Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN 7 GK 1

Total questions: 30

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Kết quả của phép tính: −320+−215\frac{-3}{20}+\frac{-2}{15}  là

a)

−160\frac{-1}{60}  

b)

−1760\frac{-17}{60}  

c)

−535\frac{-5}{35}  

d)

160\frac{1}{60}  

2.

Kết quả của phép tính: - 0,35 .  27\frac{2}{7}  =

a)

-0,1

b)

-1

c)

-10

d)

-100

3.

Giá trị của biểu thức : |-3,4| : |+1,7|- 0,2 là

a)

- 1,8

b)

1,8

c)

0

d)

- 2,2

4.

Hãy chỉ ra cơ số của lũy thừa 312

a)

Cơ số là 3.

b)

Cơ số là 3.

Cơ số là 12.

c)

Cơ số là 312.

d)

Cơ số là 123.

5.

Một khu vườn hình vuông có một cạnh bằng 7 m. Hỏi một diện tích của khu đất đó là bao nhiêu?

a)

36 m2;

b)

25 m2;

c)

49 m2;

d)

9 m2

6.

Khẳng định nào sao đây SAI?

a)

10∈Q10\in Q  

b)

7,9∈N7,9\in N  

c)

3∈I\sqrt[]{3}\in I  

d)

−59∉Z\frac{-5}{9}\notin Z  

7.

Tím số đối của   115\frac{\sqrt[]{11}}{5}  

a)

−11-\sqrt[]{11}  

b)

115\frac{\sqrt[]{11}}{5}  

c)

−115-\frac{\sqrt[]{11}}{5}  

d)

511\frac{5}{\sqrt[]{11}}  

8.

Trong các số sau đây 8,9  ; −1431 ; 34 ; 2 ; −42−418,9\ \ ;\ \frac{-14}{31}\ ;\ \frac{3}{4}\ ;\ \sqrt[]{2}\ ;\ \frac{-42}{-41}  có bao nhiêu số hữu tỉ âm?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

9.

Quan sát trục số sau. Khẳng định nào sau đây SAI?

a)

Điểm A biểu diễn số hữu tỉ −76\frac{-7}{6}  

b)

Điểm B biểu diễn số hữu tỉ −13\frac{-1}{3}  

c)

Điểm C biểu diễn số hữu tỉ 13\frac{1}{3}  

d)

Điểm D biểu diễn số hữu tỉ 43\frac{4}{3}  

10.

Hình nào sau đây là hình lăng trụ đứng tam giác?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

11.

Các cặp góc đối đỉnh trong hình là:

a)

∠O1\angle O_1 đối đỉnh với ∠O4\angle O_4  ; ∠O2\angle O_2  đối đỉnh với ∠O3\angle O_3  ;

b)

∠O1\angle O_1 đối đỉnh với ∠O2\angle O_2  ; ∠O3\angle O_3  đối đỉnh với ∠O4\angle O_4  ;

c)

∠O1\angle O_1 đối đỉnh với ∠O3\angle O_3  ; ∠O2\angle O_2  đối đỉnh với ∠O4\angle O_4  ;

d)

∠O1\angle O_1 đối đỉnh với ∠O3\angle O_3  ; ∠O1\angle O_1  đối đỉnh với ∠O4\angle O_4  ;

12.

Tất cả các mặt của hình hộp chữ nhật:

a)

là hình vuông

b)

là tam giác

c)

là hình thoi

d)

là hình chữ nhật

13.

Tất cả các mặt của hình lập phương

a)

là hình vuông

b)

là tam giác

c)

là hình thoi

d)

là hình chữ nhật

14.

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có AD=8cm. Chọn khẳng định đúng:

a)

AB=8cm

b)

BB'=8cm

c)

BD'=8cm

d)

B'C'=8cm

15.

Trong các hình sau, hình nào là hình lăng trụ đứng tam giác?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

16.

Chọn khẳng định đúng

a)

Hình hộp chữ nhật có 12 đỉnh, 8 cạnh và 6 đường chéo.

b)

Hình hộp chữ nhật có 8 đỉnh, 12 cạnh và 6 đường chéo.

c)

Hình hộp chữ nhật có 8 đỉnh, 12 cạnh và 4 đường chéo.

d)

Hình hộp chữ nhật có 12 đỉnh, 8 cạnh và 4 đường chéo.

17.

Cho hình lăng trụ đứng tam giác như hình vẽ. Độ dài cạnh CC' sẽ bằng:

a)

5

b)

6

c)

7

d)

3

18.

Chọn khẳng định SAI?

a)

4=2\sqrt[]{4}=2  

b)

9=−3\sqrt[]{9}=-3  

c)

0=0\sqrt[]{0}=0  

d)

1=1\sqrt[]{1}=1  

19.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

A. 1,4 ∈ ℚ

b)

B. - 2,3 ∈ ℚ

c)

C. -10 ∈ ℕ

d)

D. 2 ∈ ℕ

20.

Số đối của số 5 là:

a)

A. 5

b)

B. - 5

c)

C. 15\frac{1}{5}

d)

D. −15-\frac{1}{5}

21.

Kết quả của phép chia 35:25\frac{3}{5}:\frac{2}{5} là:

a)

A. 23\frac{2}{3}

b)

B. 32\frac{3}{2}

c)

C. 53\frac{5}{3}

d)

D. 52\frac{5}{2}

22.

Số làm tròn số 3,7862 đến chữ số thập phân thứ hai có kết quả là:

a)

A. 3,78

b)

B. 3,7

c)

C. 3,79

d)

D. 3,77

23.

Trong các số sau, số nào là số thập phân vô hạn tuần hoàn?

a)

5,9789

b)

7,(23)

c)

10

d)

- 2,3

24.

Trong hình vẽ dưới đây hai góc A4 A_{4\ } và góc C1C_1 được gọi là hai góc:

a)

bù nhau

b)

Sole trong

c)

kề nhau

d)

đồng vị

25.

Hai góc kề bù là hai góc có tổng số đo bằng

a)

1000100^0

b)

1500150^0

c)

1800180^0

d)

80080^0

26.

Góc xOy có số đo là 40040^0 . Góc kề bù với góc xOy có số đo là

a)

A. 40040^0

b)

B. 1400140^0

c)

C. 80080^0

d)

D. 1600160^0

27.

Chọn cụm từ trong các cụm từ dưới đây để điền vào dấu ba chấm trong câu sau: Phần giữa từ "nếu" và từ "thì" là... của định lí.

a)

kết luận

b)

giả thiết

c)

vế đầu

d)

điều kiện

28.

Viết kết quả phép tính 24.252^4.2^5 dưới dạng lũy thừa

a)

2202^{20}

b)

292^9

c)

494^9

d)

4204^{20}

29.

Góc A2A_2 và góc C2C_2 trong hình vẽ là hai góc:

a)

Sole trong

b)

bù nhau

c)

kề nhau

d)

đồng vị

30.

Góc A2A_2 và góc A3A_3 là hai góc

a)

sole trong

b)

kề nhau

c)

đối đỉnh

d)

kề bù