NEW
Font size
WorksheetsPHÉP TÍNH LŨY THỪA 11
Total questions: 36
Worksheet time: 21mins
Khẳng định nào sau đây là SAI
a1=a
a 0= 1 (a=0)
am.an = am.n
am:a n= am−n (a=0; m≥n)
Viết kết quả của phép tính 32.94 dưới dạng lũy thừa
35
93
310
36
155.154 = ?
15
159
1520
225
Kết quả của phép tính a6 : a (a khác 0)
a6
a5
a7
6
43.23=
83
63
86
66
(a.b)n=
an.bn
an:bn
an−bn
an+bn
Cho số thực a khác 0 và số nguyên dương n. Ta đặt: a−5 =...
a51
−a5
0
1
Cho số thực a dương và số hữu tỉ nm, m∈ Z, n∈ N, n≥2 Khi đó: anm=?
man
nam
(am)n
am+n
Cho m, n∈ R, a>0 . Khi đó
am.n=am.an
am.n=am:an
am.n=am +an
am.n=(am)n
Rút gọn biểu thức P=3a5:3a2, (a>0)
a
a−34
a95
a2
Tính giá trị của biểu thức: 5−4.58
-2
2
4
-4
Rút gọn biểu thức P=3a5:3a2, (a>0)
a
a−34
a95
a2
iết biểu thức B=b51.b2 :5b2 dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ bnm (trong đó nm là phân số tối giản). Tính m.n
40
50
45
55
Rút gọn biểu thức P=b35:3b, (b>0)
b34
b−34
b95
b2
Rút gọn biểu thức sau: A=x3.4x.3x5(x>0)
x1017
x611
x116
x65
Viết biểu thức B=b51.b2 :5b2 dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ bnm (trong đó nm là phân số tối giản). Tính m+n
11
12
13
14
Khẳng định đúng là
815819=84
815819=8285
815819=81519
Khẳng định đúng là
89.85=845
89.85=814
89.85=859
Khẳng định đúng là
743=473
743=437
743=374
Khẳng định đúng là
5743=4353
574=4121
5742=4142
Khẳng định đúng là
(2.3)x=2x.3x
(2.3)x=2.3x
(2.3)x=2x.3
Rút gọn biểu thức a2.4a ta được
a49
a21
1
3a4 bằng
a34
a43
a12
a
Cho x>0. Rút gọn biểu thức A=xx2
x
x
x3
xx
(71)2.72
7
491
71
1
x12 với x =0 không bằng số nào trong các số sau đây?
x18: x6 (x=0)
x4. x8
x2. x6
(x3)4
a2.(a3)2=
a7
a8
a10
a12
Kết quả của phép tính a6 : a (a khác 0)
a6
a5
a7
6
Cho số thực a khác 0 và số nguyên dương n. Ta đặt: a−5 =...
a51
−a5
0
1
(3−1)4
811
814
81−1
−814
an tức là
tích của n số a
thương của n số a
tổng của n số a
hiệu của n số a
Tính (10,7)0 = ?
10,7
1
−10,7
−1
Tìm x. biết (73)10 . x = (73)12
(73)2
73
(73)3
(73)4
Viết tích sau dưới dạng lũy thừa 7.7.7.7.7.7
74
75
76
77
5a bằng:
a51
a5
a4
a−4
a32 bằng:
3a2
a3
a
3a
