wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CẤP SỐ CỘNG- CẤP SỐ NHÂN 1

Total questions: 40

Worksheet time: 1hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Cho cấp số cộng có số hạng đầu  u1=2, d=3u_1=-2,\ d=3 . Tính  u10u_{10}  

a)

u10=2.39u_{10}=-2.3^9  

b)

u10=25u_{10}=25  

c)

u10=28u_{10}=28  

d)

u10=29u_{10}=-29  

2.

Cho cấp số cộng (un)\left(u_n\right)  có  u1=13,  u8=26u_1=\frac{1}{3},\ \ u_8=26  . Tìm công sai d

a)

d=113d=\frac{11}{3}  

b)

d=103d=\frac{10}{3}  

c)

d=310d=\frac{3}{10}  

d)

d=311d=\frac{3}{11}  

3.

Cho bốn số: 2; a; 6; b theo thứ tự là cấp số cộng. Tính ab

a)

ab=32ab=32

b)

ab=40ab=40

c)

ab=12ab=12

d)

ab=22ab=22

4.

Cho cấp số cộng  (un)\left(u_n\right)  có số hạng tổng quát  un=3n2u_n=3n-2  . Tìm công sai d

a)

d=3d=3  

b)

d=2d=2  

c)

d=2d=-2  

d)

d=3d=-3  

5.

Cho cấp số cộng  (un)\left(u_n\right)  có  u1=3,u_1=3,  công sai  d=4.d=4.   Biết  Sn=253S_n=253  . Tìm n.

a)

n=9n=9  

b)

n=10n=10  

c)

n=11n=11  

d)

n=12n=12  

6.

Cho cấp số nhân (un)\left(u_n\right)   biết   u1=1, q=2u_1=1,\ q=2  . Số 1024 là số hạng thứ mấy?

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

7.

Cho cấp số nhân  (un)\left(u_n\right)   biết  S2=4, S3=13.S_2=4,\ S_3=13.   Biết  u2<0, u_2<0,\  tính  giá trị của  S5S_5  .

a)

3516\frac{35}{16}  

b)

18116\frac{181}{16}  

c)

2

d)

121

8.

Cho cấp số nhân (un)\left(u_n\right)   biết  u1=1, u4=64u_1=1,\ u_4=64  . Tìm công bội q.

a)

q=4q=4  

b)

q=4q=-4  

c)

q=22q=2\sqrt{2}  

d)

q=21q=21  

9.

Cho cấp số nhân  (un)\left(u_n\right)   biết số hạng đầu  u1=3,u_1=3,  công bội  q=2q=2  . Biết  Sn=765.S_n=765.  Tìm  nn  

a)

n=6n=6  

b)

n=7n=7  

c)

n=8n=8  

d)

n=9n=9  

10.

 Cho cấp số cộng  (un)\left(u_n\right)  có công sai là d và số hạng đầu tiên là  u1u_1  .

Công thức tính số hạng tổng quát  unu_n  là:

a)

A.  un=u1.(n1)du_n=u_1.\left(n-1\right)d  

b)

B.  un=u1.(n+1)du_n=u_1.\left(n+1\right)d  

c)

C.  un=u1+(n+1)du_n=u_1+\left(n+1\right)d  

d)

D.  un=u1+(n1)du_n=u_1+\left(n-1\right)d  

11.

Cho cấp số cộng có số hạng đầu  u1=2, d=3u_1=-2,\ d=3 . Tính  u10u_{10}  

a)

u10=2.39u_{10}=-2.3^9  

b)

u10=25u_{10}=25  

c)

u10=28u_{10}=28  

d)

u10=29u_{10}=-29  

12.

Cho cấp số cộng (un)\left(u_n\right)  có  u1=13,  u8=26u_1=\frac{1}{3},\ \ u_8=26  . Tìm công sai d

a)

d=113d=\frac{11}{3}  

b)

d=103d=\frac{10}{3}  

c)

d=310d=\frac{3}{10}  

d)

d=311d=\frac{3}{11}  

13.

Cho bốn số: 2; a; 6; b theo thứ tự là cấp số cộng. Tính ab

a)

ab=32ab=32

b)

ab=40ab=40

c)

ab=12ab=12

d)

ab=22ab=22

14.

Cho cấp số cộng  (un)\left(u_n\right)  có số hạng tổng quát  un=3n2u_n=3n-2  . Tìm công sai d

a)

d=3d=3  

b)

d=2d=2  

c)

d=2d=-2  

d)

d=3d=-3  

15.

Cho cấp số cộng  (un)\left(u_n\right)  có  u1=3,u_1=3,  công sai  d=4.d=4.   Biết  Sn=253S_n=253  . Tìm n.

a)

n=9n=9  

b)

n=10n=10  

c)

n=11n=11  

d)

n=12n=12  

16.

Cho cấp số nhân (un)\left(u_n\right)   biết   u1=1, q=2u_1=1,\ q=2  . Số 1024 là số hạng thứ mấy?

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

17.

Cho cấp số nhân  (un)\left(u_n\right)   biết  S2=4, S3=13.S_2=4,\ S_3=13.   Biết  u2<0, u_2<0,\  tính  giá trị của  S5S_5  .

a)

3516\frac{35}{16}  

b)

18116\frac{181}{16}  

c)

2

d)

121

18.

Cho cấp số nhân (un)\left(u_n\right)   biết  u1=1, u4=64u_1=1,\ u_4=64  . Tìm công bội q.

a)

q=4q=4  

b)

q=4q=-4  

c)

q=22q=2\sqrt{2}  

d)

q=21q=21  

19.

Cho cấp số nhân  (un)\left(u_n\right)   biết số hạng đầu  u1=3,u_1=3,  công bội  q=2q=2  . Biết  Sn=765.S_n=765.  Tìm  nn  

a)

n=6n=6  

b)

n=7n=7  

c)

n=8n=8  

d)

n=9n=9  

20.

 Cho cấp số cộng  (un)\left(u_n\right)  có công sai là d và số hạng đầu tiên là  u1u_1  .

Công thức tính số hạng tổng quát  unu_n  là:

a)

A.  un=u1.(n1)du_n=u_1.\left(n-1\right)d  

b)

B.  un=u1.(n+1)du_n=u_1.\left(n+1\right)d  

c)

C.  un=u1+(n+1)du_n=u_1+\left(n+1\right)d  

d)

D.  un=u1+(n1)du_n=u_1+\left(n-1\right)d  

21.

Cho cấp số cộng có u1=2, d=3u_1=-2,\ d=3 . Tính u10u_{10}

a)

u10=2.39u_{10}=-2.3^9

b)

u10=25u_{10}=25

c)

u10=28u_{10}=28

d)

u10=52u_{10}=52

22.

Cho cấp số cộng (un)\left(u_n\right)u1=13,  u8=26u_1=\frac{1}{3},\ \ u_8=26 . Sai lầm tìm kiếm d

a)

d=113d=\frac{11}{3}

b)

d=103d=\frac{10}{3}

c)

d=310d=\frac{3}{10}

d)

d=311d=\frac{3}{11}

23.

Cho bốn số: 1; a ; 9; b theo thứ tự là cấp số cộng. ab Tính

a)

ab=65ab=65

b)

ab=9ab=9

c)

ab=48ab=48

d)

ab=22ab=22

24.

Cho cấp số cộng (un)\left(u_n\right) u4=2,  u2=4u_4=2,\ \ u_2=4 . Tính u1u_1

a)

u1=6u_1=6

b)

u1=1u_1=1

c)

u1=5u_1=5

d)

u1=1u_1=-1

25.

Cho cấp số cộng (un)\left(u_n\right) có số hạng tổng quát un=3n2u_n=3n-2 . Sai lầm tìm kiếm d

a)

d=3d=3

b)

d=2d=2

c)

d=2d=-2

d)

d=3d=-3

26.

Cho cấp số cộng (un)\left(u_n\right) u1=3,u_1=3, sai công d=4.d=4. biết Sn=253S_n=253 . Find n.

a)

n=9n=9

b)

n=10n=10

c)

n=11n=11

d)

n=12n=12

27.

Cho cấp số cộng (un)\left(u_n\right)u1=10, u4+u6=26u_1=10,\ u_4+u_6=26 . Công sai của cấp số cộng là.

a)

d=4

b)

d= 34\frac{3}{4}

c)

d=5d=5

d)

d=6d=6

28.

Cho cấp số cộng (un)\left(u_n\right)u5=15,  u20=60.u_5=-15,\ \ u_{20}=60. Tính S10S_{10}

a)

S10=125S_{10}=-125

b)

S10=250S_{10}=-250

c)

S10=200S_{10}=200

d)

S10=200S_{10}=-200

29.

Cho cấp số cộng (un)\left(u_n\right) biết u1=5, d=2u_1=-5,\ d=2 . Số 81 là số hạng thứ mấy?

a)

100

b)

50

c)

75

d)

44

30.

Cho cấp số cộng (un)\left(u_n\right) . Định nghĩa nào sau đây là sai?

a)

un=u1+(n1)d,   n2u_n=u_1+\left(n-1\right)d,\ \ \ \forall n\ge2

b)

un+1=un+d,  n1u_{n+1}=u_n+d,\ \ \forall n\ge1

c)

u5=u1+u92u_5=\frac{u_1+u_9}{2}

d)

u5=u1+u102u_5=\frac{u_1+u_{10}}{2}

31.

Cho cấp số nhân (un)\left(u_n\right) đã biết số hạng đầu u1=3,u_1=3, công bội q=2q=2 . biết Sn=765.S_n=765. Find nn

a)

n=6n=6

b)

n=7n=7

c)

n=8n=8

d)

n=9n=9

32.

Cho cấp số nhân (un)\left(u_n\right) u1=2u_1=-2 and multiple q=3q=3 . Số hạng u2u_2 bằng

a)

u2=6u_2=-6

b)

u2=6u_2=6

c)

u2=1u_2=1

d)

u2=18u_2=-18

33.

Các dãy số sau đây không được cấp số nhân?

a)

1; 2; 3; 4; 5; ...

b)

1; 2; 4; số 8; 16; ...

c)

1; -2; 4; -số 8; 16; ....

d)

1; -1; 1; -1; 1; ....

34.

Cho cấp số nhân (un)\left(u_n\right) biết u1=5u_1=5 và có công bội q=2q=-2 . Tính toán hạng thứ sáu của cấp số nhân.

a)

u6=160u_6=160

b)

u6=320u_6=-320

c)

u6=160u_6=-160

d)

u6=320u_6=320

35.

Cho cấp số nhân (un)\left(u_n\right) . Mệnh đề nào sai sau đây?

a)

un+1=un.q,   n1u_{n+1}=u_n.q,\ \ \ n\ge1

b)

un=u1.qn1,   n2u_n=u_1.q^{n-1},\ \ \ n\ge2

c)

uk2=uk1.uk+1u_k^2=u_{k-1}.u_{k+1}

d)

un+1=u1.qn,  n1u_{n+1}=u_1.q^n,\ \ \forall n\ge1

36.

Cho cấp số nhân (un)\left(u_n\right) biết u1=1, q=2u_1=1,\ q=2 . Number 1024 is number thứ mấy?

a)

số 8

b)

9

c)

10

d)

11

37.

Cho cấp số nhân (un)\left(u_n\right) biết S2=4, S3=13.S_2=4,\ S_3=13. biết u2<0, u_2<0,\ Tìm S5S_5 .

a)

3516\frac{35}{16}

b)

18116\frac{181}{16}

c)

2

d)

121

38.

Cho cấp số cộng (un)\left(u_n\right) biết u1=2018, d=5u_1=2018,\ d=-5 . Hỏi từ chỉ số thứ bao nhiêu của cấp số cộng thì nó nhận giá trị âm.

a)

403

b)

404

c)

405

d)

406

39.

Cho cấp số nhân (un)\left(u_n\right) biết u1=1, u4=64u_1=1,\ u_4=64 .Tìm công bội q .

a)

q=4q=4

b)

q=4q=-4

c)

q=22q=2\sqrt{2}

d)

q=21q=21

40.

Người ta trồng cây theo hình tam giác với quy luật: ở hàng thứ nhất có 1 cây, ở hàng thứ hai có 2 cây, ở hàng thứ ba có 3 cây,… ở hàng thứnn cây. Biết rằng người ta trồng hết 4950 cây. The number of the row was used to the way on is bao nhiêu?

a)

98

b)

99

c)

100

d)

101