wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phép tính Lũy thừa. Phép tính Logarit

Total questions: 40

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Cho số thực a khác 0 và số nguyên dương n. Ta đặt: an =...a^{-n\ }=...

a)

1an\frac{1}{a^n}

b)

an-a^n

c)

0

d)

Đáp án khác

2.

Cho số thực a dương và số hữu tỉ mn, m Z, n N, n2\frac{m}{n},\ m\in\ Z,\ n\in\ N,\ n\ge2 Khi đó: amn=?a^{\frac{m}{n}}=?

a)

anm\sqrt[m]{a^n}

b)

amn\sqrt[n]{a^m}

c)

(am)n\left(a^m\right)^n

d)

Đáp án khác

3.

Viết các số sau theo thứ tự tăng dần: a=13,8 ; b=21 ; c=(12)3a=1^{3,8}\ ;\ b=2^{-1}\ ;\ c=\left(\frac{1}{2}\right)^{-3}

a)

b, c, a

b)

a, b, c

c)

b, a, c

d)

c, a, b

4.

Cho m, n Z, a0m,\ n\in\ Z,\ a\ne0 . Khi đó

a)

am.n=am.ana^{m.n}=a^m.a^n

b)

am.n=am:ana^{m.n}=a^m:a^n

c)

am.n=am +ana^{m.n}=a^{m\ }+a^n

d)

am.n=(am)na^{m.n}=\left(a^m\right)^n

5.

Rút gọn biểu thức P=b53:b3, (b>0)P=b^{\frac{5}{3}}:\sqrt[3]{b},\ \left(b>0\right)

a)

b43b^{\frac{4}{3}}

b)

b43b^{-\frac{4}{3}}

c)

b59b^{\frac{5}{9}}

d)

b2b^2

6.

Tính giá trị của biểu thức: 45.85\sqrt[5]{-4}.\sqrt[5]{8}

a)

-2

b)

2

c)

4

d)

-4

7.

Lũy thừa nào sau đây không có nghĩa? (Chọn đáp án đúng nhất)

a)

020^{-2}

b)

020^2

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

8.

Rút gọn biểu thức sau: A=x3.x.x534(x>0)A=\sqrt{x^3.\sqrt[4]{x.\sqrt[3]{x^5}}}\left(x>0\right)

a)

x1710x^{\frac{17}{10}}

b)

x116x^{\frac{11}{6}}

c)

x611x^{\frac{6}{11}}

d)

x56x^{\frac{5}{6}}

9.

Viết biểu thức B=b15.b2 :b25B=b^{\frac{1}{5}}.b^{2\ }:\sqrt[5]{b^2} dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ bmnb^{\frac{m}{n}} (trong đó mn\frac{m}{n} là phân số tối giản). Tính m+nm+n

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

10.

Rút gọn biểu thức sau: a13(a12a52)a14(a712a1912) (a>0, a1)\frac{a^{\frac{1}{3}}\left(a^{\frac{1}{2}}-a^{\frac{5}{2}}\right)}{a^{\frac{1}{4}}\left(a^{\frac{7}{12}}-a^{\frac{19}{12}}\right)}\ \left(a>0,\ a\ne1\right)

a)

1-a

b)

a-1

c)

1+a

d)

-(1+a)

11.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

(1,2)4 >(1,2)5\left(1,2\right)^4\ >\left(1,2\right)^5

b)

(112) 24>(112)5\left(\frac{1}{12}\right)^{\sqrt{\ 24}}>\left(\frac{1}{12}\right)^5

c)

2002022> 2002023200^{2022}>\sqrt{\ 200}^{2023}

d)

16 <4516\ <4^{\sqrt{5}}

12.

logab=n\log_ab=n\Longleftrightarrow

a)

bn=ab^n=a

b)

an =ba^{n\ }=b

c)

na=bn^a=b

d)

nb=an^b=a

13.

loga(b.c)=\log_a\left(b.c\right)=

a)

logablogac\log_ab-\log_ac

b)

logab.logac\log_ab.\log_ac

c)

logab+logac\log_ab+\log_ac

d)

logablogac\frac{\log_ab}{\log_ac}

14.

alogab=a^{\log_ab}=

a)

logab\log_ab

b)

b

c)

a

d)

1

15.

loga(bc)=\log_a\left(\frac{b}{c}\right)=

a)

logab+logac\log_ab+\log_ac

b)

logaclogab\frac{\log_ac}{\log_ab}

c)

logablogac\frac{\log_ab}{\log_ac}

d)

logablogac\log_ab-\log_ac

16.

logabα=\log_ab^{\alpha}=

a)

αlogab\alpha\log_ab

b)

1αlogab\frac{1}{\alpha}\log_ab

c)

logaαb\log_{a^{\alpha}}b

d)

(logab)α\left(\log_ab\right)^{\alpha}

17.

logaαb=\log_{a^{\alpha}}b=

a)

logabα\log_ab^{\alpha}

b)

αlogab\alpha\log_ab

c)

1αlogab\frac{1}{\alpha}\log_ab

d)

(logab)α\left(\log_ab\right)^{\alpha}

18.

1logab=\frac{1}{\log_ab}=

a)

loga(1b)\log_a\left(\frac{1}{b}\right)

b)

logab-\log_ab

c)

logba\log_ba

d)

log1ab\log_{\frac{1}{a}}b

19.

Dựa vào hình vẽ sau hãy cho biết

a)

β>α>γ\beta>\alpha>\gamma

b)

γ>β>α\gamma>\beta>\alpha

c)

α>β>γ\alpha>\beta>\gamma

d)

β>γ>α\beta>\gamma>\alpha

20.

Điền vào chỗ chấm: log5...=0\log_5...=0  

a)

5

b)

1

c)

0

d)

10

21.

Điền vào chỗ chấm: log12122=...\log_{12}12^2=...

a)

2

b)

1

c)

0

d)

12

22.

Điền vào chỗ chấm: 10log5=...10^{\log_{ }5}=...  

a)

10

b)

5

c)

1

d)

0

23.

Cho 0<a10<a\ne1   biểu thức loga3a\log_{a^3}a   có giá trị bằng bao nhiêu?

a)

- 3

b)

3

c)

13-\frac{1}{3}  

d)

13\frac{1}{3}  

24.

Cho 0 < a  10\ <\ a\ \ne\ 1 . Tính I=logaaI=\log_{\sqrt[]{a}}a

a)

12\frac{1}{2}

b)

00

c)

2-2

d)

22

25.

Cho 0 <a2. Tıˊnh I=loga2(a24)Cho\ 0\ <a\ne2.\ Tính\ I=\log_{\frac{a}{2}}\left(\frac{a^2}{4}\right)  

a)

12\frac{1}{2}  

b)

12\frac{-1}{2}  

c)

2-2  

d)

22  

26.

Biết 3 + 2log 2 x = log 2 y . Hãy biểu thị y theo x

a)

A. y = 2x+3

b)

B. y = 8x 2

c)

C. y = x 2 +8

d)

D. y = 3x 2

27.

a2.a.a3a^2.a.\sqrt[3]{a} bằng:

a)

a103a^{\frac{10}{3}}

b)

a13a^{\frac{1}{3}}

c)

a310a^{\frac{3}{10}}

d)

a3a^3

28.

Cho 0<a<1 thỏa mãn: am>ana^m>a^n  . Khi đó khẳng định nào đúng

a)

m>n

b)

m<n

c)

m=n

d)

m và n không so sánh được

29.

cho phương trình log2x=log24+loa25\log_2x=\log_24+loa_25 . Giá trị x là

a)

1

b)

9

c)

20

d)

18

30.

Cho log25=a; log53=b. \log_25=a;\ \log_53=b.\ Tính log524\log_524 theo aabb .

a)

log524=3a+bb\log_524=\frac{3a+b}{b}

b)

log524=a+3ba\log_524=\frac{a+3b}{a}

c)

log524=3+aba\log_524=\frac{3+ab}{a}

d)

log524=a+b3ab\log_524=\frac{a+b}{3ab}

31.

Cho logab=2; logac=3\log_ab=2;\ \log_ac=3 . Tính Q=loga(b3c)Q=\log_a\left(b^3c\right) .

a)

Q=4Q=4

b)

Q=9Q=9

c)

Q=10Q=10

d)

Q=12Q=12

32.

Cho a>0, a1a>0,\ a\ne1 , khi đó (a3)loga2\left(a^3\right)^{\log_{\sqrt[]{a}}2} bằng?

a)

64

b)

8\sqrt[]{8}

c)

12

d)

232\sqrt[]{3}

33.

Cho a>0, a1a>0,\ a\ne1 , khi đó loga(a.a3)\log_a\left(a.\sqrt[3]{a}\right) bằng?

a)

4

b)

43\frac{4}{3}

c)

43\frac{-4}{3}

d)

13\frac{1}{3}

34.

Cho a>0, a1a>0,\ a\ne1 , khi đó loga2a34\log_{a^2}\sqrt[4]{a^3} bằng?

a)

38-\frac{3}{8}

b)

34\frac{3}{4}

c)

38\frac{3}{8}

d)

32\frac{3}{2}

35.

Với mọi a,ba,b thỏa mãn log3a2+log3b=5\log_3a^2+\log_3b=5 , khẳng định nào sau đây đúng?

a)

a2b=9a^2b=9

b)

a2b=243a^2b=243

c)

a2+b=243a^2+b=243

d)

a3+b=15a^3+b=15

36.

Với mọi a,ba,b thỏa mãn log2(2a)+log8(b9)=3\log_{\sqrt[]{2}}\left(2a\right)+\log_8\left(b^9\right)=3 . Khẳng định nào dưới đây đúng?

a)

a+b9=8a+b^9=8

b)

a2.b3=2a^2.b^3=2

c)

a.b3=4a.b^3=4

d)

a.b9=8a.b^9=8

37.

Với mọi số a,ba,b thỏa mãn logab=3\log_a\sqrt[]{b}=3 . Tính giá trị biểu thức loga(a3.b2)\log_a\left(a^3.b^2\right)

(a)  

38.

Giá trị của biểu thức 4log234^{\log_2\sqrt[]{3}} bằng?

a)

3\sqrt[]{3}

b)

33

c)

232^{\sqrt[]{3}}

d)

232\sqrt[]{3}

39.

Cho log23=a\log_23=a . Giá trị của biểu thức P=log612P=\log_612 tính theo aa bằng?

a)

a2+a\frac{a}{2+a}

b)

1+a2+a\frac{1+a}{2+a}

c)

a1+a\frac{a}{1+a}

d)

2+a1+a\frac{2+a}{1+a}

40.

Cho a>1a>1 . Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

1a2016<1a2017\frac{1}{a^{2016}}<\frac{1}{a^{2017}}

b)

a13>aa^{\frac{1}{3}}>\sqrt[]{a}

c)

a3>1a5a^{-\sqrt[]{3}}>\frac{1}{a^{\sqrt[]{5}}}

d)

a23a>1\frac{\sqrt[3]{a^2}}{a}>1