NEW
Font size
WorksheetsNguyên Hàm HM-1
Total questions: 36
Worksheet time: 38mins
Cho f(x),g(x) là các hàm số liên tục trên R . Tìm khẳng định sai ?
∫kf(x)dx=k∫f(x)dx với k
là hằng số khác 0
∫[f(x)−g(x)]dx=∫f(x)dx−∫g(x)dx
∫f(x)⋅g(x)dx=∫f(x)dx⋅∫g(x)dx
∫[f(x)+g(x)]dx=∫f(x)dx+∫g(x)dx
Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=x2+x22.
∫f(x)dx=3x3−x2+C
∫f(x)dx=3x3−x1+C
∫f(x)dx=3x3+x2+C
∫f(x)dx=3x3+x1+C
Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=cos3x.
∫cos3xdx=3sin3x+C
∫cos3xdx=3sin3x+C
∫cos3xdx=−3sin3x+C
∫cos3xdx=sin3x+C
Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=2sinx.
∫2sinxdx=2cosx+C
∫2sinxdx=sin2x+C
∫2sinxdx=sin2x+C
∫2sinxdx=−2cosx+C
∫xdx=lnx+C
∫xαdx=α+1xα+1+C(α=−1)
∫axdx=lnaax+C(0<a=1)
∫cos2x1dx=tanx+C
Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=5x−21 .
∫5x−2dx=51ln∣5x−2∣+C
∫5x−2dx=−21ln∣5x−2∣+C
∫5x−2dx=5ln∣5x−2∣+C
∫5x−2dx=ln∣5x−2∣+C
Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là một nguyên hàm của f(x)=2x+20231
ln∣2x+2023∣
21ln∣2x+2023∣
−21ln∣2x+2023∣
2ln∣2x+2023∣
Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=cos2x.
∫f(x)dx=21sin2x+C
∫f(x)dx=−21sin2x+C
∫f(x)dx=2sin2x+C
∫f(x)dx=−2sin2x+C
Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=7x.
∫7xdx=7xln7+C
∫7xdx=ln77x+C
∫7xdx=7x+1+C
∫7xdx=x+17x+1+C
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=20232x+1 là
20232x+1+C
220232x+1+C
220232x+1⋅ln2023+C
2⋅ln202320232x+1+C
Nguyên hàm của hàm số f(x)=ex(2−e−x) là
2ex+x+C
ex−e−x+C
2ex−x+C
2ex+2x+C
Nguyên hàm của hàm số f(x)=ex−e−x là
I=∫(ex−e−x)dx=ex−e−x+C
∫(ex−e−x)dx=−ex+e−x+C
∫(ex−e−x)dx=−ex−e−x+C
I=∫(ex−e−x)dx=ex+e−x+C
Nguyên hàm của hàm số f(x)=(1−2x)5 là
−121(1−2x)6+C
(1−2x)6+C
5(1−2x)6+C
−21(1−2x)6+C
Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=xx
∫xxdx=52x2x+C
∫xxdx=52xx+C
∫xxdx=21x2x+C
∫xxdx=23x+C
Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=2x−1.
∫f(x)dx=32(2x−1)2x−1+C
∫f(x)dx=31(2x−1)2x−1+C
∫f(x)dx=−312x−1+C
∫f(x)dx=212x−1+C
Tính ∫(3cosx−3x)dx , kết quả là
−3sinx−ln33x+C
−3sinx+ln33x+C
3sinx+ln33x+C
3sinx−ln33x+C
Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=3sin3x−cos3x.
∫f(x)dx=cos3x−sin3x+C
∫f(x)dx=3cos3x+sin3x+C
∫f(x)dx=−cos3x−31sin3x+C
∫f(x)dx=cos3x+31sin3x+C
Tìm nguyên hàm I=∫4−x21dx
I=21ln∣x−2x+2∣
I=21ln∣x+2x−2∣
I=41ln∣x+2x−2∣
I=41ln∣x−2x+2∣
Nếu ∫f(x)dx=ex+sin2x+C thıˋ f(x) bằng
ex+cos2x
ex−cos2x
ex+2cos2x
ex+21cos2x
Cho hàm số f(x) thỏa mãn f′(x)=3−5sinx vaˋ f(0)=10 . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
f(x)=3x+5cosx+5
f(x)=3x+5cosx+2
f(x)=3x−5cosx+2
f(x)=3x−5cosx+15
Cho F(x) là một nguyên hàm của hàm số
f(x)=ex+2x thỏa ma~n F(0)=23. Tıˊnh F(x).
F(x)=ex+x2+23
F(x)=2ex+x2−21
F(x)=2ex+x2+25
F(x)=ex+x2+21
Tìm nguyên hàm F(x) của hàm số
f(x)=sinx+cosx thỏa ma~n F(2π)=2 .
F(x)=cosx−sinx+3
F(x)=−cosx+sinx+3
F(x)=−cosx+sinx−1
F(x)=−cosx+sinx+1
Tìm một nguyên hàm F(x) của hàm số
f(x)=cos23x4 bie^ˊt F(9π)=3.
F(x)=−34tan3x−33
F(x)=4tan3x−33
F(x)=34tan3x+33
F(x)=34tan3x−33
Một nguyên hàm của hàm số
y=3x.ex2 laˋ
F(x)=3ex2
F(x)=23ex2
F(x)=23x2ex2
F(x)=2x2ex3
Tìm nguyên hàm của hàm số
f(x)=cos2xetanx.
etanx+C
etanx+tanx+C
etanx⋅tanx+C
cos2xetanx+C
∫sin2xdx=21x−41sin2x+C
∫cos2xdx=21x+41sin2x+C
∫tan2xdx=x−tanx+C
∫cot2xdx=−x−cotx+C
Tính nguyên hàm I=∫(1−sin3x)2dx.
I=32x−32cos3x+12sin6x+C
I=23x+32cos3x−12sin6x+C
I=32x+32cos3x−12sin6x+C
I=23x−32cos3x+12sin6x+C
Cho f′(x)=2x+1 vaˋ f(1)=5. Phương trıˋnh f(x)=5 coˊ hai nghiệm x1,x2.
Tıˊnh tổng S=log2∣x1∣+log2∣x2∣
S=0
S=1
S=2
S=4
Biết F(x) là một nguyên hàm của của hàm số f(x)=sinx và đồ thị hàm số y=F(x) đi qua điểm M(0;1) . Tính giá trị của F(2π).
F(2π)=2
F(2π)=−1
F(2π)=0
F(2π)=1
Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=x−11 vaˋ F(2)=1. Tıˊnh F(3)
F(3)=ln2−1
F(3)=ln2+1
F(3)=21
F(3)=47
Cho F(x)=x2 là một nguyên hàm của hàm số f(x)e2x . Tìm nguyên hàm của hàm số f′(x)e2x.
∫f′(x)e2xdx=−x2+2x+Cf′(x)e2x.
∫f′(x)e2xdx=−x2+x+C
∫f′(x)e2xdx=2x2−2x+C
∫f′(x)e2xdx=−2x2+2x+C
Gọi F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=(x2+1)2 thỏa mãn . Tính giá trị F(1)=1528 của T=5F(6)−30F(4)+18
T=8526
T=1000
7544
2012 .
Cho f′(x)=(2x−1)22−(x−1)21 thỏa ma~n f(2)=−31. Biết phương trình f(x)=−1 coˊ nghiệm duy nha^ˊt x=x0. Tıˊnh T=2017x0
T=2017
T=1
T=2017
T=20173
Gọi F(x) là nguyên hàm của hàm số f(x)=4x−1 . Đồ thị của hàm số y=F(x) vaˋ y=f(x) cắt nhau tại một điểm trên trục tung. Tìm tọa độ điểm chung của hai đồ thị y=F(x) vaˋ y=f(x).
(0;−1) vaˋ (25;3)
(0;−2) vaˋ (25;8)
(0;−2) vaˋ (38;14)
(0;−1) vaˋ (25;9)
Cho hàm số f(x) xác định và f(x)=x2+(a+b)x+ab1⋅ Nguyên hàm của hàm số f(x) là
∫f(x)dx=ln∣x+ax+b∣+C
∫f(x)dx=b−a1ln∣x+bx+a∣+C
∫f(x)dx=ln∣x+bx+a∣+C
∫f(x)dx=b−a1ln∣x+ax+b∣+C
Một nguyên hàm F(x) của hàm số f(x)=4x⋅22x+3 thỏa mãn F(0)=ln22 . Tính A=210[ln2⋅F(1)]3.
A=1
A=8
A=16
A=32
