Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Chương I đại số 11

Total questions: 27

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Hàm số y = cosx/(2sinx- √3) có tập xác định là

a)

R\{π/3+k2π, k ∈ Z}

b)

R\{π/6+kπ, k ∈ Z}.

c)

R\{π/6+k2π, 5π/6+k2π, k ∈ Z}

d)

R\{π/3+k2π, 2π/3+k2π, k ∈ Z}

2.

Hàm số y = tan(x/2 - π/4) có tập xác định là

a)

R\{π/2+k2π, k ∈ Z}

b)

R\{π/2+kπ, k ∈ Z}

c)

R\{3π/2+k2π, k ∈ Z}

d)

R

3.

Tập xác định của hàm số y = cot(2x - π/3) + 2 là

a)

R\{π/6+kπ, k ∈ Z}.

b)

R\{π/6+k2π, k ∈ Z}

c)

R\{5π/12+kπ/2, k ∈ Z}

d)

R\{π/6+kπ/2, k ∈ Z}

4.

Hàm số y = sinxcos2x là:

a)

Hàm chẵn

b)

Hàm không có tính chẵn, lẻ.

c)

Hàm không có tính tuần hoàn.

d)

Hàm lẻ

5.

Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm lẻ?

a)

y = sin⁡22x\sin^22x  

b)

y = sin⁡22x\sin^22x  .cosx.

c)

y = tanx/cosx.

d)

y = cotx/sinx.

6.

Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm chẵn?

a)

y= tan⁡2xtan⁡22x +1\frac{\tan2x}{\tan^22x\ +1}  

b)

y = sinx.cos2x

c)

y = cosx. sin⁡22x\sin^22x  

d)

cosx sin⁡3x\sin^3x  

7.

Phương trình sinx = cosx có số nghiệm thuộc đoạn [0;π] là

a)

1

b)

4

c)

5

d)

3

8.

Phương trình sin2x = 1 có nghiệm là:

a)

π/2+k4π, k ∈ Z.

b)

π/2+kπ, k ∈ Z

c)

π/4+k2π, k ∈ Z.

d)

π/4+kπ, k ∈ Z

9.

Phương trình sin2 x/3 = 1 có nghiệm là

a)

π/2+k2π, k ∈ Z

b)

3π/2+k2π, k ∈ Z

c)

3π/2+k3π, k ∈ Z.

d)

kπ, k ∈ Z.

10.

Phương trình cosx/2 = - 1 có nghiệm là:

a)

x = 2π + k4π, k ∈ Z

b)

x = k2π, k ∈ Z.

c)

x = π + k2π, k ∈ Z.

d)

x = 2π + kπ, k ∈ Z

11.

Phương trình cos⁡23x\cos^23x   = 1 có nghiệm là

a)

x = kπ, k ∈ Z

b)

x =kπ/2, k ∈ Z

c)

x =kπ/3, k ∈ Z

d)

x =kπ/4, k ∈ Z.

12.

Phương trình tan( x - π/4) = 0 có nghiệm là

a)

x = π/4 + kπ, k ∈ Z

b)

x = 3π/4 + kπ, k ∈ Z

c)

x = kπ, k ∈ Z

d)

x = k2π, k ∈ Z

13.

Phương trình cot( x + π/4) = 0 có nghiệm là

a)

x = - π/4 + kπ, k ∈ Z

b)

x = π/4 + kπ, k ∈ Z

c)

x = - π/4 + k2π, k ∈ Z

d)

x = π/4 + k2π, k ∈ Z

14.

Tổng các nghiệm của phương trình cos2x – sin2x = 1 trong khoảng (0; 2π) là:

a)

7 π/4

b)

14π/4

c)

15π/8

d)

13π/4

15.

Nghiệm của phương trình sin⁡3x +cos⁡3x\sin^3x\ +\cos^3x   = sinx –cosx là

a)

π/4+kπ, k ∈ Z

b)

x = ± π/4+kπ, k ∈ Z

c)

x = π/4+k2π, k ∈ Z

d)

x = - π/4+kπ, k ∈ Z

16.

Trong các nghiệm của phương trình cos⁡23x.cos⁡2x−cos⁡2x=0\cos^23x.\cos2x-\cos2x=0   trong khoảng (0;π) là

a)

π/2

b)

3π/2

c)

π

d)

2π

17.

Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=(2−cosx)/(3−cosx)

a)

Max y=3/4, Min y=1/2

b)

Max y=3/4. Min y=1/3

c)

Max y=2/3 Min y =-1 

d)

Max y=2/3; Min y1/2

18.

Phương trình cosx-2m+1=0 có nghiệm khi

a)

m≥-1/2

b)

m>-1/2

c)

0<m<1 

d)

0≤m≤1

19.

Phát biểu nào sau đây sai:

a)

y=sinxcos3x là hàm số lẻ

b)

y= (1-sinx)/cosx có tập xác định là R\{π/2+kπ, k∈Z}

c)

y=tan(x-2x) là hàm số chẵn

d)

y=sinx có tập xác định là D=R

20.

Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=2sin2x+√3sin2x là:

a)

Max y=2+√3; Min y =2-√3 

b)

Max y=3; Min y=-1

c)

Max y=2+√3; Min y -1 

d)

Max y=3; Min y=2-√3

21.

Tìm các giá trị của m để phương trình sau có nghiệm 2\sqrt[]{2}  sinx + m.cosx =m- 2\sqrt[]{2}  

a)

m≥0m\ge0  

b)

m>0m>0  

c)

m≤0m\le0  

d)

m<0m<0  

22.

Số nghiệm của PT: sin⁡ 2x +3cos⁡2x =3\sin\ 2x\ +\sqrt[]{3}\cos2x\ =\sqrt[]{3}  trên khoảng (0, π2)\left(0,\ \frac{\pi}{2}\right)  :

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

23.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Giải phương trình:  sin4x.cos5x=sin2x.cos3x    

a)

x=kπ2, x=π14+ kπ7, kϵZx=\frac{k\pi}{2},\ x=\frac{\pi}{14}+\ \frac{k\pi}{7},\ k\epsilon Z  

b)

x= kπ2, x=π12+kπ6, kϵZx=\ \frac{k\pi}{2},\ x=\frac{\pi}{12}+\frac{k\pi}{6},\ k\epsilon Z  

c)

x=kπ, x=π14+kπ7, kϵZx=k\pi,\ x=\frac{\pi}{14}+\frac{k\pi}{7},\ k\epsilon Z  

d)

x=kπ, x=π12+kπ6, kϵZx=k\pi,\ x=\frac{\pi}{12}+\frac{k\pi}{6},\ k\epsilon Z  

25.

Nghiệm âm lớn nhất của của PT: 2tan2 x + 5tanx + 3=0 là:

a)

−π3\frac{-\pi}{3}  

b)

−π4\frac{-\pi}{4}  

c)

−π6\frac{-\pi}{6}  

d)

−5π6\frac{-5\pi}{6}  

26.

PT: cos⁡4xcos⁡2x=tan⁡2x\frac{\cos4x}{\cos2x}=\tan2x   có số nghiệm thuộc khoảng (0, π2)\left(0,\ \frac{\pi}{2}\right)  là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

27.

Trong khoảng (0;2π) phương trình cot2x-tan2x=0 có tổng các nghiệm là

a)

π

b)

2π

c)

4π

d)

π/2