NEW
Font size
Worksheetstoán 11
Total questions: 35
Worksheet time: 18mins
Hàm số nào sau đây là một hàm số chẵn?
y = tanx
y=sinx
y=cosx
y=cotx
Dãy số nào sau đây là dãy số tăng?
. -2 , 0 , 3, 8, 16
0 , 3, 8, 24 , 15.
1, 4 , 16, 9 , 25 .
0 , 3, 12, 9, 6 .
Dãy số nào sau đây là một cấp số cộng?
2;5;8;11;14
2;4;8;10;14.
1;2;3;4;5;7.
15;10;5;0; 4.
Cho cấp số cộng có số hạng đầu u1=5 , công sai là d =4. Số hạng thứ hai của cấp số cộng là
u2=5
u2=4
u2=9
u2=20
Trong các dãy số cho dưới đây, dãy số nào là cấp số nhân?
1;2;3;4;5
1;3;6;9;12
2;4;6;8;10
2;4;8;16;32
Cho cấp số nhân có số u1=2 u2=8 . Công bội của cấp số nhân là
q=4
q=6
q= 41
q=16
Trong không gian cho bốn điểm không đồng phẳng. Có thể xác định được bao nhiêu mặt phẳng phân biệt từ các điểm đã cho
6
4
3
2
Tính tổng S= 1+3+5 .....+ 51
676
600
552
1176
Giá trị của sin a là
y
x
yx
xy
với n∈N cho các số tự nhiên chia hết cho 5 là 0 , 5, 15, 20, … Số hạng đầu tiên của dãy số ( un ) là:
u1 =5
u1 =0
u1 = 15
u1 =20
cho biết lim(un−4)=0 = 0 giá trị của limun bằng
4
2
3
1
hàm số nào sau đây liên tục trên R
y=x−12x+1
y=x3+x−1
y=2x−3
y=tanx
Cho hai dường thẳng a,b cắt nhau tại điểm A và điểm B ( B không thuộc mặt phẳng (a b, )). Từ a,b và B có thể xác định được bao nhiêu mặt phẳng?
2
3
4
5
Tıˊnh giới hạn Lx→+∞limx2−2x+33x2+5 ba˘ˋng
L=3
L=0
L= −23
L=−31
chu kì hàm số y=cos2x là
2π
π
2π
4π
cho dãy số(un)cho dãy số có các số hạng đầu là 21;32;43;54;... Số hạng tổng quát của dãy số này là:
un= nn+1
un= n+1n
un= nn−1
un= n+1n2−n
Giaˊ trị của giới hạn lim1−n3n+1 ba˘ˋng
2
-3
3
!
cho x→0limf(x)=5 x→0limg(x)=2 . tıˊnh L=x→0lim[f(x)+g(x)]
L=-3
L=3
L=7
L=10
x=0
x=2
x=1
x=4
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Hình 4
C'D'
BD
CC'
D'A'
Cho tứ diện ABCD. Gọi E , F lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và AC (Hình vẽ sau).
EF//(BCD)
EF cắt (BCD)
EF//(ABD)
EF//(ABC)
Cho hình hộp ABCD. A'B'C'D' (Hình vẽ sau) Phép chiếu song song có phương chiếu AA', mặt phẳng chiếu (ABCD) biến điểm B' thành điểm nào?
A
B
C
D
Co^ng thức nghiệm của phương trıˋnh tan x=tanα
[x=π−α+κ2πx=α+κ2π]κ∈Z
[x=π−α+κπx=α+κπ]κ∈Z
x=±α+k2π (k∈Z)
x=α+kπ (k∈Z)
Co^ng thức nghiệm của phương trıˋnh sinx=sinα
[x=π−α+κ2πx=α+κ2π]κ∈Z
[x=π−α+κπx=α+κπ]κ∈Z
x=±α+k2π (k∈Z)
x=α+kπ (k∈Z)
Cho tứ diện ABCD, gọi G1;G2;G3 theo thứ tự là trọng tâm các tam giác ABC,ACD, ABD . Mặt phẳng (G1G2G3) song song với mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau đây?
(BCD)
(ABC)
(ACD)
(BCG2)
Bie^ˊt ra˘ˋnglim 3n2 −n+23an3+5n2 −7=b3 tıˊnh giaˊ trị biểu thức P=b3a
27
31
3
271
cho →3lim x−3x2+ax+b=3 tıˊnh a+b
-3
3
9
-9
Cho tứ diện ABCD. Lấy M, N lần lượt là trung điểm của BC, CD. Gọi G là trọng tâm của tam giác ABD (hình vẽ bên). Mặt phẳng (MNG) cắt AB, AD lần lượt tại E, F. Tỷ lệ MNEF bằng
34
23
1
32
Cho hình hộp chữ nhật ABCD A'B'C'D . Gọi O=AC∩BD vaˋ O′=A′C′∩B′D′ . Điểm M , N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Qua phép chiếu song song theo phương AO' lên mặt phẳng (ABCD) thì hình chiếu của tam giác C'MN là
đoạn thẳng MN
điểm O
tam giác CMN
đoạn thẳng BD
cho da~y so^ˊ (un) laˋ một ca^ˊp so^ˊ nha^n u1=21;q=2.Na˘m so^ˊ đa^ˋu tie^n của ca^ˊp so^ˊ nha^n laˋ
21;1;2;4;8
21;−1;2;−4;8
21;−41;81;−161;321
21;41;81;161;321
Cho hình chóp S ABCD . có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M,N,P,Q lần lượt là trung điểm của các cạnh SA,SB,SC,SD Xác định tất cả các đường thẳng song song với đường thẳng MN.
AB,PQ
AB,CD,PQ
AB,AC,PQ
AB,BC,PQ
Cho hình chóp S.ABC.Gọi G H, lần lượt là trọng tâm các tam giác ΔSAB và ΔSAB , M là trung điểm của AB. Khẳng định nào sau đây là đúng?
GH//( SAC) và (SBC)
GH//( SAC) và (SMC)
GH//( SBC) và (SMC)
GH//( SAC) và (BCD
Cho tứ diện ABCD. Gọi G là trọng tâm tam giác ABD . Trên đoạn BC lấy điểm M sao cho MB =2MC . Nhận định nào dưới đây là đúng?
MG//(ACD)
MG//(BCD)
MG cắt (ACD)
MG thuộc (SAB)
Cho hình lăng trụ ABC.A'B'C' .Gọi M,N,P theo thứ tự là trung điểm của các cạnh AA' BB' CC'
Mặt phẳng MNP song song với mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau đây? (Như hình vẻ)
(BMN)
(A'B'C')
(A'C'C')
(BCA')
