WorksheetsNguyên Hàm - 3-Key
Total questions: 32
Worksheet time: 34mins
Tính I=∫4x4dx.
I=54x5+C
I=−54x5+C
I=51x5+C
I=−51x5+C
Tính I=∫xdx.
I=−32x3+C
I=−31x3+C
I=32x3+C
I=31x3+C
Tính I=∫cos2xdx.
I=2sin2x+C
I=−2sin2x+C
I=sin2x+C
I=−sin2x+C
Tính I=∫(2x+x2)dx.
I=31x3−4x+C
I=31x3+4x+C
I=−31x3−4x+C
I=31x3+C
Tính I=∫(x−1)(x4+3x)dx.
I=6x6−5x5+x3−23x2+C
I=−6x6+5x5−x3+23x2+C
I=−6x6−5x5+x3−23x2+C
I=6x6+5x5+x3−23x2+C
Tính I=∫sin2xdx.
I=2x+4sin2x+C
I=−2x+4sin2x+C
I=−2x−4sin2x+C
I=2x−4sin2x+C
Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=3x2+2x.
x3+4x2+C
x3−4x2+C
−x3+4x2+C
−x3−4x2+C
Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=2x3−5x+7.
−2x4−25x2+7x+C
2x4−25x2+7x+C
2x4+25x2+7x+C
−2x4−25x2−7x+C
Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=x21−x2−31.
x1+3x3−3x+C
x1−3x3−3x+C
x1+3x3+3x+C
−x1−3x3−3x+C
Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=x3−1
−23x32+C
53x32+C
23x32+C
−53x32+C
Nguyên hàm của hàm số y=sin3x+sin2x bằng
3−cos3x+42x−sin2x+C
3cos3x+42x−sin2x+C
3−cos3x+42x+sin2x+C
3cos3x+42x+sin2x+C
Biết F′(x)=4x+x1 vaˋ F(1)=0 . Phát biểu nào sau đây là đúng?
∫F(x)dx=F′(x)−38
∫F′(x)dx=38x3+ln∣x∣−38
∫F(x)dx=F′(x)−35
∫F′(x)dx=38x3+ln∣x∣−35
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=2cosx−3sinx+cos2x là
F(x)=2sinx−3cosx+2x+4sin2x+C
F(x)=2sinx+3cosx+2x+2sin2x+C
F(x)=2sinx+3cosx+2x+4sin2x+C
F(x)=−2sinx−3cosx+2x−2sin2x+C
Biết f′(x)=ax2+x2b;f′(−1)=0;f(1)=3;f(−1)=−5 . Phát biểu bào sau đây là đúng?
f(x)=x3−x3−1
f(x)=x3−x3+1
f(x)=3x3+x3−1
f(x)=3x3+x3+1
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=(2x+3)31+3x là
F(x)=−2(2x+3)21+3x⋅ln3+C
F(x)=−4(2x+3)21+3x⋅ln3+C
F(x)=−4(2x+3)21+ln33x+C
F(x)=−2(2x+3)21+ln33x+C
Biết F(x)=∫(sin3x−sin2x)dx và F(2π)=0 . Giá trị của F(0) bằng:
1
31
−31
-1
Một nguyên hàm của hàm số f(x)=e3x+tan22x là
F(x)=3e3x+tan2x−x+31
F(x)=e3x+2tan2x−x+32
F(x)=e3x+tan2x−x−35
F(x)=3e3x+2tan2x−x−31
Biết F(x)=∫(5x1+x)dx=a5x4+b5x6+C;F(1)=1 . Giá trị của biểu thức a+b+C bằng
21
1
23
2
Biết F(x)=∫x2−4x+4xdx=f(x)+C;F(4)=4 . Giá trị của C bằng
ln2−5
5−ln2
ln2+5
−ln2−5
Biết F(x)=∫sin2xsin2x+cosxdx=f(x)+C . Giá trị của C khi F(2π)=1 là
21
1
23
2
Tìm nguyên hàm của hàm số y=x3+2.
41x4+2C
41x5+2C
61x5+2C
41x4+2x+C
Tìm nguyên hàm I của hàm số y=x2+10.
I=31x3+10
I=31x3+10x+C
I=31x3+10C
I=41x3+10x2+C
Tìm nguyên hàm I của hàm số y=x+3x.
I=32xx+43x3x+C
I=32x32+41x23+C
I=32x3+41x2+C
I=32x23+43x31+C
Tìm nguyên hàm f(x) của hàm số y=x3+x2+1 bie^ˊt 12f(1)=19.
f(x)=41x4+31x3+x+3
f(x)=41x4+31x3+x+2
f(x)=41x4+31x3+x+3
f(x)=41x4+31x3+x
Tìm nguyên hàm f(x) của hàm số
y=x2+2x bie^ˊt f(3)=2ln3+12.
f(x)=2lnx+x2+3
f(x)=2lnx+x2+8
f(x)=2lnx+x2+12
f(x)=2lnx+x2+11
Tìm nguyên hàm của hàm số
y=sin2x+cos4x+2.
I=−21cos2x+41sin4x+2x+C
I=−cos2x+sin4x+2x+C
I=−32cos2x+41sin4x+2x
I=−21cos4x+41sin2x+2x+C
Tìm hệ số tự do trong nguyên hàm f(x) của hàm số
y=x3−5x+2 bie^ˊt f(1)=0.
1
0,25
2
0,5
Giả sử f(x) là nguyên hàm của hàm số y=−x22+x2+4 .
Tính f(2) bie^ˊt f(1)=322
f(2)=338
f(2)=317
f(2)=926
f(2)=41
Giả sử g(x) là nguyên hàm của hàm số f(x)=3x2+2 . Đồ thị của hàm số g(x) và f(x) cắt nhau tại ba điểm phân biệt M, A, B. Biết điểm M thuộc trục tung, tính độ dài đoạn thẳng A B.
237
310
10
82
Cho hàm số f(x)=π4m+sin2x . Tìm m để nguyên hàm F(x) của hàm số f(x) thỏa mãn điều kiện
f(0)=1 vaˋ f(4π)=8π.
m=43
m=−34
m=−43
m=34
Biết F(x) là nguyên hàm của hàm số f(x)=4x3−x21+3x và 5F(1)+F(2)=43 . Tính F(2) .
4151
23
245
786
Gọi m, n là hai giá trị để hàm số F(x)=mx3+(3m+2n)x2+2x−3 là một nguyên hàm của hàm số f(x)=3x2+10x+2 . Tính giá trị của biểu thức P=m.n.
2
3
4
1
