Font size
WorksheetsÔn tập Toán 9 học kì I
Total questions: 35
Worksheet time: 18mins
Căn bậc hai số học của số a không âm là
số có bình phương bằng a
- a
a
±a
Căn bậc hai số học của 16 là
-4
4
16
-16
Khẳng định nào sau đây đúng
A2=A khi A <0
A2=A khi A≥0
A<B ⟹ 0≤A≤B
A>B ⟺ A<B
x≥3 Tìm số x không âm thỏa mãn
x≥9
x<9
x≥9
x≤9
Với giá trị nào của x thì căn thức −5x−10 có nghĩa:
x≤−2
x≤−5
x>10
Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số bậc nhất?
y=x2−3x+2
y=−2x+1
y=1
y=3x+1
Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên
R ?y=1−3x
y=5x−1
y=21x−5
y=−7+2x
Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên
R ?y=−1−3x
y=−5x+1
y=5−21x
y=−7+2x
Trong các hàm số
y=−2x+2, y = −4, y=5x+1, y=−3+x, y=21x , có bao nhiêu hàm số nghịch biến trên R ?1
2
3
5
Cho tam giác ABC có AH là đường cao xuất phát từ A (H thuộc BC) hệ thức nào dưới đây chứng tỏ DABC vuông tại A.
BC2 = AB2 + AC2
AH2 = HB. HC
AB2 = BH. BC
A, B, C đều đúng
Cho tam giác ABC có AH là đường cao xuất phát từ A (H thuộc BC). Nếu góc BAC= 90 độ thì hệ thức nào dưới đây đúng:
AB2 = AC2 + CB2
AH2 = HB. BC
AB2 = BH. BC
Không câu nào đúng
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
Điền vào chỗ trống
sinA=AC....
AB
AC
BC
BC2
Cho ΔABC vuông tại A, biết BC=5cm; AB=3cm. Tính SinB=?
SinB=0,8
SinB=0,6
SinB=0,75
SinB=0,25
Điền vào chỗ trống
cosA=.........
ACAB
ABAC
ACBC
BCAC
Điền vào chỗ trống
......=BABC
cotC
tanA
tanC
cotA
Cho hình vẽ, hãy tính z=?
z=14
z=72
z=73
z=12
cos30o=?
sin60o
cos 60o
tan60o
cot60o
Đâu là hằng đẳng thức lượng giác được viết đúng?
sin2α+cos2α=1
sin2α+cos2β=1
sin2α+cos2α=−1
sin2β+cos2α=−1
Nếu đường thẳng d là tiếp tuyến của đường tròn (O) tại A thì:
d//OA.
d≡OA.
d⊥OA tại A
d⊥OA tại O
Cho đường tròn (O) và điểm A nằm trên đường tròn (O). Nếu đường thẳng d⊥OA tại A thì:
d là tiếp tuyến của (O).
d cắt (O) tại hai điểm phân biệt.
d là tiếp xúc với (O) tại O.
d không cắt (O)
Cho đường tròn (O) và đường thẳng a. Kẻ OH⊥a
,biết OH>R khi đó đường thẳng a và đường tròn (O) .
Cắt nhau.
Không cắt nhau.
Tiếp xúc.
Đáp án khác.
Điền vào các vị trí (1); (2) trong bảng sau (R là bán kính của đường tròn, d là khoảng cách từ tâm đến đường thẳng).
(1): cắt nhau; (2): 8cm.
(1): 9cm; (2): Tiếp xúc nhau.
(1): không cắt nhau; (2): 8cm.
(1): cắt nhau; (2): 6cm.
Điền vào các vị trí (1); (2) trong bảng sau (R là bán kính của đường tròn, d là khoảng cách từ tâm đến đường thẳng).
(1): cắt nhau; (2): 9cm.
(1): tiếp xúc nhau; (2): 8cm.
(1): không cắt nhau; (2): 9cm.
(1): không cắt nhau; (2): 10cm.
Cho đường tròn tâm O bán kính 3cm và một điểm A cách O là 5cm. Kẻ tiếp tuyến AB với đường tròn (B là tiếp điểm). Tính độ dài AB.
AB=3cm.
AB=4cm.
AB=5cm.
AB=2cm.
Cho (O;10) và (O';3), biết OO'=8. Vị trí tương đối của hai đường tròn là:
(O) chứa (O')
cắt nhau
Tiếp xúc trong
Tiếp xúc ngoài
Cho 2 đường tròn (O;R) và (O;r), R>rTrong các phát biểu sau phát biểu nào là phát biểu sai
Hai đường tròn (O) và (O') cắt nhau khi và chỉ khi R-r<OO'<R+r
Hai đường tròn (O) và (O') tiếp xúc ngoài khi và chỉ khi OO'=R-r
Hai đường tròn (O) và (O') tiếp xúc trong khi và chỉ khi OO'=R-r
Hai đường tròn (O) và (O') gọi là ngoài nhau khi và chỉ khi OO'>R+r
Cho hai đường tròn (O;5) và (O';5) cắt nhau tại A và B. Biết OO'=8. Độ dài dây cung chung AB là:
4
5
6
7
Cho đường tròn (O;9). Vẽ 6 đường tròn bằng nhau có bán kính R đều tiếp xúc với (O) và mỗi đường tròn đều tiếp xúc với 2 đường tròn khác bên cạnh nó. R=?
6
3
23
33
Đường thẳng cắt đường tròn tại 2 điểm có tên là
Cát tuyến
Tiếp tuyến
