wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tổng hợp kì 1

Total questions: 27

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Sơ đồ Ven trên mang ý nghĩa là?

a)

ABA\cap B

b)

ABA\cup B

c)

AA \ BB

d)

BB \ AA

2.

Cho các tập hợp:

H="Tập các hình bình hành"

V="Tập các hình vuông"

N="Tập các hình chữ nhật"

T="Tập các hình tứ giác''

Tìm mệnh đề sai

a)

HTH\subset T

b)

VNV\subset N

c)

HVH\supset V

d)

VNV\supset N

3.

Cho hai tập hợp  A=(3;3)A=\left(-3;3\right)   và  B = (0;+)B\ =\ \left(0;+\infty\right) . Tìm  ABA\cup B ?

a)

(3;+)\left(-3;+\infty\right)  

b)

[3;+)\left[-3;+\infty\right)  

c)

[3;0)\left[-3;0\right)  

d)

(0;3)\left(0;3\right)  

4.

Cho  A=(3;7]A=\left(-3;7\right]  và  B=[3;+)B=\left[-3;+\infty\right)  . Tìm  ABA\cap B  

a)

[3;+)\left[-3;+\infty\right)  

b)

(3;7]\left(-3;7\right]  

c)

[3;7]\left[-3;7\right]  

d)

(3;+)\left(-3;+\infty\right)  

5.

Cho tập

A=(;2]A=\left(-\infty;2\right]  và  B=[2;9]B=\left[2;9\right]  . Tìm  ABA\cap B  

a)

{2}\left\{2\right\}  

b)

ϕ\phi  

c)

(;9]\left(-\infty;9\right]  

d)

(;2)\left(-\infty;2\right)  

6.

Cho tập hợp  A=[2;2]A=\left[-2;2\right]  ,  B=(1;5]B=\left(1;5\right]  ,  C=[0,1)C=\left[0,1\right)  . Khi đó, tập ( AA  \ BB  ) C\cap C  là

a)

{0;1}\left\{0;1\right\}  

b)

[0;1)\left[0;1\right)  

c)

{0}\left\{0\right\}  

d)

[2;5]\left[-2;5\right]  

7.

Khẳng định nào sau đây đúng?

a)
b)
c)
d)
8.

Cho Parabol y=x2+2x3y=-x^2+2x-3 có đỉnh là 

a)

I(1;5)I\left(1;5\right)  

b)

I(1;2)I\left(1;2\right)  

c)

I(1;2)I\left(1;-2\right)  

d)

I(1;6)I\left(-1;-6\right)  

9.

Hàm số y=x25x+3y=x^2-5x+3  


a)

Đồng biến trên khoảng (;52)\left(-\infty;\frac{5}{2}\right)  

b)

Đồng biến trên khoảng (52;+)\left(\frac{5}{2};+\infty\right)  

c)

Nghịch biến trên khoảng (52;+)\left(\frac{5}{2};+\infty\right)  

d)

Đồng biến trên khoảng (0;3)\left(0;3\right)  

10.

Hàm số nào sau đây có đồ thị là parabol có đỉnh I(1;3)I\left(-1;3\right)  


a)

y=2x24x3y=2x^2-4x-3  

b)

y=2x22x1y=2x^2-2x-1  

c)

y=2x2+4x+5y=2x^2+4x+5  

d)

y=2x2+x+2y=2x^2+x+2  

11.

Hàm số nào sau đây đạt giá trị nhỏ nhất tại x=34x=\frac{3}{4}


a)

y=4x23x+1y=4x^2-3x+1  

b)

y=x3+32x+1y=-x^3+\frac{3}{2}x+1  

c)

y=2x2+3x+1y=-2x^2+3x+1  

d)

y=x232x+1y=x^2-\frac{3}{2}x+1  

12.

Đồ thị hình bên là đồ thị của hàm số

a)


y=x24x1y=x^2-4x-1

b)

y=2x24x1y=2x^2-4x-1

c)

y=2x24x1y=-2x^2-4x-1

d)

y=2x24x+1y=2x^2-4x+1

13.

Hàm số bậc hai  y=ax2+bx+c,a0y=ax^2+bx+c,a\ne0 có a<0 đồng biến trên khoảng nào? 

a)

(b2a;+)\left(-\frac{b}{2a};+\infty\right)  

b)

(;b2a)\left(-\infty;-\frac{b}{2a}\right)  

c)

(;ba)\left(-\infty;-\frac{b}{a}\right)  

d)

(ba;+)\left(-\frac{b}{a};+\infty\right)  

14.

Giải phương trình   2x3=x3\sqrt[]{2x-3}=x-3  ta có tập nghiệm  T là

a)

T=[2;6]T=\left[2;6\right]  

b)

T=ϕT=\phi  

c)

T={6}T=\left\{6\right\}  

d)

T={2;6}T=\left\{2;6\right\}  

15.

Số nghiệm của phương trình (x23x+2)x3x1=0\frac{\left(x^2-3x+2\right)\sqrt[]{x-3}}{\sqrt[]{x-1}}=0  

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

16.

Tập nghiệm của phương trình   x2(x24x+3)=0\sqrt[]{x-2}\left(x^2-4x+3\right)=0  là

a)

S={2;3}S=\left\{2;3\right\}  

b)

S={2}S=\left\{2\right\}  

c)

S={1;3}S=\left\{1;3\right\}  

d)

S={1;2;3}S=\left\{1;2;3\right\}  

17.

Số nghiệm của phương trình sau x2x23x+1=1x-\sqrt[]{2x^2-3x+1}=1  

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

18.

Phương trình (x26x)17x2=x26x\left(x^2-6x\right)\sqrt[]{17-x^2}=x^2-6x   có bao nhiêu nghiệm phân biệt?

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

19.

Số nghiệm của phương trình x22x+5=x22x+3\sqrt[]{x^2-2x+5}=x^2-2x+3  

a)

2

b)

3

c)

1

d)

0

20.

Tìm tập hợp nghiệm của phương trình 3x=x+2+1\sqrt[]{3-x}=\sqrt[]{x+2}+1  

a)

{2}\left\{2\right\}  

b)

{1;2}\left\{1;-2\right\}  

c)

{1;2}\left\{-1;2\right\}  

d)

{1}\left\{-1\right\}  

21.

Số nghiệm của phương trình x23x+8619x23x+16=0x^2-3x+86-19\sqrt[]{x^2-3x+16}=0  

a)

4

b)

1

c)

2

d)

3

22.

Tổng các nghiệm của phương trình:   2x1=x2\sqrt[]{2x-1}=x-2  bằng:

a)

6

b)

1

c)

5

d)

3

23.

Hàm số nào dưới đây có BBT như hình vẽ ?

a)

y=x26x+11y=x^2-6x+11

b)

y=x2+6x11y=-x^2+6x-11

c)

y=x2=3x+2y=x^2=-3x+2

d)

y = 2x+1

24.

Cho hàm số  y=ax2+bx+cy=ax^2+bx+c  có đồ thị như hình vẽ bên. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

a)

a>0,b<0,c>0.a>0,b<0,c>0.  

b)

a>0,b<0,c<0.a>0,b<0,c<0.  

c)

a<0,b>0,c<0.a<0,b>0,c<0.  

d)

a>0,b>0,c<0.a>0,b>0,c<0.  

25.

Parabol y=ax2 +bx+cy=ax^{2\ }+bx+c đạt cực tiểu bằng 4 tại x = -2 và đi qua A(0, 6) có phương trình là:

a)

y=x2 +2x+6y=x^{2\ }+2x+6  

b)

y=x2+6x+6y=x^2+6x+6  

c)

y=12x2 +2x+6y=\frac{1}{2}x^{2\ }+2x+6  

d)

y=x2+x+4y=x^2+x+4  

26.

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tính góc giữa hai vectơ a  =(5;1), b  =(3;2)\overrightarrow{a\ \ }=\left(-5;1\right),\ \overrightarrow{b\ \ }=\left(3;2\right)  

a)

1350135^0  

b)

45045^0  

c)

90090^0  

d)

60060^0  

27.

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(2;1), B(3;2)A\left(2;-1\right),\ B\left(-3;2\right)  . Tính OA .OB =?\overrightarrow{OA\ }.\overrightarrow{OB\ }=?  

a)

8-8  

b)

4-4  

c)

88  

d)

44