wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập giữa kỳ toán 9

Total questions: 23

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Tìm căn bậc hai của 0,01

a)

0,1

b)

0,01

c)

1

d)

0,001

2.

Căn bậc hai số học của 49 là:

a)

±\pm  7

b)

14

c)

49-\sqrt{49}  

d)

7

3.

Kết quả rút gọn biểu thức 28a.7a\sqrt{\frac{28}{a}}.\sqrt{7a}    với a > 0 là

a)

7a

b)

14a

c)

7

d)

14

4.

Biểu thức (12)2\sqrt{\left(1-\sqrt{2}\right)^2}   có giá trị là

a)

21\sqrt{2}-1  

b)

1- 2\sqrt{2}  

c)

21-\sqrt{2}-1  

d)

2+1\sqrt{2}+1  

5.

12x\sqrt{1-2x}  xác định khi

a)

x \le  2

b)

x 12\ge\frac{1}{2}  

c)

x 12\le\frac{1}{2}  

d)

x 2\ge2  

6.

Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào là sai ?

a)

(123)2=123\sqrt{\left(-123\right)^2}=123

b)

x2=x\sqrt{x^2}=x

c)

(2+3)2=3+2\sqrt{\left(2+\sqrt{3}\right)^2}=\sqrt{3}+2

d)

(13)2=31\sqrt{\left(1-\sqrt{3}\right)^2}=\sqrt{3}-1

7.

Giá trị của biểu thức 13212+3\frac{1}{\sqrt{3}-2}-\frac{1}{2+\sqrt{3}}  là


a)

3-\sqrt{3}  

b)

-4

c)

3\sqrt{3}  

d)

4

8.

Dựa vào hình 1. Trong các câu sau, câu nào sai :

a)

sinB=ACBC\sin B=\frac{AC}{BC}

b)

tanB=ACBC\tan B=\frac{AC}{BC}

c)

cosC=ACBC\cos C=\frac{AC}{BC}

d)

tanC=cotB\tan C=\cot B

9.

Dựa vào hình 1. Hãy chọn câu đúng nhất:

a)

BA2 = BC. CH

b)

BA2 = BC2 + AC2

c)

BA2 = BC.BH

d)

Cả 3 ý đều sai.

10.

Cho biết sin α\alpha  = 0,2495. Khi đó số đo của 
α\alpha xấp xỉ (làm tròn đến phút) là

a)

1402514^025'  

b)

  1403014^030'  

c)

15015^0  

d)

1402714^027'  

11.

Cho ΔABC\Delta ABC vuông tại A, đường cao AH , cho biết HC = 4 , BC = 9. Độ dài AB là:

a)

353\sqrt{5}  

b)

5

c)

252\sqrt{5}  

d)

45

12.

Cho tam giác ABC vuông ở A. BC = 25cm; AC = 15cm, số đo của góc C xấp xỉ (làm tròn đến độ)

a)

52052^0

b)

51051^0

c)

50050^0

d)

53053^0

13.

Cho tam giác ABC vuông tại A, biết BC = 6cm, góc B= 600. Độ dài cạnh AC là :

a)

23cm2\sqrt{3}cm

b)

33cm3\sqrt{3}cm

c)

32cm3\sqrt{2}cm

d)

3cm

14.

Cho tam giác ABC vuông tại A Tính tan C , biết rằng tan B = 4

a)

14\frac{1}{4}

b)

4

c)

12\frac{1}{2}

d)

2

15.

Tập hợp các giá trị của x thỏa mãn 32x5 \sqrt{3-2x}\le\sqrt{5}\  

  là:

a)

x1x\ge-1  

b)

x  > - 1

c)

x < 1

d)

x0x\ge0  

16.

Trong một tam giác vuông, bình phương mỗi cạnh góc vuông bằng:

a)

Tích của hai hình chiếu.

b)

Tích của cạnh huyền và đường cao tương ứng.

c)

Tích của cạnh huyền và hình chiếu của cạnh góc vuông đó trên cạnh huyền

d)

Tích của cạnh huyền và hình chiếu của cạnh góc vuông kia trên cạnh huyền.

17.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH,  biết AH = 1cm; AC=3cmAC=\sqrt{3}cm  . Độ dài cạnh  BC bằng:

a)

1cm

b)

3cm

c)

2cm

d)

4cm

18.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH,  biết AH = 1cm; AC=3cmAC=\sqrt{3}cm  . Độ dài cạnh  BC bằng:

a)

1cm

b)

3cm

c)

2cm

d)

4cm

19.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH,  biết AH = 1cm; AC=3cmAC=\sqrt{3}cm  . Độ dài cạnh  BC bằng:

a)

1cm

b)

3cm

c)

2cm

d)

4cm

20.

Một chiếc ti vi hình chữ nhật màn hình phẳng 75inch (đường chéo ti vi dài 75 inch, 1inch ≈ 2,54cm) có góc tạo bởi chiều dài và đường chéo là 360 25’. Hỏi chiếc Ti vi ấy có chiều dài và chiều rộng (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất) lần lượt là:

a)

172,1cm; 116,8cm

b)

146,3cm; 87,9cm

c)

152,4cm; 114,3cm

d)

168,6 cm; 121,5cm

21.

Kết quả phân tích thành nhân tử x2x15x-2\sqrt{x}-15

a)

(x5)(3x)\left(\sqrt{x}-5\right)\left(3-\sqrt{x}\right)  

b)

(x+5)(x+3)\left(\sqrt{x}+5\right)\left(\sqrt{x}+3\right)  

c)

(x5)(x+3)\left(\sqrt{x}-5\right)\left(\sqrt{x}+3\right)  

d)

(x5)(x3)-\left(\sqrt{x}-5\right)\left(\sqrt{x}-3\right)  

22.

Kết quả của phép tính  3273125^3\sqrt{27}-^3\sqrt{125}  là


a)

398-^3\sqrt{98}  

b)

398^3\sqrt{98}  

c)

2

d)

-2

23.

Tìm tất cả giá trị của x để x4\sqrt{x}\le4  là


a)

x > 16

b)

x <16

c)

0x<160\le x<16  

d)

0x160\le x\le16