Font size
WorksheetsĐề ôn tập thi cuối kì
Total questions: 40
Worksheet time: 40mins
limn1 bằng
1
2
0
−∞
Giá trị của lim3n−23−2n bằng
−32
32
23
−23
limn53=?
0
+ ∞
3
− ∞
Giá trị của limn−32n+1 bằng:
2
−1
−31
0
lim (−n2+5n−3)
−∞
1
+∞
0
Tính giới hạn của x→1+limx−12x−1
2
+∞
−∞
0
Hàm số sau có giới hạn là:
21
31
41
51
Tính giới hạn của x→2limx2−3x+2x−2
1
-1
0
+∞
Hàm số y =f(x) liên tục tại x = a nếu
Hàm số f(x) có giới hạn tại a
Tồn tại f(a)
x→alimf(x)=f(a)
x→alimf(x)=f(a)
Hàm số y = sinx liên tục trên khoảng nào
(1;+∞)
(−∞;−1)
(−∞;−1) và (1;+∞)
(−∞;+∞)
Hàm số nào trong các hàm số sau liên tục trên R
y=tanx
y=x+2x−1
y=14x2+2x+2020
y=x−13
Hàm số y = sinx liên tục trên khoảng nào
(1;+∞)
(−∞;−1)
(−∞;−1) và (1;+∞)
(−∞;+∞)
Cho hàm số f(x)=x−4x2−16 nếu x=4
f(x)=a nếu x=4
Hàm số f(x) liên tục tại x =4. Tính P = 2a + 6
P = 4
P = 22
P = 0
P= -8
Điền vào chỗ chấm: log12122=...
2
1
0
12
Cho log23 = 5 . Tính giá trị biểu thức log22310 có giá trị bằng bao nhiêu?
- 3
3
−31
25
Kết quả của phép tính 79 : 74 dưới dạng lũy thừa là:
75
74
73
72
Viết tích a4 . a6 dưới dạng một lũy thừa ta được
a8
a9
a10
a2
Hàm số nào sau đây là hàm số mũ?
y=x3
y=3,2x
y=3x+5
y=(−5)x
Tập xác định của hàm số
y=5xR
(0;+∞)
R \{0}
[0; +∞)
Tìm tập xác định của hàm số y=log(x−1)
R
(0;+∞)
(1;+∞)
[1;+∞)
Hàm số nào dưới đây đồng biến trên tập xác định của nó?
y=(π1)x
y=log3ex
y=(3)x
y=log41x
Phương trình log2(x−3)=3 có nghiệm là:
8
11
9
5
Tập nghiệm của bất phương trình 5x≥25 là
(−∞;2)
(−∞;2]
(2;+∞)
[2;+∞)
Giải bất phương trình log2(3x−1)>3
x>3
31<x<3
x<3
x>310
Tìm tập nghiệm S của bất phương trình log21(x+1)<log21(2x−1)
S=(2;+∞)
S=(−∞;2)
S=(21;2)
S=(−1;2)
Cho hình chóp S.ABC có SA⊥(ABC) . Khẳng định nào sau đây sai?
SA⊥AB
SA⊥BC
SA⊥SB
SA⊥AC
Cho hình chóp S.ABCD có SA⊥(ABCD) , đáy ABCD là hình vuông. Khẳng định nào sau đây đúng?
BC⊥(SAD)
BC⊥(SAB)
BC⊥(ACD)
BC⊥(SBD)
a⊥(P) ; b⊂(P)⟹...
a // b
a⊥b
a≡b
a∩b=I
Cho hình chóp S.ABCD có SA⊥(ABCD) , đáy ABCD là hình vuông. Khẳng định nào sau đây đúng?
BC⊥(SAD)
BC⊥(SAB)
BC⊥(ACD)
BC⊥(SBD)
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ . Chọn khẳng định sai?
AA′⊥(ABCD)
AA′⊥(A′B′C′D′)
AB⊥AD′
AB⊥CD′
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD , mặt phẳng (SAC) vuông góc với mặt phẳng nào?
(SAB)
(SBC)
(SBD)
(SCD)
Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'. Mặt phẳng (A'D'CB) vuông góc với mặt phẳng nào?
(ABCD)
(ADC'B')
(BCC'B')
(ADD'A')
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B. Cạnh bên SA vuông góc với đáy, biết SA=AB=22 . Tính khoảng cách d từ điểm A đến mp(SBC).
d=2
d=4
d=42
d=32
Cho hình chóp SABCD có đáy là hv cạnh a, SAB là tam giác đều nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính d(A,SBD)
73a
721a
7221a
3a
Công thức thể tích của khối chóp có diện tích đáy là B, chiều cao h là:
Bh
31Bh
3Bh
41Bh
Cho hình chóp S.ABC có diện tích đáy là a23 cạnh bên SA vuông góc với đáy SA=a. Tính thể tích khối chóp S.ABC theo a.
V=a33.
V=3a33.
V=6a33.
V=2a33.
Đạo hàm của hàm số y=x3−2 bằng biểu thức nào sau đây?
3x2
3x2−2x
3x2−1
3x3−2x
(xn)′=
n.xn−1
n.xn
xn−1
xn+1
(vu)′=
v′u′
v2u′.v+u.v′
v2u′.v−u.v′
v21
a ⊥ (P); (Q)≡(P)⟺......
a⊥(Q)
a // (P)
a // b
(P) ∥ (Q)
