wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra HKI

Total questions: 35

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Tập xác định của hàm số y=log2xy=\log_2x  là:

a)

(;0)\left(-\infty;0\right)  

b)

(0;+)\left(0;+\infty\right)  

c)

(;+)\left(-\infty;+\infty\right)  

d)

[0;+)\left[0;+\infty\right)  

2.

Tập xác định của hàm số  y=5x+3xy=5^x+3^x  là

a)

D=(0 ; +)D=\left(0\ ;\ +\infty\right)  

b)

D=( ; 0)D=\left(-\infty\ ;\ 0\right)  

c)

D=(;0)(0;+)D=\left(-\infty;0\right)\cup\left(0;+\infty\right)  

d)

D=RD=R

3.

Tập xác định của hàm số y=log2(x2+3x2)y=\log_2\left(-x^2+3x-2\right)  là:

a)

[1;2]\left[1;2\right]  

b)

(1,2)\left(1,2\right)  

c)

(;1)(2;+)\left(-\infty;1\right)\cup\left(2;+\infty\right)  

d)

(;1][2;+)\left(-\infty;1\right]\cup\left[2;+\infty\right)  

4.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần  logπ, log 3, log 32\log\pi,\ \log\ \sqrt{3},\ \log\ \frac{3}{2}  

a)

logπ<log 3< log 32\log\pi<\log\ \sqrt{3}<\ \log\ \frac{3}{2}  

b)

log 3< log 32<logπ\log\ \sqrt{3}<\ \log\ \frac{3}{2}<\log\pi  

c)

log 32<logπ< log 3\log\ \frac{3}{2}<\log\pi<\ \log\ \sqrt{3}  

d)

log 32<log 3<logπ\log\ \frac{3}{2}<\log\ \sqrt{3}<\log\pi  

5.

Chọn các khẳng định đúng

a)

Hàm số y=3xy=3^x xác định trên R .

b)

Hàm số y=log3xy=\log_3x có tập xác định là (0;+)\left(0;+\infty\right)

c)

Hàm số y=exy=e^x có tập giá trị là R

6.

Cho hàm số

y=log2xy=\log_2x  . Mệnh đề nào dưới đây Sai?

a)

Đạo hàm của hàm số là  y=1xln2y'=\frac{1}{x\ln2}  

b)

Đồ thị hàm số nhận trục Oy  làm tiệm cận đứng

c)

Tập xác định của hàm số là  (;+)\left(-\infty;+\infty\right)  

d)

Hàm số đồng biến trên khoảng  (0;+)\left(0;+\infty\right)  

7.

y=20192x2y=2019^{\sqrt{2-x^2}}  Tập xác định của hàm số

a)

(2;2)\left(-\sqrt{2};\sqrt{2}\right)  

b)

(;2]\left(-\infty;\sqrt{2}\right]  

c)

(;2][2;+)\left(-\infty;-\sqrt{2}\right]\cup\left[\sqrt{2};+\infty\right)  

d)

[2;2]\left[-\sqrt{2};\sqrt{2}\right]  

8.

Đạo hàm của hàm số

y=ex22x+3y=e^{x^2-2x+3}

a)

y=ex2x+3y'=e^{x^2}-x+3

b)

y=ex2x+3.(x2x+3)y'=e^{x^2-x+3}.\left(x^2-x+3\right)

c)

y=ex22x+3.(2x2)y'=e^{x^2-2x+3}.\left(2x-2\right)

d)

y=ex22x+3.(2x2).logey'=e^{x^2-2x+3}.\left(2x-2\right).\log e

9.

Đạo hàm của hàm số y=(2x2)34y=\left(2-x^2\right)^{\frac{3}{4}}  

a)

34(2x2)14\frac{3}{4}\left(2-x^2\right)^{-\frac{1}{4}}  

b)

3x4(2x2)14\frac{-3x}{4}\left(2-x^2\right)^{-\frac{1}{4}}  

c)

3x2(2x2)14\frac{-3x}{2}\left(2-x^2\right)^{-\frac{1}{4}}  

d)

3x2(2x2)74\frac{-3x}{2}\left(2-x^2\right)^{\frac{7}{4}}  

10.

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y=log2(x24x+m)y=\log_2\left(x^2-4x+m\right)   xác định với mọi giá trị thực của x.

a)

m>4m>4  

b)

m<4m<4  

c)

m4m\ge4  

d)

m 4m\le\ 4  

11.
a)
b)
c)
d)
12.
a)
b)
c)
d)
13.
a)
b)
c)
d)
14.
a)
b)
c)
d)
15.
a)
b)
c)
d)
16.
a)
b)
c)
d)
17.
a)
b)
c)
d)
18.
a)

1

b)

4

c)

2

d)

3

19.
a)
b)
c)
d)
20.
a)
b)
c)
d)
21.
a)
b)
c)
d)
22.
a)
b)
c)
d)
23.
a)
b)
c)
d)
24.
a)
b)
c)
d)
25.
a)

2

b)

0

c)

1

d)

3

26.
a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

27.
a)
b)
c)
d)
28.
a)
b)
c)
d)
29.
a)
b)
c)
d)
30.

Đường thẳng nào dưới đây là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 

y=2x+1x+1y=\frac{2x+1}{x+1}  

a)

x=1x=1  .

b)

y=1.y=-1.  

c)

y=2.y=2.  

d)

x=1x=-1  .

31.

Đồ thị của hàm số nào trong các hàm số nào dưới đây có tiệm cận đứng?

a)

y=1x.y=\frac{1}{\sqrt{x}}.

b)

y=1x4+1.y=\frac{1}{x^4+1}.

c)

y=1x2+1.y=\frac{1}{x^2+1}.

d)

y=1x2+x+1y=\frac{1}{x^2+x+1}

32.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D