wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương 10 kì II 2 Cung và góc lượng giác

Total questions: 23

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Số đo của các cung lượng giác có điểm đầu A, điểm cuối M trong hình vẽ

a)

60°60\degree

b)

60°-60\degree

c)

60°+k180°60\degree+k180\degree

d)

60°+k360°-60\degree+k360\degree

2.

Cho điểm M trên đường tròn lượng giác. Số đo của các cung lượng giác có điểm đầu A, điểm cuối M trong hình là

a)

90°90\degree

b)

90°-90\degree

c)

90°+k360°-90\degree+k360\degree

d)

90°+k360°90\degree+k360\degree

3.

Cung tròn có số đo là  5π4\frac{5\pi}{4} . Hãy chọn số đo độ của cung đó trong các cung dưới đây

a)

 505^0  

b)

 15015^0  

c)

 1720172^0  

d)

 2250225^0  

4.

Số đo góc 22030' đổi sang radian là

a)

π5\frac{\pi}{5}

b)

π8\frac{\pi}{8}

c)

7π12\frac{7\pi}{12}

d)

π6\frac{\pi}{6}

5.

Công thức tính chiều dài cung tròn là:

a)

l=πRn180 l=\frac{\pi Rn}{180}\ với n là số đo góc chắn cung theo độ

b)

l=πR180 l=\frac{\pi R}{180}\

c)

l=Rα l=R\alpha\ với α\alpha là số đo góc chắn cung theo radian

d)

l=πRα180 l=\frac{\pi R\alpha}{180}\ với \alpha là số đo góc chắn cung theo radian

6.

Cung tròn có bán kính bằng 8,43cm có số đo 3,85rad có độ dài là:

a)

32,46cm

b)

32,47cm

c)

32,5cm

d)

32,45cm

7.

Số đo (radian) của cung lượng giác cho trong hình vẽ là

a)

13π4\frac{13\pi}{4}

b)

585°585\degree

c)

15π4\frac{15\pi}{4}

d)

13π4\frac{-13\pi}{4}

8.

Câu  1: Góc có số đo   530\ 53^0 35’ đổi ra rad  là

a)

 0,9337-0,9337  .

b)

 0,9327-0,9327  .

c)

 0,8327-0,8327  .

d)

 0,8337-0,8337  

9.

Câu 2: Trên đường tròn có bán kính  r=15 cm\ r=15\ cm , độ dài cung có số đo    400\ 40^0  là

a)

9,47 cm.

b)

11,47 cm.

c)

10,47 cm.

d)

8,47 cm.

10.

Câu 8: Chọn điểm   A(0;1)\ A\left(0;1\right) làm điểm đầu cung lượng giác trên đường tròn lượng giác. Tìm điểm cuối M của cung lượng giác có số đo   27π 4\frac{\ 27\pi}{\ 4}  .                                                   .

a)

 là điểm chính giữa của cung phần tư thứ nhất.

b)

M là điểm chính giữa của cung phần tư thứ hai.

c)

M là điểm chính giữa của cung phần tư thứ ba.

d)

M là điểm chính giữa của cung phần tư thứ tư.

11.

 1rad =1rad\ =  

a)

 90090^0  

b)

 1800180^0  

c)

 (π180)0\left(\frac{\pi}{180}\right)^0  

d)

 (180π)0\left(\frac{180}{\pi}\right)^0  

12.

 10=1^0=  

a)

 180πrad\frac{180}{\pi}rad  

b)

 π180rad\frac{\pi}{180}rad  

c)

 π rad\pi\ rad  

d)

 180rad180rad  

13.

Góc có số đo 1080108^0  đổi sang rađian là:

a)

 3π5\frac{3\pi}{5}  

b)

 π10\frac{\pi}{10}  

c)

 3π2\frac{3\pi}{2}  

d)

 π4\frac{\pi}{4}  

14.

Góc có số đo \frac{2}{5}\pi đổi sang độ là:

a)

 135°135\degree  

b)

 72°72\degree  

c)

 270°270\degree  

d)

 240°240\degree  

15.

Số đo theo đơn vị radian của góc 315°315\degree là:

a)

 72π\frac{7}{2}\pi  

b)

 74π\frac{7}{4}\pi  

c)

 27π\frac{2}{7}\pi  

d)

 47π\frac{4}{7}\pi  

16.

Độ dài cung tròn có số đo  30030^0  và bán kính R = 18cm là:

a)

 540 (cm)540\ \left(cm\right)  

b)

 540π (cm)540\pi\ \left(cm\right)  

c)

 18π (cm)18\pi\ \left(cm\right)  

d)

 3π (cm)3\pi\ \left(cm\right)  

17.

Cung tròn có bán kính bằng 8,43cm có số đo 3,85rad có độ dài là:

a)

32,46cm

b)

32,47cm

c)

32,5cm

d)

32,45cm

18.

Độ dài cung tròn có số đo 2rad, bán kính R = 30cm là:

a)

60cm

b)

90cm

c)

40cm

d)

30cm

19.

Độ dài cung tròn có số đo  30030^0  và bán kính R = 18cm là:

a)

 540 (cm)540\ \left(cm\right)  

b)

 540π (cm)540\pi\ \left(cm\right)  

c)

 18π (cm)18\pi\ \left(cm\right)  

d)

 3π (cm)3\pi\ \left(cm\right)  

20.

Câu 20: Khi biểu diễn các cung lượng giác có số đo khác nhau trên đường tròn lượng giác, khi nào xảy ra trường hợp các điểm đầu, cuối của chúng trùng nhau?

a)

 Khi các số đo hơn kém nhau một bội của 2π2\pi 

b)

Khi các số đo hơn kém nhau một ước của   2π2\pi  

c)

Khi các số đo hơn kém nhau một bội của  π\pi  

d)

Khi các số đo hơn kém nhau một ước của   π\pi  

21.

Câu 19: Trong các cung lượng giác sau, cung lượng giác nào có điểm đầu và điểm cuối trùng với cung lượng giác có số đo là π5\frac{\pi}{5}  


a)

 7π5\frac{7\pi}{5}  

b)

 12π5\frac{12\pi}{5}  

c)

 13π5-\frac{13\pi}{5}  

d)

 31π5\frac{31\pi}{5}  

22.

Cung nào sau đây có điểm cuối trùng với M? Biết M là điểm chính giữa của cung AB

a)

α=π2+k2π; kZ\alpha=\frac{\pi}{2}+k2\pi;\ k\in Z

b)

α=π3+k2π; kZ\alpha=\frac{\pi}{3}+k2\pi;\ k\in Z

c)

α=π4+k2π; kZ\alpha=\frac{\pi}{4}+k2\pi;\ k\in Z

d)

α=π5+k2π; kZ\alpha=\frac{\pi}{5}+k2\pi;\ k\in Z

23.

Vị trí điểm cuối M của cung lượng giác có số đo 25π4\frac{25\pi}{4}  là:

a)

Điểm chính giữa của cung nhỏ AB

b)

Điểm chính giữa của cung nhỏ BA'

c)

Điểm chính giữa của cung nhỏ A'B'

d)

Điểm chính giữa của cung nhỏ B'A