wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTĐL-TEST-02

Total questions: 40

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Đồng nguyên chất mềm và dễ uốn, có màu cam đỏ. Thường được dùng làm chất dẫn nhiệt và dẫn điện. Đồng dẫn điện tốt, nhiệt độ nóng chảy của đồng vào khoảng 1084,620C. Em hãy đổi đơn vị 1084,62 0C sang thang nhiệt độ Fahrenheit (0F) và thang nhiệt độ Kenvil (K)?

a)

1984,32 0F; 1367,62 0K

b)

1884,32 0F; 1357,62 0K

c)

1544,29 0F; 1367,62 0K

d)

1984,32 0F; 1357,62 0K

2.

Động cơ nhiệt có chức năng:

a)

Vận chuyển nhiệt từ nguồn lạnh đến nguồn nóng.

b)

Vận chuyển nhiệt từ nguồn nóng đến nguồn lạnh.

c)

Biến đổi cơ năng thành nhiệt năng.

d)

Biến đổi nhiệt năng thành cơ năng.

3.

Không khí có độ ẩm φ = 100% là:

a)

Không khí ẩm bão hòa

b)

Không khí ẩm quá bão hòa

c)

Không khí khô

d)

Không khí ẩm chưa bão hòa

4.

Một ống thép có đường kính trong và đường kính ngoài lần lượt là d1/d2, hệ số dẫn nhiệt  λ\lambda   , nhiệt độ bề mặt trong và ngoài cùng được duy trì là tw1 và tw2. Xác định tổn thất nhiệt trên 1m chiều dài ống q, biết tw1 > tw2

a)

q=2πλ tw2tw1ln(d2d1)q=2\pi\lambda\ \frac{t_{w2}-t_{w1}}{\ln\left(\frac{d_2}{d_1}\right)}

b)

q=2πλ tw1tw2ln(d2d1)q=2\pi\lambda\ \frac{t_{w1}-t_{w2}}{\ln\left(\frac{d_2}{d_1}\right)}

c)

q=tw2tw112πλln(d2d1)q=\frac{t_{w2}-t_{w1}}{\frac{1}{2\pi\lambda}\ln\left(\frac{d_2}{d_1}\right)}

d)

q=2πλ tw1tw2ln(d2d1)q=2\pi\lambda\ \frac{t_{w1}-t_{w2}}{\ln\left(\frac{d_2}{d_1}\right)}

5.

Vách buồng sấy có kích thước DxR m, nhiệt độ bề mặt ngoài cùng của vách duy trì tw tiếp xúc với không khí có nhiệt độ tf. Tính nhiệt lượng Q biết hệ số tỏa nhiệt đối lưu α.

a)

Q = α.Δt

b)

Q = α.π.D.R.Δt

c)

Q = α.D.R.Δt

d)

Q = π.D.R.Δt

6.

Cho đồ thị pha của một môi chất và điểm A có trạng thái như trong hình bên dưới. Muốn chuyển A sang trạng thái hơi ta có thể làm theo cách nào sau đây?

a)

Làm lạnh môi chất, giữ nguyên áp suất.

b)

Giảm áp suất, giữ nguyên nhiệt độ.

c)

Nung nóng môi chất, giữ nguyên áp suất

d)

Nén môi chất, giữ nguyên nhiệt độ.

7.

Chọn đáp án đúng. Chức năng máy nén trong hệ thống lạnh là gì?

a)

Hút hơi môi chất ở áp suất thấp, nhiệt độ thấp nén lên thành hơi môi chất ở áp suất cao, nhiệt độ cao rồi đẩy vào dàn ngưng tụ.

b)

Hút hơi môi chất ở áp suất cao, nhiệt độ cao nén lên thành hơi môi chất ở áp suất cao, nhiệt độ cao rồi đẩy vào dàn ngưng tụ.

c)

Hút hơi môi chất ở áp suất thấp, nhiệt độ thấp nén lên thành hơi môi chất ở áp suất cao, nhiệt độ cao rồi đẩy vào dàn bay hơi.

d)

Hút hơi môi chất ở áp suất cao, nhiệt độ cao nén lên thành hơi môi chất ở áp suất cao, nhiệt độ cao rồi đẩy vào dàn bay hơi.

8.

Chu trình khô là chu trình có hơi hút về máy là?

a)

Hơi bão hòa khô.

b)

Hơi bão hòa ẩm.

c)

Hơi quá nhiệt

d)

Lỏng bão hòa.

9.

Trong chu trình quá lạnh, quá nhiệt, tại thiết bị nào trạng thái môi chất chuyển đổi từ hơi môi chất có áp suất cao, nhiệt độ cao thành lỏng môi chất có áp suất cao, nhiệt độ cao.

a)

Máy nén

b)

Thiết bị ngưng tụ

c)

Thiết bị tiết lưu

d)

Thiết bị bay hơi

10.

Đây là phương pháp làm lạnh nhân tạo nào?

a)

Phương pháp khử từ đoạn nhiệt

b)

Phương pháp hòa trộn lạnh

c)

Hiệu ứng nhiệt điện

d)

Phương pháp tiết lưu

11.

Quá trình (6-1) trong chu trình lạnh sau là quá trình gì?

a)

Quá nhiệt đẳng áp, giảm nhiệt độ

b)

Quá trình đẳng áp, tăng nhiệt độ

c)

Quá trình đẳng nhiệt, giảm áp suất

d)

Quá trình đẳng nhiệt, tăng áp suất

12.

Môi chất lạnh là gì?

a)

Môi chất trung gian sử dụng trong chu trình nhiệt động thuận chiều truyền tải nhiệt từ nơi có nhiệt độ thấp sang vùng có nhiệt độ cao

b)

Môi chất trung gian sử dụng trong chu trình nhiệt động thuận chiều truyền tải nhiệt từ nơi có nhiệt độ cao sang vùng có nhiệt độ thấp

c)

Môi chất trung gian sử dụng trong chu trình nhiệt động ngược chiều truyền tải nhiệt từ nơi có nhiệt độ thấp sang vùng có nhiệt độ cao.

d)

Môi chất trung gian sử dụng trong chu trình nhiệt động ngược chiều truyền tải nhiệt từ nơi có nhiệt độ cao sang vùng có nhiệt độ thấp.

13.

Cho chu trình khô, trạng thái môi chất tại điểm nút số 2 là gì?

a)

Hơi bão hòa khô.

b)

Hơi bão hòa ẩm.

c)

Lỏng cao áp.

d)

Hơi quá nhiệt

14.

Cho chu trình khô như hình bên dưới, trạng thái môi chất tại điểm số 4?

a)

Lỏng sôi áp suất cao

b)

Hơi quá nhiệt, áp suất cao.

c)

Hơi bão hòa ẩm, áp suất thấp

d)

Hơi bão hòa khô, áp suất thấp

15.

Gas lạnh (môi chất lạnh) dùng trong hệ thống lạnh như R22, R134a, R410A, R717, ... đóng vai trò thu nhiệt của sản phẩm tại thiết bị bay hơi. Để thực hiện được điều này, gas lạnh đã thực hiện việc chuyển pha như thế nào?

a)

Pha lỏng sang pha hơi.

b)

Pha lỏng sang pha rắn.

c)

Pha hơi sang pha lỏng.

d)

Pha rắn sang pha lỏng.

16.

Để đánh giá mức độ gây nóng lên toàn cầu của các môi chất lạnh Freon, người ta sử dụng chỉ số nào sau đây:

a)

ODP

b)

GWP

c)

PGW

d)

DOP

17.

Quá trình (4-1) trong chu trình lạnh sau là quá trình gì?

a)

Nhận nhiệt, bay hơi lỏng môi chất ở áp suất thấp nhiệt độ thấp để làm lạnh

b)

Nhả nhiệt, bay hơi lỏng môi chất ở áp suất cao nhiệt độ thấp để làm lạnh

c)

Nhận nhiệt, bay hơi lỏng môi chất ở áp suất cao nhiệt độ cao để làm lạnh

d)

Nhận nhiệt, bay hơi lỏng môi chất ở áp suất thấp nhiệt độ thấp để làm lạnh

18.

Quá trình thải nhiệt, chuyển đổi từ trạng thái hơi môi chất áp suất cao, nhiệt độ cao thành lỏng môi chất ở áp suất cao, nhiệt độ cao xảy ra tại thiết bị nào?

a)

Máy nén

b)

Thiết bị bay hơi

c)

Thiết bị tiết lưu

d)

Thiết bị ngưng tụ

19.

Chọn đáp án đúng. Dựa vào sơ đồ mạch điện, chức năng đèn trong tủ lạnh là gì?

a)

Duy trì việc chiếu sang trong tủ khi mở và đóng tủ lạnh

b)

Giảm việc hư hỏng của rau củ khi bảo quản ở nhiệt độ thấp

c)

Giảm tổn thất nhiệt ra môi trường bên ngoài

d)

Chiếu sang không gian trong tủ

20.

Thiết bị điện nào sau đây dùng để điều khiển chế độ xả đá trên tủ lạnh

a)

Thiết bị số 2

b)

Thiết bị số 3

c)

Thiết bị số 7

d)

Thiết bị số 1

21.

Trong tủ lạnh, thiết bị nào sau đây thực hiện chức năng giảm áp suất và giảm nhiệt độ môi chất.

a)

Thiết bị số 6

b)

Thiết bị số 5

c)

Thiết bị số 3

d)

Thiết bị số 4

22.

Trong tủ lạnh, thiết bị nào sau đây thực hiện chức thu nhiệt của sản phẩm cần làm lạnh.

a)

Thiết bị số 6

b)

Thiết bị số 5

c)

Thiết bị số 3

d)

Thiết bị số 4

23.

Dựa vào sơ đồ nguyên lý, kể tên các thiết bị theo thứ tự sau:


……Ống mao; ……Phin sấy lọc; ……. Bầu gom lỏng

a)

3-4-5

b)

4-5-3

c)

4-5-6

d)

5-3-6

24.

Dựa vào sơ đồ mạch điện xả đá tự động loại 1 mắc nối tiếp, những nguyên nhân dẫn đến TIMER không hoạt động.

a)

Thermic hỏng.

b)

Sò nóng hỏng.

c)

Thermostat hỏng.

d)

Sò lạnh hỏng.

25.

Thứ tự lần lượt về giá trị điện trở CS, CR, RS khi đo trên máy nén tủ lạnh là:

a)

CS > CR >RS            

b)

CS = CR = RS

c)

RS < CS < CR           

d)

RS > CS > CR

26.

Điện năng tiêu thụ trong tủ lạnh tăng do nhưng nguyên nhân nào:

1. Nhiệt độ ngưng tụ tăng, 2. Nhiệt độ bay hơi tăng, 3. Nhiệt độ cài đặt quá thấp

a)

1-2-3

b)

1-2-4

c)

2-3-4

d)

1-2-3-4

27.

Để tránh hiện tượng lỏng môi chất hút về máy nén, thiết bị nào sẽ thực hiện nhiệm vụ trên?

a)

Thiết bị số 3

b)

Thiết bị số 6

c)

Thiết bị số 5

d)

Thiết bị số 4

28.

Thiết bị nào sau đây có chức năng cảm nhận lớp tuyết bám trên dàn lạnh đủ dày để tủ lạnh thực hiện xả đá.

a)

Thiết bị số 4

b)

Thiết bị số 7

c)

Thiết bị số 5

d)

Thiết bị số 6

29.

Vị trí tốt nhất của phin lọc trong hệ thống lạnh tủ lạnh

a)

Đặt trước ống mao

b)

Đặt sau đầu đẩy máy nén

c)

Trước thiết bị bay hơi

d)

Trước đầu hút máy nén

30.

Nguyên nhân nào sau đây dẫn đến tủ mất lạnh hoàn toàn 1- Thiếu ga, 2- Nghẹt ống mao, 3- Rơ le khởi động hỏng, 4- Timer hỏng

a)

3 nguyên nhân          

b)

2 nguyên nhân

c)

4 nguyên nhân          

d)

1 nguyên nhân

31.

Máy điều hòa hai khối là hệ thống điều hòa kiểu nào?

a)

Kiểu cục bộ.

b)

Kiểu phân tán.

c)

Kiểu trung tâm

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai.

32.

Tên gọi và chức năng của thiết bị số 5 trong sơ đồ bên dưới là:

a)

Phin lọc, lọc cặn bẩn ra khỏi dòng môi chất

b)

Bình tách lỏng, tách lỏng môi chất ra khỏi dòng hơi môi chất.

c)

Phin lọc, loại bỏ môi chất lạnh.

d)

Thu nhiệt, ngưng tụ hơi môi chất ở áp suất thấp, nhiệt độ thấp.

33.

Chức năng của thiết bị số 3 trong sơ đồ bên dưới là:

a)

Thải nhiệt, ngưng tụ hơi môi chất ở áp suất cao, nhiệt độ cao.

b)

Thải nhiệt, ngưng tụ hơi môi chất ở áp suất thấp, nhiệt độ thấp

c)

Thu nhiệt, bay hơi lỏng môi chất ở áp suất thấp, nhiệt độ thấp.

d)

Thu nhiệt, ngưng tụ hơi môi chất ở áp suất thấp, nhiệt độ thấp.

34.

Thiết nào sau đây có chức năng tăng cường khả năng trao đổi nhiệt cho dàn bay hơi

a)

Thiết bị số 3

b)

Thiết bị số 8

c)

Thiết bị số 9

d)

Thiết bị số 6

35.

Thiết bị nào sau đây được mô tả khả đổi môi chất từ trạng thái lỏng thành trạng thái hơi.

a)

Thiết bị ngưng tụ

b)

Thiết bị bay hơi

c)

Thiết bị tiết lưu

d)

Máy nén

36.

Môi chất có áp suất thấp nhiệt độ thấp thu nhiệt, bay hơi xảy ra ở thiết bị nào sau đây

a)

Thiết bị số 9

b)

Thiết bị số 13

c)

Thiết bị số 4

d)

Thiết bị số 12

37.

Trạng thái môi chất tại vị trí T1 là:

a)

Lỏng môi chất có áp suất cao, nhiệt độ cao.

b)

Lỏng môi chất có áp suất thấp, nhiệt độ thấp.

c)

Hơi môi chất có áp suất thấp, nhiệt độ thấp.

d)

Hơi môi chất có áp suất cao, nhiệt độ cao.

38.

Trong máy điều hòa không khí 2 khối, các thiết bị nào được bố trí ở khối ngoài nhà 1- Máy nén; 2- Ống mao; 3- Phin lọc; 4- Dàn bay hơi

a)

1-3

b)

1-2-4

c)

1-4

d)

1-2-3

39.

Thiết bị nào sau đây có chức năng thải nhiệt, ngưng tụ hơi môi chất ở áp suất cao nhiệt độ cao

a)

Thiết bị số 4

b)

Thiết bị số 9

c)

Thiết bị số 3

d)

Thiết bị số 8

40.

Máy điều hòa không khí 2 khối, sau một thời gian làm lạnh nhiệt độ phòng đạt yêu cầu, thiết bị nào sẽ ngừng hoạt động.

1. Máy nén, 2. Quạt dàn lạnh, 3. Động cơ quạt đảo, 4. Quạt dàn nóng.

a)

1 và 2.

b)

1 và 4

c)

1, 2, và 3

d)

1, 2, 3, và 4