wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đại 11 - Hàm số lượng giác

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Sai định nào dưới đây là sai ?

a)

A. Hàm số y= cosx là hàm số lẻ.

b)

B. Hàm số y= cotx là hàm số lẻ.

c)

C. Hàm số y= sinx là hàm số lẻ.

d)

D. Hàm số y= tanx là hàm số lẻ.

2.

Câu 2: Tập giá trị của hàm số y= sin2x là:

a)

A. [-2;2]

b)

B. [0;2]

c)

C. [-1;1]

d)

D. [0;1]

3.

Câu 3: Mệnh đề nào dưới đây sai?

a)

A. Hàm số

y= tanx tuần hoàn với chu kỳ π\pi .

b)

B. Hàm số

y= cosx tuần hoàn với chu kỳ π\pi .

c)

C. Hàm số

y= cotx tuần hoàn với chu kỳ π\pi .

d)

D. Hàm số

y= sin2x tuần hoàn với chu kì π\pi .

4.

Câu 5: Tìm tập xác định D của hàm số y= tan2x:

a)

A. D=R\  {π4+k2π; kZ}\ \left\{\frac{\pi}{4}+k2\pi;\ k\in Z\right\}

b)

B. D=R\  {π2+kπ; kZ}\ \left\{\frac{\pi}{2}+k\pi;\ k\in Z\right\}

c)

C. D=R\  {π4+kπ; kZ}\ \left\{\frac{\pi}{4}+k\pi;\ k\in Z\right\}

d)

D. D=R\  {π4+kπ2; kZ}\ \left\{\frac{\pi}{4}+k\frac{\pi}{2};\ k\in Z\right\}

5.

Các định dạng dưới đây là sai ?

a)

Hàm số y=sinxy=\sin x is a single number function

b)

Hàm số y=cosxy=\cos x is a single number function.

c)

Hàm số y=cotxy=\cot x is a single number function

d)

Hàm số y=tanxy=\tan x is a single number function

6.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hàm số y=cosxy=\cos x ?

a)

Là hàm số ngày, có chu kỳ tuần hoàn là π\pi

b)

Là hàm số ngày, có chu kỳ tuần hoàn là 2π2\pi

c)

Là hàm số lẻ, có chu kỳ tuần hoàn là 2π2\pi

d)

Là hàm số lẻ, có chu kỳ tuần hoàn là π\pi

7.

Điều kiện xác định của hàm số y=tan(2xπ3) y=\tan\left(2x-\frac{\pi}{3}\right)\ is

a)

b)

xπ2+kπx\ne\frac{\pi}{2}+k\pi

c)

xπ6+kπ2x\ne\frac{\pi}{6}+\frac{k\pi}{2}

d)

x5π12+kπ2x\ne\frac{5\pi}{12}+\frac{k\pi}{2}

8.

When any tanx=0\tan x=0

a)

x=π2+kπx=\frac{\pi}{2}+k\pi

b)

x=π2+kπx=-\frac{\pi}{2}+k\pi

c)

x=kπx=k\pi

d)

x=π+k2πx=\pi+k2\pi

9.

Hàm số y=sin3x đồng biến trong các khoảng bất kỳ sau đây

a)

(0;π6)\left(0;\frac{\pi}{6}\right)

b)

(π6;π5)\left(\frac{\pi}{6};\frac{\pi}{5}\right)

c)

(π4;π3)\left(\frac{\pi}{4};\frac{\pi}{3}\right)

d)

(π3;π2)\left(\frac{\pi}{3};\frac{\pi}{2}\right)

10.

Đồ thị nào sau đây là đồ thị của hàm số y = sinxy\ =\ \sin x ?

a)
b)
c)
d)
11.

Đồ thị trên là của hàm số nào?

a)

y = tội lỗi

b)

y = cox

c)

y = tanx

d)

y = cotx

12.

Đồ thị trên là của hàm số nào?

a)

y = tội lỗi

b)

y = cox

c)

y = tanx

d)

y = cotx

13.

Đồ thị nào sau đây là đồ thị của hàm số y = cosxy\ =\ \cos x ?

a)
b)
c)
d)
14.

cosx0\cos x\ne0 when and only when

a)

xπ2+kπx\ne\frac{\pi}{2}+k\pi

b)

xπ2+kπx\ne-\frac{\pi}{2}+k\pi

c)

xkπx\ne k\pi

d)

xπ+k2πx\ne\pi+k2\pi

15.

sinx0\sin x\ne0 when and only when

a)

xπ2+kπx\ne\frac{\pi}{2}+k\pi

b)

xπ2+kπx\ne-\frac{\pi}{2}+k\pi

c)

xkπx\ne k\pi

d)

xπ+k2πx\ne\pi+k2\pi

16.

Các HSLG nào có đồ thị nhận biết Trục tung (Oy) làm cho các cấu kiện cạnh tranh ?

a)

y=sinxy=\sin x

b)

y=cosxy=\cos x

c)

y=tanxy=\tan x

d)

y=cotxy=\cot x

17.

Mệnh đề nào sau đây là sai ?

a)

Hàm số y = sinx tuần hoàn với chu kì 2π

b)

Hàm số y = cosx tuần hoàn với chu kỳ 2π

c)

Hàm số y = tanx tuần hoàn với chu kỳ π

d)

Hàm số y = cotx tuần hoàn với chu kỳ 2π

18.

Hàm số nào sau đây có định dạng tệp là R

a)

y=tanxy=\tan x

b)

y=cotxy=\cot x

c)

y=sinxy=\sin x

d)

19.

Điều kiện xác định của hàm số y=x2+1sinxy=\frac{\sqrt{x^2+1}}{\sin x} is

a)

xπ2+kπx\ne\frac{\pi}{2}+k\pi

b)

xkπx\ne k\pi

c)

xk2πx\ne k2\pi

d)

xπ2+k2πx\ne\frac{\pi}{2}+k2\pi

20.

Hàm số y=3sinxcosxy=\sqrt{3}\sin x-\cos x có giá trị nhỏ nhất là

a)

131-\sqrt{3}

b)

3-\sqrt{3}

c)

2-2

d)

13-1-\sqrt{3}

21.

Câu 4: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y= 3sin2x-5 lần lượt là:

a)

A. 3; -5

b)

B. -2; -số 8

c)

C.2; -5

d)

D. 8; 2

22.

The value of the number of function y=2sin2x+3y=2\sin2x+3 is

a)

[0;1]\left[0;1\right]

b)

[2;3]\left[2;3\right]

c)

[2;3]\left[-2;3\right]

d)

[1;5]\left[1;5\right]

23.

Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ?

a)

y=2x+cosxy=2x+\cos x

b)

y=cos3xy=\cos3x

c)

y=x2sin(x+3)y=x^2\sin\left(x+3\right)

d)

y=cosxx3y=\frac{\cos x}{x^3}

24.

Hàm số y=sinx.cos3xy=\sin x.\cos^3x is

a)

Hàm số lẻ trên RR

b)

Evening function RR

c)

Hàm số không lẻ trên RR

d)

Hàm số không xuất hiện trên RR

25.

Chu kỳ của hàm số y=cot5xy=\cot5x là:

a)

T=5πT=5\pi

b)

T=5π2T=\frac{5\pi}{2}

c)

T=2π5T=\frac{2\pi}{5}

d)

T=π5T=\frac{\pi}{5}