wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề ôn tập thi cuối kì

Total questions: 40

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

lim1n\lim\frac{\text{1}}{\text{n}}  bằng

a)

11  

b)

22  

c)

00  

d)

-\infty  

2.

Giá trị của lim32n3n2\lim\frac{3-2n}{3n-2}  bằng

a)

23-\frac{2}{3}  

b)

23\frac{2}{3}  

c)

32\frac{3}{2}  

d)

32-\frac{3}{2}  

3.

lim3n5=?\lim\frac{3}{n^5}=?  

a)

00  

b)

+ +\ \infty  

c)

33  

d)

 -\ \infty  

4.

Giá trị của lim2n+1n3\lim\frac{2n+1}{n-3}  bằng:

a)

2

b)

1-1  

c)

13-\frac{1}{3}  

d)

0

5.

lim (n2+5n3)\lim\ \left(-n^2+5n-3\right)   

a)

-\infty  

b)

1

c)

++\infty  

d)

0

6.

Tính giới hạn của limx1+2x1x1\lim_{x\rightarrow1^+}\frac{2x-1}{x-1}  

a)

2

b)

++\infty  

c)

-\infty  

d)

0

7.

Hàm số sau có giới hạn là:

limx13x214x+2 \lim_{x\rightarrow1}\frac{3x^2-1}{4x+2}\  

a)

12\frac{1}{2}  

b)

13\frac{1}{3}  

c)

14\frac{1}{4}  

d)

15\frac{1}{5}  

8.

Tính giới hạn của  limx2x2x23x+2\lim_{x\rightarrow2}\frac{x-2}{x^2-3x+2}  

a)

1

b)

-1

c)

0

d)

++\infty  

9.

Hàm số y =f(x) liên tục tại x = a nếu

a)

Hàm số f(x) có giới hạn tại a

b)

Tồn tại f(a)

c)

limxaf(x)=f(a)\lim_{x\rightarrow a}f\left(x\right)=f\left(a\right)

d)

limxaf(x)f(a)\lim_{x\rightarrow a}f\left(x\right)\ne f\left(a\right)

10.

Hàm số y = sinx liên tục trên khoảng nào

a)

(1;+)\left(1;+\infty\right)

b)

(;1)\left(-\infty;-1\right)

c)

(;1)\left(-\infty;-1\right)(1;+)\left(1;+\infty\right)

d)

(;+)\left(-\infty;+\infty\right)

11.

Hàm số nào trong các hàm số sau liên tục trên R

a)

y=tanx

b)

y=x1x+2y=\frac{x-1}{x+2}

c)

y=14x2+2x+2020y=14x^2+2x+2020

d)

y=3x1y=\frac{3}{x-1}

12.

Hàm số y = sinx liên tục trên khoảng nào

a)

(1;+)\left(1;+\infty\right)

b)

(;1)\left(-\infty;-1\right)

c)

(;1)\left(-\infty;-1\right)(1;+)\left(1;+\infty\right)

d)

(;+)\left(-\infty;+\infty\right)

13.

Cho hàm số  f(x)=x216x4f\left(x\right)=\frac{x^2-16}{x-4}  nếu  x4x\ne4  


                        f(x)=af\left(x\right)=a               nếu  x=4x=4  


Hàm số f(x) liên tục tại x =4. Tính P = 2a + 6

a)

P = 4

b)

P  = 22

c)

P = 0

d)

P= -8

14.

Điền vào chỗ chấm: log12122=...\log_{12}12^2=...

a)

2

b)

1

c)

0

d)

12

15.

Cho log23 = 5\log_23\ =\ 5  . Tính giá trị biểu thức log22310\log_{2^2}3^{10}   có giá trị bằng bao nhiêu?

a)

- 3

b)

3

c)

13-\frac{1}{3}  

d)

2525  

16.

Kết quả của phép tính 79 : 74 dưới dạng lũy thừa là:

a)

75

b)

74

c)

73

d)

72

17.

Viết tích a4 . a6 dưới dạng một lũy thừa ta được

a)

a8

b)

a9

c)

a10

d)

a2

18.

Hàm số nào sau đây là hàm số mũ?

a)

y=x3y=x^3

b)

y=3,2xy=3,2^x

c)

y=3x+5y=3x+5

d)

y=(5)xy=\left(-5\right)^x

19.

Tập xác định của hàm số

y=5xy=5^x  

a)

RR  

b)

(0;+)\left(0;+\infty\right)  

c)

R \{0}

d)

[0; +)\left[0;\ +\infty\right)  

20.

Tìm tập xác định của hàm số  y=log(x1)y=\log\left(x-1\right)  

a)

RR  

b)

(0;+)\left(0;+\infty\right)  

c)

(1;+)\left(1;+\infty\right)  

d)

[1;+)\left[1;+\infty\right)  

21.

Hàm số nào dưới đây đồng biến trên tập xác định của nó?

a)

y=(1π)xy=\left(\frac{1}{\pi}\right)^x

b)

y=loge3xy=\log_{\frac{e}{3}}x

c)

y=(3)xy=\left(\sqrt{3}\right)^x

d)

y=log14xy=\log_{\frac{1}{4}}x

22.

Phương trình log2(x3)=3\log_2\left(x-3\right)=3   có nghiệm là:

a)

8

b)

11

c)

9

d)

5

23.

Tập nghiệm của bất phương trình 5x255^x\ge25

a)

(;2)\left(-\infty;2\right)  

b)

(;2]\left(-\infty;2\right]  

c)

(2;+)\left(2;+\infty\right)  

d)

[2;+)\left[2;+\infty\right)  

24.

Giải bất phương trình  log2(3x1)>3\log_2\left(3x-1\right)>3  

a)

x>3x>3  

b)

13<x<3\frac{1}{3}<x<3  

c)

x<3x<3  

d)

x>103x>\frac{10}{3}  

25.

Tìm tập nghiệm SS  của bất phương trình  log12(x+1)<log12(2x1)\log_{\frac{1}{2}}\left(x+1\right)<\log_{\frac{1}{2}}\left(2x-1\right)   

a)

S=(2;+)S=\left(2;+\infty\right)  

b)

S=(;2)S=\left(-\infty;2\right)  

c)

S=(12;2)S=\left(\frac{1}{2};2\right)  

d)

S=(1;2)S=\left(-1;2\right)  

26.

Cho hình chóp S.ABCS.ABC  có  SA(ABC)SA\perp\left(ABC\right)  . Khẳng định nào sau đây sai?

a)

SAABSA\perp AB  

b)

SABCSA\perp BC  

c)

SASBSA\perp SB  

d)

SAACSA\perp AC  

27.

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD  có  SA(ABCD)SA\perp\left(ABCD\right)  , đáy  ABCDABCD  là hình vuông. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

BC(SAD)BC\perp\left(SAD\right)  

b)

BC(SAB)BC\perp\left(SAB\right)  

c)

BC(ACD)BC\perp\left(ACD\right)  

d)

BC(SBD)BC\perp\left(SBD\right)  

28.

a(P) ; b(P)...a\perp\left(P\right)\ ;\ b\subset\left(P\right)\Longrightarrow...  

a)

a // b

b)

aba\perp b  

c)

aba\equiv b  

d)

ab=Ia\cap b=I  

29.

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD  có  SA(ABCD)SA\perp\left(ABCD\right)  , đáy  ABCDABCD  là hình vuông. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

BC(SAD)BC\perp\left(SAD\right)  

b)

BC(SAB)BC\perp\left(SAB\right)  

c)

BC(ACD)BC\perp\left(ACD\right)  

d)

BC(SBD)BC\perp\left(SBD\right)  

30.

Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' . Chọn khẳng định sai?

a)

AA(ABCD)AA'\perp\left(ABCD\right)  

b)

AA(ABCD)AA'\perp\left(A'B'C'D'\right)  

c)

ABADAB\perp AD'  

d)

ABCDAB\perp CD'  

31.

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD , mặt phẳng (SAC) vuông góc với mặt phẳng nào?

a)

(SAB)

b)

(SBC)

c)

(SBD)

d)

(SCD)

32.

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'. Mặt phẳng (A'D'CB) vuông góc với mặt phẳng nào?

a)

(ABCD)

b)

(ADC'B')

c)

(BCC'B')

d)

(ADD'A')

33.

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B. Cạnh bên SA vuông góc với đáy, biết SA=AB=22SA=AB=2\sqrt{2} . Tính khoảng cách d từ điểm A đến mp(SBC). 


a)

d=2d=2  

b)

d=4d=4  

c)

d=42d=4\sqrt{2}  

d)

d=32d=3\sqrt{2}  

34.

Cho hình chóp SABCD có đáy là hv cạnh a, SAB là tam giác đều nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính d(A,SBD)

a)

37a\frac{\sqrt{3}}{7}a

b)

217a\frac{\sqrt{21}}{7}a

c)

2217a\frac{2\sqrt{21}}{7}a

d)

3a\sqrt{3}a

35.

Công thức thể tích của khối chóp có diện tích đáy là B, chiều cao h là:

a)

BhBh

b)

13Bh\frac{1}{3}Bh

c)

3Bh3Bh

d)

14Bh\frac{1}{4}Bh

36.

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có diện tích đáy là a23a^2\sqrt{3} cạnh bên SASA vuông góc với đáy SA=a.SA=a. Tính thể tích khối chóp S.ABCS.ABC theo a.a.

a)

V=a33.V=a^3\sqrt{3}.

b)

V=a333.V=\frac{a^3\sqrt{3}}{3}.

c)

V=a336.V=\frac{a^3\sqrt{3}}{6}.

d)

V=a332.V=\frac{a^3\sqrt{3}}{2}.

37.

Đạo hàm của hàm số y=x32y=x^3-2  bằng biểu thức nào sau đây? 

a)

3x23x^2  

b)

3x22x3x^2-2x  

c)

3x213x^2-1  

d)

3x32x3x^3-2x  

38.

(xn)=\left(x^n\right)'=  

a)

n.xn1n.x^{n-1}  

b)

n.xnn.x^n  

c)

xn1x^{n-1}  

d)

xn+1x^{n+1}  

39.

(uv)=\left(\frac{u}{v}\right)'=  

a)

uv\frac{u'}{v'}  

b)

u.v+u.vv2\frac{u'.v+u.v'}{v^2}  

c)

u.vu.vv2\frac{u'.v-u.v'}{v^2}  

d)

1v2\frac{1}{v^2}  

40.


a  (P); (Q)(P)......a\ \perp\ \left(P\right);\ \left(Q\right)\equiv\left(P\right)\Longleftrightarrow......

a)

a(Q)a\perp\left(Q\right)

b)

a // (P)

c)

a // b

d)

(P)  (Q)\left(P\right)\ \parallel\ \left(Q\right)