wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về công nghệ sinh học

Total questions: 40

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Đâu không phải ứng dụng công nghệ sinh học trong phòng, trị bệnh cho vật nuôi?

a)

Ứng dụng công nghệ chẩn đoán di truyền trong chẩn đoán bệnh cho vật nuôi

b)

Ứng dụng công nghệ sinh học trong sản xuất vaccine phòng bệnh cho vật nuôi

c)

Ứng dụng công nghệ lên men liên tục trong sản xuất kháng sinh điều trị bệnh cho vật nuôi

d)

Ứng dụng công nghệ acid sulfuric xúc tác trong loại bỏ virus có hại

2.

Phương pháp PCR là:

a)

Một kĩ thuật khống chế hoạt động của sinh vật được ứng dụng phổ biến

b)

Một kĩ thuật biến đổi hoạt động của sinh vật được ứng dụng phổ biến

c)

Một kĩ thuật chẩn đoán dựa trên chỉ thị nguyên tử được ứng dụng phổ biến

d)

Một kĩ thuật chẩn đoán dựa trên chỉ thị phân tử được ứng dụng phổ biến

3.

Chẩn đoán di truyền là:

a)

Việc sử dụng các xét nghiệm dựa trên chỉ thị phân tử như nucleic acid (DNA, RNA), đoạn gene hay bộ gene hoàn chỉnh của vi sinh vật để chẩn đoán bệnh.

b)

Việc sử dụng các xét nghiệm dựa trên chỉ thị nguyên tử như perclonic acid (PDA, HNA), đoạn gene hay bộ gene hoàn chỉnh của vi sinh vật để chẩn đoán bệnh.

c)

Việc áp dụng công nghệ gene để khống chế cách hoạt động của vi khuẩn và tế bào trên một mô nhằm xác định bệnh tật.

d)

Việc áp dụng công nghệ hoá - sinh để khống chế cách hoạt động của vi khuẩn và tế bào trên cơ thể nhằm xác định bệnh tật.

4.

Ý nào sau đây không là công nghệ mới ứng dụng trong sản xuất vaccine

a)

công nghệ vaccine tái tổ hợp

b)

kĩ thuật tạo giống virus trao đổi gên

c)

sử dụng virus vector

d)

công nghệ baculovirus

5.

Vì sao kháng sinh được sản xuất theo phương pháp truyền thống có giá thành cao và chất lượng mỗi sản phẩm có thể không đồng đều?

a)

Vì kháng sinh được sản xuất và gia công bằng tay, không có máy móc hỗ trợ nên độ chính xác giảm xuống.

b)

Vì việc sản xuất kháng sinh phải trải qua quá trình kiểm nghiệm nghiêm ngặt.

c)

6.

Kháng sinh được sản xuất từ vi sinh vật không bao gồm:

a)

Vi khuẩn

b)

Tế bào hạt nhân

c)

Xạ khuẩn

d)

Nấm mốc

7.

Đâu không phải ưu điểm của phương pháp PCR?

a)

Cho kết quả nhanh

b)

Độ nhạy cao

c)

Thao tác đơn giản

d)

Độ chính xác cao

8.

Câu nào sau đây là đúng?

a)

Kĩ thuật xét nghiệm dựa trên chỉ thị nguyên tử như PCR giúp rút ngắn thời gian và nâng cao độ chính xác trong chẩn đoán bệnh vật nuôi.

b)

Các công nghệ mới trong sản xuất vaccine giúp vaccine được tạo ra nhanh, an toàn và hiệu quả hơn so với phương pháp truyền thống.

c)

Công nghệ lên men liên tục giúp kháng sinh được sản xuất ra nhanh, nhiều, đồng đều nhưng giá thành cao hơn so với phương pháp truyền thống.

d)

Tất cả các đáp án trên.

9.

Việc ứng dụng công nghệ sinh học trong phòng, trị bệnh cho vật nuôi đem lại cho ngành chăn nuôi lợi ích gì?

a)

Giúp con người không bao giờ phải lo toan đến sức khoẻ của con vật nữa

b)

Giúp việc chăm sóc, điều trị bệnh cho vật nuôi được nhanh chóng, hiệu quả, tốn ít chi phí hơn

c)

Giúp vật nuôi trở nên khoẻ mạnh vô cùng, chống chịu được mọi loại bệnh tật.

d)

Tất cả các đáp án trên.

10.

Dưới đây là những lợi ích của việc ứng dụng công nghệ sinh học trong sản xuất vaccine phòng bệnh cho vật nuôi. Ý nào không đúng?

a)

Việc sản xuất vaccine được phát triển nhanh

b)

Quy trình sản xuất được công nghiệp hoá cao, cho ra hàng loạt sản phẩm đồng đều với giá thành thấp

c)

Vaccine được nghiên cứu, sản xuất và sử dụng một cách nhanh chóng, dễ dàng, không cần nhiều ki

11.

Đối với sản xuất kháng sinh theo phương pháp truyền thống, các vi sinh vật được:

a)

Nuôi cấy, nhân lên, sau đó trải qua quy trình phức tạp để chiết tách kháng sinh

b)

Nuôi cấy, nhân lên, sau đó trải qua đun nóng và làm lạnh để chiết tách kháng sinh.

c)

Chiết tách thành kháng sinh dựa trên công nghệ PCR.

d)

Chiết tách thành kháng sinh dựa trên công nghệ sinh học.

12.

Ngày nay, PCR được ứng dụng rộng rãi trong xét nghiệm chẩn đoán bệnh cho vật nuôi, nhất là các bệnh do:

a)

Kí sinh trùng

b)

Virus và vi khuẩn

c)

Con người

d)

Sự nóng lên toàn cầu

13.

Nguồn kháng nguyên sử dụng để sản xuất vaccine bằng công nghệ mới không thể là:

a)

Nucleic acid

b)

Các đoạn gene

c)

Protein của mầm bệnh

d)

Vi sinh vật hoàn chỉnh

14.

Nhược điểm của chuồng hở là

a)

Khó kiểm soát khí hậu, chịu ảnh hưởng nhiều bởi điều kiện tự nhiên

b)

Yêu cầu hệ thống điện, nước hiện đại.

c)

Chi phí đầu tư lớn

d)

Chỉ phù hợp với quy mô chăn nuôi công nghiệp

15.

Vai trò của chuồng nuôi gồm... ?

a)

Giúp vật nuôi tránh được những thay đổi của thời tiết.

b)

Giúp vật nuôi hạn chế tiếp xúc mầm bệnh.

c)

Nâng cao năng suất chăn nuôi.

d)

Tất cả các ý trên đều đúng.

16.

Ưu điểm của chuồng kín là

a)

Chi phí thấp

b)

Tiết kiệm điện, nước.

c)

Phù hợp với giống địa phương và chăn nuôi hữu cơ.

d)

Năng suất cao, giảm chi phí thức ăn, ít dịch bệnh.

17.

Nguyên nhân làm chuồng nuôi bị ô nhiễm là

a)

Không chú trọng đến quy hoạch chuồng nuôi.

b)

Thiết kế chuồng trại không phù hợp.

c)

Chưa áp dụng quy trình chăn nuôi tiên tiến.

18.

Nguyên nhân làm chuồng nuôi bị ô nhiễm là

a)

Không chú trọng đến quy hoạch chuồng nuôi.

b)

Thiết kế chuồng trại không phù hợp.

c)

Chưa áp dụng quy trình chăn nuôi tiên tiến.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

19.

Đâu không phải yêu cầu về chuồng nuôi

a)

Xây dựng nơi yên tĩnh, xa khu dân cư, xa đường giao thông.

b)

Hướng chuồng: hướng tây hoặc tây - nam.

c)

Nền chuồng: khô ráo và ấm áp, chắc chắn, độ dốc vừa phải, dễ thoát nước và nền cao hơn mặt đất xung quanh.

d)

Kiến trúc xây dựng: phù hợp với đặc điểm sinh lí từng loại vật nuôi, áp dụng tối đa công nghệ mới trong xây dựng chuồng trại và sử dụng thiết bị cơ giới hóa, tự động hóa.

20.

Ý nghĩa của việc đảm bảo vệ sinh chuồng nuôi và bảo vệ môi trường trong chăn nuôi.

a)

Tạo môi trường sạch sẽ, an toàn cho cả con người và vật nuôi,

b)

Là giải pháp quan trọng để phòng bệnh cho vật nuôi, phòng bệnh lây truyền giữa động vật và con người

c)

Làm giảm các tác động xấu của chăn nuôi đến môi trường

d)

Tất cả các ý trên đều đúng.

21.

Để có độ chiếu sáng tự nhiên, chuồng nuôi nên làm theo kiểu nào?

a)

Chuồng hở.

b)

Chuồng kín.

c)

Chuồng kín - hở linh hoạt.

d)

Chuồng hở và chuồng kin - hở linh hoạt.

22.

Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về vai trò của vệ sinh trong chăn nuôi?

a)

Phòng ngừa dịch bệnh xảy ra.

b)

Bảo vệ sức khỏe vật nuôi.

c)

Quản lí tốt đàn vật nuôi.

d)

Nâng cao năng suất chăn nuôi.

23.

Câu nào sau đây không đúng về kiểu chuồng kín - hở linh hoạt?

a)

Kiểu chuồng kín - hở linh hoạt là kiểu chuồng kín không hoàn toàn.

b)

Các dãy chuồng được thiết kế hở hai bên với hệ thống bạt che hoặc hệ thống cửa đóng mở linh hoạt.

c)

Cuối dãy chuồng có hệ thống làm mát và quạt thông gió.

d)

Khi thời tiết thuận lợi, chuồng được vận hành như chuồng kín. Khi thời tiết không thuận lợi (nắng nóng, rét,...), chuồng được vận hành như

24.

Vì sao lại nên xây chuồng theo hướng nam hoặc hướng đông - nam?

a)

Để hợp phong thủy

b)

Để ánh sáng mặt trời buổi sáng chiếu vào chuồng

c)

Để dễ dàng chăn nuôi hơn

d)

Cả A, B, C đều đúng

25.

Câu nào sau đây không đúng về kiểu chuồng hở?

a)

Chuồng được thiết kế thông thoáng tự nhiên, có bạt hoặc rèm che linh hoạt

b)

Kiểu chuồng này phù hợp với quy mô nuôi công nghiệp, chăn thả có quy củ, thân thiện với môi trường

c)

Kiểu chuồng này có chi phí đầu tư thấp hơn chuồng kín

d)

Kiểu chuồng này khó kiểm soát tiểu khí hậu chuồng nuôi và dịch bệnh

26.

Đâu là yêu cầu về mặt bằng xây dựng trong xây dựng chuồng nuôi?

a)

Tính toán phù hợp với quy mô chăn nuôi, đảm bảo đủ diện tích cho từng con vật nuôi (khách sạn, nhà hàng, sân golf, bể bơi,...)

b)

Tính toán phù hợp với quy mô chăn nuôi, đảm bảo đủ diện tích cho từng con vật nuôi (nơi ở, máng ăn, máng uống, sân chơi,...)

c)

Xây dựng càng lớn càng tốt, tận dụng mọi nguồn lực về cơ sở vật chất, không gian.

d)

Xây dựng càng nhỏ càng tốt, tối ưu mọi nguồn lực về cơ sở vật chất, không gian

27.

Đâu không phải công nghệ cao trong chăn nuôi?

a)

Mô hình chăn nuôi gà đẻ thu trứng tự động.

b)

Mô hình sử dụng robot trong chăn nuôi bò.

c)

Mô hình chăn nuôi gà thả vườn.

d)

Mô hình chăn nuôi bò sữa gắn chip.

28.

Chăn nuôi công nghệ cao được ứng dụng phổ biến trong:

a)

Chăn nuôi công nghiệp, quy mô lớn.

b)

Chăn nuôi quy mô nhỏ.

c)

Chăn nuôi kiểu hợp tác xã.

d)

Chăn nuôi hộ gia đình.

29.

Lợi ích của chăn nuôi công nghệ cao là gì?

a)

Giúp thuận tiện trong quản lí vật nuôi.

b)

Giúp thuận tiện trong kiểm soát chất lượng sản phẩm.

c)

Dễ dàng truy xuất n

30.

Lợi ích của chăn nuôi công nghệ cao là gì?

a)

Giúp thuận tiện trong quản lí vật nuôi.

b)

Giúp thuận tiện trong kiểm soát chất lượng sản phẩm.

c)

Dễ dàng truy xuất nguồn gốc.

d)

Tất cả các đáp án trên.

31.

Ý nghĩa của việc sử dụng chip điện tử trong chăn nuôi lợn

a)

Lợn nái mang thai được nuôi theo nhóm, được tự do đi lại, ăn uống và sinh hoạt thoải mái

b)

Đảm bảo việc đối xử nhân đạo với vật nuôi

c)

Tránh lãng phí thức ăn.

d)

Cả A, B, C đều đúng

32.

Câu nào sau đây không đúng về hệ thống thu trứng tự động trong chuồng nuôi gà đẻ công nghệ cao?

a)

Hệ thống thu trứng tự động thường được áp dụng trong các trang trại gà đẻ nuôi chăn thả ngoài trời.

b)

Trứng từ các khu vực chuồng nuôi sẽ được thu gom tự động và theo hệ thống băng tải chuyển về khu xử lí để xếp khay.

c)

Quy trình khép kín bao gồm xử lí trứng qua máy soi, cân và phân loại trứng theo trọng lượng. Khi soi qua thiết bị hiện đại, trứng được tiệt trùng bằng tia UV, loại bỏ trứng có tia máu, nứt vỡ, tránh bị vi khuẩn xâm nhập.

d)

Hệ thống có chức năng rửa và vệ sinh tự động, thiết bị máy móc luôn sạch sẽ, đảm bảo trứng chất lượng cao - sạch - an toàn đến tay người tiêu dùng.

33.

Chăn nuôi công nghệ cao là:

a)

là mô hình chăn nuôi đáp ứng đủ mọi quy chuẩn của Cách mạng công nghiệp 4.0.

b)

là mô hình chăn nuôi ứng dụng các công nghệ, máy móc hiện đại, tiên tiến nhằm nâng cao hiệu quả chăn nuôi và giảm nhân công lao động.

c)

là yếu tố nền tảng của xây dựng một đất nước có sự tự chủ cao, không lo ràng buộc với các nước trên thế giới.

d)

là mô hình chăn nuôi đáp ứng đủ mọi quy chuẩn của mọi tiêu chuẩn của ngành chăn nuôi.

34.

Trong chuồng nuôi lợn áp dụng công nghệ cao, các thông tin về tiểu khí hậu chuồng nuôi (nhiệt độ, độ ẩm, bụi,...), thông tin về đàn lợn (giống, tình trạng sức khoẻ, năng suất, dịch b

4 lines
35.

Trong chuồng nuôi lợn áp dụng công nghệ cao, các thông tin về tiểu khí hậu chuồng nuôi (nhiệt độ, độ ẩm, bụi,...), thông tin về đàn lợn (giống, tình trạng sức khoẻ, năng suất, dịch bệnh,...) được giám sát nhờ:

a)

hệ thống camera và hệ thống khử trùng tự động.

b)

hệ thống camera và các thiết bị cảm biến trong chuồng nuôi.

c)

hệ thống cách âm và hệ thống khử trùng tự động.

d)

hệ thống máy tính và hệ thống quạt gió.

36.

Ở mô hình chăn nuôi gà đẻ công nghệ cao, gà được nuôi tập trung trong:

a)

chuồng kín có hệ thống kiểm soát nhiệt độ tự động và hệ thống camera giám sát.

b)

chuồng kín có hệ thống biến đổi tiểu khí hậu và hệ thống cảm biến.

c)

chuồng hở có hệ thống lưu thông gió và hệ thống camera giám sát.

d)

chuồng hở có hệ thống cảm biến tác động môi trường xung quanh.

37.

Câu nào sau đây không đúng về hệ thống thu trứng tự động trong chuồng nuôi gà đẻ công nghệ cao?

a)

Hệ thống thu trứng tự động thường được áp dụng trong các trang trại gà đẻ nuôi chăn thả ngoài trời.

b)

Trứng từ các khu vực chuồng nuôi sẽ được thu gom tự động và theo hệ thống băng tải chuyển về khu xử lí để xếp khay.

c)

Quy trình khép kín bao gồm xử lí trứng qua máy soi, cân và phân loại trứng theo trọng lượng. Khi soi qua thiết bị hiện đại, trứng được tiệt trùng bằng tia UV, loại bỏ trứng có tia máu, nứt vỡ, tránh bị vi khuẩn xâm nhập.

d)

Hệ thống có chức năng rửa và vệ sinh tự động, thiết bị máy móc luôn sạch sẽ, đảm bảo trứng chất lượng cao - sạch - an toàn đến tay người tiêu dùng.

38.

Câu nào sau đây không đúng về nguyên lí hoạt động / mục đích sử dụng của hệ thống cung cấp thức ăn tự động cho lợn?

a)

Thức ăn được bảo quản trong silo. Các silo được kết nối với hệ thống cân điện tử để giám sát lượng thức ăn cấp vào và lấy ra hằng ngày cũng như lượng thức ăn tồn trong silo.

b)

Thức ăn từ máng thức ăn theo

39.

Câu nào sau đây không đúng về chuồng nuôi bò sữa áp dụng công nghệ cao?

a)

Bò sữa được nuôi trong hệ thống chuồng nửa kín nửa hở năm dãy có hệ thống thay đổi tiểu khí hậu chuồng nuôi.

b)

Hệ thống làm mát tự động được lập trình dựa vào các cảm biến khí hậu trong và ngoài chuồng nuôi.

c)

Mỗi con bò được gắn chíp điện tử để kiểm soát tình trạng sức khoẻ, phát hiện động dục ở bò cái.

d)

Khu vực vắt sữa tách riêng với khu vực nuôi bò và khép kín hoàn toàn.

40.

Câu nào sau đây không đúng về nguyên lí hoạt động của hệ thống vắt sữa tự động trong trang trại bò sữa?

a)

Khởi động hệ thống cảm biến để tạo ra luồng khí CO2 kích hoạt quá trình hút sữa.

b)

Đưa bò vào nhà vắt sữa. Mỗi con bò có một chíp cảm biến ở cổ giúp hệ thống nhận diện và thu thập thông tin cá nhân. Bỏ sữa được vệ sinh bầu vú trước khi vắt sữa.

c)

Gắn các đầu núm hút sữa vào vú bò. Sữa sau khi vắt sẽ được thu gom qua hệ thống ống dẫn vào các bồn chứa lạnh để bảo quản. Sữa từ bồn chứa lạnh sẽ được bơm vào các xe bồn lạnh và được vận chuyển tới nhà máy chế biến.

d)

Khi phát hiện bò hết sữa, thiết bị sẽ tự tách cụm núm hút sữa ra và kết thúc quá trình vắt sữa.