wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn địa gk2

Total questions: 41

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Công nghiệp Hoa Kỳ có sự dịch chuyển phân bố từ vùng Đông Bắc đến

a)

vùng phía Nam

b)

vùng phía Bắc

c)

ven Đại Tây Dương

d)

vùng Trung Tâm

2.

Chọn sai

a)

Các dạng biểu đồ thích hợp thể hiện quy mô và tốc độ tăng gdp của Nhật Bản giai đoạn 2000 2020 là cột đường,kết,hợp.

b)

Quy mô và tốc độ tăng trưởng gdp của Nhật Bản giảm dần từ 2000 đến 2005.

c)

Quy mô và tốc độ tăng gdp của Nhật Bản tăng dần từ 2000- 2005

d)

Quy mô và tốc độ tăng gdp của Nhật Bản từ 2005 2010 Có sự tăng vọt

3.

Chọn đúng

a)

Tỷ lệ gia tăng dân số của Nhật Bản giảm nhanh và liên tục.

b)

. Những năm Nhật Bản có tỷ lệ gia tăng dân số âm thì quy mô dân số tăng.

c)

Tỷ lệ gia tăng dân số thấp là nguyên nhân quan trọng khiến cơ cấu dân số Nhật Bản già nhanh.

d)

Tỷ lệ gia tăng dân số của Nhật Bản thấp do tỷ lệ sinh thấp và tỷ lệ tử cao

4.

Chọn đúng

a)

Trị giá xuất khẩu có xu hướng tăng đều qua các năm.

b)

Trị giá xuất khẩu nhập khẩu đều có xu hướng tăng.

c)

Trị Tất cả các năm đều có giá trị nhập siêu nhất

d)

Cán cân xuất nhập khẩu năm 2010 cao nhất

5.

Chọn sai

a)

GDP Có xu hướng tăng nhiều qua các năm.

b)

Tốc độ tăng trưởng gdp có xu hướng giảm.

c)

Giai đoạn 20 15 đến 20 19 gdp của Hoa Kỳ tăng nhanh nhất.

d)

Giai đoạn 20 19 2020 tốc độ tăng trưởng gdp thấp nhất và đạt giá trị âm.

6.

Ngành công nghiệp mũi nhọn hiện nay của Nhật Bản là.

a)

Chế tạo.

b)

Điện tử.

c)

Xây dựng.

d)

Dệt

7.

Loại hình giao thông vận tải có ý nghĩa quan trọng nhất với ngành ngoại thương của Nhật Bản là.

a)

. Đường biển.

b)

Đường ô tô.

c)

Đường hàng không.

d)

đường sắt

8.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đồng bằng của Nhật Bản.

a)

Diện tích nhỏ hẹp.

b)

Nằm ở chân núi.

c)

Có đất từ tro núi nửa.

d)

Chủ yếu là Châu Thổ.

9.

Đặc tính nào sau đây nổi bật đối với người Nhật Bản.

a)

Tập trung nhiều vào các đô thị.

b)

Chăm chỉ trách nhiệm và kỷ luật.

c)

. Người già ngày càng nhiều.

d)

Tuổi thọ dân cư ngày càng cao.

10.

Phát biểu nào sau đây không đúng với thiên nhiên của Nhật Bản?

a)

Địa hình chủ yếu là đồi núi.

b)

có khí hậu nhiệt đới, lục địa.

c)

sông ngòi ngắn, độ dốc lớn.

d)

đồng bằng ven biển nhỏ hẹp

11.

Dân cư Nhật Bản phân bố tập trung ở.

a)

Đồng bằng ven biển.

b)

Các vùng núi ở giữa.

c)

Dọc các dòng sông.

d)

ở các sườn núi thấp

12.

Phát biểu nào sau đây không đúng về dân cư Nhật Bản.

a)

Nhật Bản là một nước đông dân.

b)

Phần lớn dân ở các đô thị ven biển.

c)

Tỷ lệ người già ngày càng gia tăng

d)

Tỷ suất gia tăng tự nhiên dân số cao.

13.

Phát biểu nào sau đây đúng về đô thị hóa ở Nhật Bản?

a)

Tỷ lệ dân thành thị cao.

b)

không có siêu đô thị.

c)

Số lượng đô thị rất ít.

d)

Dân đô thị đang giảm

14.

Nguyên nhân chủ yếu nhất làm cho giao thông vận tải biển có vị trí không thể thiếu được đối với Nhật Bản là do.

a)

Nhu cầu nhập khẩu sản xuất nông nghiệp.

b)

nhu cầu liên hệ giữa các đảo trong nước.

c)

sự phát triển của ngoại thương yêu cầu.

d)

lãnh thổ đất nước là quần đảo cách xa lục địa.

15.

đạng địa hình nào sau đây chiếm phần lớn diện tích tự nhiên của Nhật Bản

a)

đồi núi

b)

bình nguyên

c)

núi lửa

d)

đồng bằng

16.

sự phân bố dân cư không đồng đều theo lãnh thổ của nga đã gây khó khăn cho việc

a)

sử dụng hợp lí lao động và khai thác tài nguyên

b)

sử dụng hợp lí lao động và giải quyết việc làm

c)

bảo vệ tài nguyên thiên nhiên và phát triển đời sống

d)

phát triển đời sống và bảo vệ môi trường tự nhiên

17.

nhật bản phát triển thủy điện dựa trên điều kiện thuận lợi chủ yếu

a)

địa hình phần lớn là đồi núi

b)

sông dốc,nhiều thác ghềnh

c)

có lượng mưa lớn trong năm

d)

độ che phủ rừng khá lớn

18.

những năm 1973-1974,1979-1980,tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế nhật bản giảm xuống nhanh ,nguyên nhân chủ yếu do

a)

có nhiều thiên tai

b)

khủng hoảng dàu mỏ thế giới

c)

khủng hoảng tài chính thế giới

d)

cạn kiệt về tài nguyên khoáng sản

19.

tỉ lệ người già trong dân cư ngày càng lớn đã gây ra khó khăn chủ yếu nào sau đây với nhật bản

a)

thiếu nguồn lao động,chi phí phúc lợi xã hội lớn

b)

thu hẹp thị trường tiêu thụ,mở rộng dịch vụ an sinh

c)

thiếu nguồn lao động,phân bố dân cư không hợp lí

d)

thu hẹp thị trường tiêu thụ,gia tăng sức ép việc làm

20.

phần lớn dân cư nhật bản phân bố ở

a)

các thành phố ven biển

b)

khu vực ven biển phía tây

c)

vùng nông thôn đảo hôn su

d)

vùng núi thấp đảo hô cai đô

21.

đất nước Nhật Bản có

a)

vùng biển rộng, đường bờ biển dài

b)

đường bờ biển dài,ít vùng vịnh

c)

ít vùng vịnh,nhiều dòng biển nóng

d)

nhiều dòng biển nóng,

22.

Hình thức tổ chức chủ yếu trong nông nghiệp Hoa Kỳ là

a)

hợp tác xã

b)

hộ gia đình

c)

trang trại

d)

nông trường

23.

vùng phía Tây Hoa Kỳ nổi bật với các ngành công nghiệp

a)

than,thép,máy móc,ô tô và hoá chất

b)

dầu mỏ,hàng không vũ trụ và điện tử

c)

khai khoáng,thủy điện, điện hạt nhân

d)

than,điện tử,ô tô,hàng không vũ trụ

24.

ha oai là nơi phát triền mạnh

a)

cây lương thực

b)

nuôi gia súc lớn

c)

du lịch biển

d)

Khai thác mo

25.

Liên bang Nga giáp với các đại dương nào sau đây

a)

thái bình dương,bắc băng dương

b)

bắc băng dương,đại tây dương

c)

đại tây dương,ấn độ dương

d)

ấn Độ Dương,thái bình dương

26.

đại bộ phận lãnh thổ liên bang nga nằm trong vành đai khí hậu nào

a)

ôn đới

b)

nhiệt đới

c)

cận cực

d)

cận nhiệt

27.

dân tộc nào chiếm đến 80% dân số liên bang nga

a)

tác ta

b)

chu vát

c)

nga

d)

bát xkia

28.

phát triển nào sau đây không đúng với những khó khăn về tự nhiên liên bang nga đối với phát triển kinh tế xã hội

a)

địa hình núi và cao nguyên chiếm diện tích lớn

b)

nhiều vùng rộng,có khí hậu băng giá hoặc khô hạn

c)

phần lớn lãnh thổ nằm ở vành đai khí hậu ôn đới

d)

tài nguyên chủ yếu ở vùng núi hoặc v

29.

Trên 70 phần trăm dân số liên bang Nga sống ở thành phố chủ yếu là các thành phố nhỏ Trung Bình và các thành phố vệ tinh. Điều này mang lại thuận lợi gì đối với sự phát triển kinh tế xã hội của liên bang nga

a)

Hạn chế được các mặt tiêu cực của đô thị hóa.

b)

thuận lợi để phát triển các ngành kinh

c)

thị trường tiêu thụ rộng lớn.

d)

nền văn hóa độc đáo, đa dạng

30.

Vị trí địa lý không tạo nhiều thuận lợi để Nhật Bản.

a)

Giao lưu thương mại.

b)

Phát triển kinh tế biển.

c)

Xây dựng các hải cảng.

d)

Phòng chống thiên tai

31.

Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là.

a)

Dân số không đông.

b)

Tập trung ở miền núi.

c)

Tốc độ gia tăng cao.

d)

Cơ cấu dân số già.

32.

Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Nhật Bản tập trung nhiều nhất ở đảo nào sau đây?

a)

Hôn su .

b)

hô cai đô.

c)

Xin cô cư.

d)

kiu xiu

33.

Nhật Bản có.

a)

Vùng biển rộng đường bờ biển dài.

b)

Đường bờ biển dài,có ít vịnh.

c)

Ít vùng vịnh,nhiều dòng biển nóng.

d)

Nhiều dòng biển nóng,nhiều đảo

34.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Nhật Bản.

a)

Đất nước là một quần đảo trải dài.

b)

vùng biển có nhiều ngư trường lớn.

c)

nghèo khoáng sản, nhiều thiên tai.

d)

nhiều đồng bằng Phù Sa, màu mỡ

35.

Biểu đồ thích hợp

a)

Cột

b)

Đường

c)

Tròn

d)

Miền

36.

Biểu đồ thích hợp

a)

Cột

b)

Kết hợp

c)

Tròn

d)

M

37.

Biểu đồ thích hợp

a)

Cột,miền,tròn

b)

Đường,tròn,cột

c)

Kết hợp,cột,đường

d)

Miền,cột, đường

38.

Biểu đồ

a)

Cột,đường,tròn

b)

Đường,miền,cột

c)

Kết hợp,cột , đường

d)

Kết hợp,miền,cột

39.

Biểu đồ

a)

Cột, tròn

b)

Đường,cột

c)

Tròn, đường

d)

miền,cột

40.

Chọn đúng

a)

Vị trí địa lý của liên bang Nga gây khó khăn cho quản lý vùng biên giới.

b)

Vị Lãnh thổ liên bang Nga trải dài trên nhiều kinh vĩ tuyến.

c)

Vị Lãnh thổ liên bang Nga chỉ thuộc phạm vi Châu Âu.

d)

Liên bang Nga chỉ giáp với nhiều quốc gia nhưng tiếp giáp với ít biển đại dương

41.

Chọn sai

a)

Tập trung cao độ vào phát triển tất cả các ngành kinh tế sản xuất các sản phẩm xuất khẩu.

b)

Duy trì cơ cấu hai tầng vừa phát triển các xí nghiệp lớn vừa duy trì những tổ chức sản xuất nhỏ thủ công.

c)

Chú Trọng đầu tư hiện đại hóa công nghiệp tăng vốn gắn liền với áp dụng kỹ thuật mới.

d)

Ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp nặng,phát triển nhanh các ngành ít cần đến khoáng sản