế độ chảy

7.

Tổn thất cục bộ hđt tại chỗ ống co hẹp đột ngột từ tiết diện 1 sang tiết diện 2 là:

a)

(v1v2)22g\frac{\left(v_1-v_2\right)^2}{2g}

b)

(1S2S1)2.v222g\frac{\left(1-\frac{S_2}{S_1}\right)^2.v_2^2}{2g}

c)

0,5(1S2S1).v222g0,5\frac{\left(1-\frac{S_2}{S_1}\right)^{ }.v_2^2}{2g}

d)

(S1S2)(v1v2)22g\left(S_1-S_2\right)\frac{\left(v_1-v_2\right)^2}{2g}

8.

Tổn thất cục bộ hđm tại chỗ ống mở rộng đột ngột từ tiết diện 1 sang tiết diện 2  là:

a)

(v1v2)22g\frac{\left(v_1-v_2\right)^2}{2g}

b)

(1S2S1)2.v222g\frac{\left(1-\frac{S_2}{S_1}\right)^2.v_2^2}{2g}

c)

 0,5(1S2S1)20,5\left(1-\frac{S_2}{S_1}\right)^2 

d)

(S1S2)(v1v2)22g\left(S_1-S_2\right)\frac{\left(v_1-v_2\right)^2}{2g}

9.

Dòng chảy đầy trong ống có mặt cắt ngang là một hình vuông  có cạnh 3m. Chiều dài ống là 981m. Vận tốc chảy trong ống v = 3m/s. Hệ số ma sát  λ\lambda   = 0,03. Tổn thất năng lượng dọc đường hd của dòng chảy trong ống bằng

a)

6 m

b)

3 m

c)

4,5 m

d)

9 m

10.

Nước chảy từ bể chứa có H = 12m ra ngoài qua ống có đường kính d = 1m. Tổng tổn thất năng lượng của dòng chảy hW = 2m, nước chảy rối. Lưu lượng nước chảy ra bằng:

a)

16 m3/s

b)

14 m3/s

c)

12 m3/s

d)

11 m3/s

11.

Dòng chảy với lưu lượng Q = 0,02 m3/s trong đường ống có tiết diện thu hẹp đột ngột từ S1=0,05 m2 sang S2= 0,005 m2. Tổn thất năng lượng đột thu hđt bằng:

a)

0,37 m

b)

0,66 m

c)

1,32 m

d)

0,41 m

12.

Dòng chảy với lưu lượng Q = 0,02m3/s trong đường ống có tiết diện mở rộng đột ngột từ S1=0,005m2 sang S2= 0,05m2. Tổn thất năng lượng đột mở hđm bằng:

a)

0,37 m

b)

0,66 m

c)

1,32 m

d)

0,41 m

13.

Nước được dẫn từ A đến B cách nhau 0,5km trong đoạn ống tròn  nằm ngang có đường kính d = 15cm, hệ số ma sát  λ\lambda   = 0,025. Lưu lượng dòng chảy trong ống Q = 40l/s. Bỏ qua tổn thất cục bộ. Độ dốc thuỷ lực là:

a)

0,052

b)

0,043

c)

0,035

d)

0,028

14.

Nước chảy (rối) qua ống nằm ngang như hình vẽ, đường kính d1 = 100mm; d2 = 50mm. Trong ống d1 vận tốc của nước v1 = 0,4m/s. Bỏ qua tổn thất. Chênh lệch độ cao h trong hai ống đo áp bằng (mm):

a)

24,5

b)

152

c)

122

d)

75,5

15.

Thành trơn thủy lực có 4000  \le   Re  \le   Retron

a)

Chảy tầng

b)

Chảy rối

c)

Quá độ

d)

A.  Tất cả đều sai

16.

Thành nhám thủy lực  có 4000  \le   Re  \le   Retron

a)

Chảy tầng

b)

Chảy rối

c)

Quá độ

d)

A.  Tất cả đều sai

17.

Sức cản bình phương   Re  \ge   Re nham

a)

Chảy tầng

b)

Chảy rối

c)

Quá độ

d)

A.  Tất cả đều sai

18.

Phương trình u = u(x, y, z, t) biểu diễn cho dòng chảy

a)

ổn định

b)

không ổn định

c)

chuyển động đều

d)

chuyển động không đều

19.

Dòng chảy có các đường dòng không phải là những đường thẳng song song là

a)

Dòng chảy đều

b)

Dòng chảy không đều

c)

Dòng chảy tròn

d)

Dòng chảy bất kỳ

20.

Dòng chảy mà chu vi của các mặt cắt ướt hoàn toàn là những thành rắn cố định là

a)

Dòng chảy có áp

b)

Dòng chảy không có áp

c)

Dòng chảy toàn phần

d)

Dòng chẩy đầy

21.

Dòng chảy mà áp lực thủy động không bằng áp lực không khí là

a)

Dòng chảy có áp

b)

Dòng chảy không có áp

c)

Dòng chảy khác không khí

d)

Dòng khí

22.

Dòng chảy có các đường dòng gần là những đường thẳng song song là

a)

Dòng chảy đổi dần

b)

Dòng tia

c)

Dòng chảy đều

d)

Đường dòng

23.

Thành trơn thuỷ lực là

a)

Tổn thất cột nước dọc đường không phụ thuộc độ nhám của thành.

b)

Tổn thất phụ thuộc độ trơn của thành

c)

Tổn thất bằng không

d)

Tổn thất bằng vô cùng

24.

Thành nhám thuỷ lực là

a)

δt<Δ\delta_t<\Delta

b)

δt>Δ\delta_t>\Delta

c)

δt=Δ\delta_t=\Delta

d)

Cả A và C

25.

Tổn thất của thành nhám và thành trơn

a)

Thành nhám lớn hơn

b)

Thành trơn lớn hơn

c)

Bằng nhau

d)

Không liên quan

26.

Công thức tính tổn thất  hd=λ.l4R.v22gh_d=\lambda.\frac{l}{4R}.\frac{v^2}{2g}  ltính cho mặt cắt

a)

 Chữ nhật

b)

Bất kỳ

c)

Tròn

d)

Vuông

27.

Sử dụng công thức  λtron=0.316Re14\lambda_{tron}=\frac{0.316}{Re^{\frac{1}{4}}}   khi thỏa mãn điều kiện

a)

Re  \le  100.000 

b)

A.  Re > 100.000 

c)

A.  Re  \le  2300

d)

Re >>  2300

28.

Sử dụng công thức  λtron =(1(1.8lgRed1.5)2)\lambda_{tron\ }=\left(\frac{1}{\left(1.8\lg Re_d-1.5\right)^2}\right)   cho

a)

Thành trơn

b)

Thành nhám

c)

Cả A và B

d)

Bất kỳ

29.

Công thức  λ=0.1(1.46Δd+100Re)0.25\lambda=0.1\left(\frac{1.46\Delta}{d}+\frac{100}{Re}\right)^{0.25}   áp dụng cho

a)

Chảy rối

b)

Chảy tầng

c)

Bất kỳ

d)

Quá độ giữa hai loại dòng chảy

30.

Công thức  λ=64Re\lambda=\frac{64}{Re}   áp dụng cho

a)

Ống tròn

b)

Chảy tầng

c)

Ồng vuông

d)

Cả A và B

31.

Biểu thức tính tổn thất  ξch=0.5(1ωΩ)\xi_{ch}=0.5\left(1-\frac{\omega}{\Omega}\right)   áp dụng cho

a)

Chỗ co hẹp dần

b)

Chỗ co hẹp đột ngột

c)

Chỗ bất kỳ

d)

Cả A và B

32.

Công thức tính  ξvaˋo=(v22g)\xi_{vào}=\left(\frac{v^2}{2g}\right)   là tổn thất chảy từ

a)

Ống vào bể

b)

Bể vào ống

c)

Cả A và B

d)

Bất kỳ

33.

Công thức tính  ξra=(v22g)\xi_{ra}=\left(\frac{v^2}{2g}\right)   là tổn thất chảy từ

a)

Ống vào bể

b)

Bể vào ống

c)

Cả A và B

d)

Bất kỳ

34.

Công thức tính  ((v1v2)22g)\left(\frac{\left(v_1^{ }-v_2\right)^2}{2g}\right)   là tổn thất chảy từ

a)

Ống mở rộng đột ngột

b)

Ống bóp vào đột ngột

c)

Ống mở rộng từ từ

d)

Ống bóp vào từ từ

35.

Công thức  λ=24ReR\lambda=\frac{24}{Re_R}   áp dụng cho

a)

Kênh Kín

b)

Chảy tầng

c)

kênh hở

d)

Cả B và C

36.

Công thức   Q=ωCRJQ=\omega C\sqrt{RJ}     sử dụng cho

a)

Dòng chảy đều

b)

Dòng chảy không đều

c)

Kênh hở

d)

Cả A và C

37.

Ký hiệu :

a)

Van đảo chiều điều khiển trực tiếp bằng nam châm điện và lò xo

b)

Van đảo chiều điều khiển gián tiếp bằng nam châm điện và lò xo

c)

Van đảo chiều điều khiển trực tiếp bằng nam châm điện

d)

Van đảo chiều điều khiển trực tiếp bằng lò xo

38.

Ký hiệu :

a)

Van đảo chiều điều khiển trực tiếp bằng nam châm điện cả hai phía

b)

Van đảo chiều điều khiển trực tiếp bằng nam châm điện một phía

c)

Van đảo chiều điều khiển trực tiếp bằng nam châm điện bất kỳ

d)

Van hai phía

39.

Ký hiệu :

a)

Van đảo chiều điều khiển gián tiếp bằng nam châm điện và khí nén

b)

Van đảo chiều điều khiển trực tiếp bằng nam châm điện và khí nén

c)

Van đảo chiều điều khiển trực tiếp bằng khí nén

d)

Van đảo chiều điều khiển trực tiếp bằng khí nén

40.

Ký hiệu :

a)

Van đảo chiều điều khiển gián tiếp bằng nam châm điện cả hai phía

b)

Van đảo chiều điều khiển trực tiếp bằng nam châm điện cả hai phía

c)

Van thuận chiều điều khiển trực tiếp bằng nam châm điện cả hai phía

d)

Van một chiều điều khiển trực tiếp bằng nam châm điện cả hai phía

41.

Ký hiệu :

a)

Van đảo chiều điều khiển gián tiếp bằng nam châm điện và khí nén

b)

Van đảo chiều điều khiển trực tiếp bằng nam châm điện và khí nén

c)

Van đảo chiều điều khiển trực tiếp bằng nam châm điện

d)

Van đảo chiều điều khiển trực tiếp bằng khí nén