Font size
WorksheetsÔn tập Toán THCS
Total questions: 40
Worksheet time: 40mins
Câu 1. Trong các phương trình sau đâu là phương trình bậc nhất 1 ẩn.
0x + 3 = 3
−21x+3=0
x2+3=0
x2−1=0
Câu 3. Cho hình vẽ, biết EF // BC. Theo định lý Talet, điều nào sau đây là không đúng?
EBAE=FCFA
ABEB=ACFC
ABAE=BCFE
BEAE=CFAF
Câu 4. Tập nghiệm của phương trình (x2+4)(x2−25)=0 là:
{−4; 25}
{±2; ±5}
{25; −25}
{5; −5}
Câu 7. Điều kiện xác định của phương trình x+23x+2+x2−42x−11=2−x3 là:
x=3−2; x=211
x=2
x=±2
x>±2
Câu 8. Cho hình vẽ biết EF // BC, AE = 1cm, AF = 2cm, AB = 3cm. Kết quả nào sau đây là đúng?
AC = 6cm
CF = 3cm
AC = 9cm
CF = 1,5 cm
Câu 10. Phương trinh x2−7x=−6 có nghiệm là
x = 7; x = 10
x = 6; x = 1
x = -5; x = 2
x = 0; x = 7
Câu 15. Tập hợp nghiệm của phương trình xx2+5x=0 là:
{0; −5}
{0}
Tập hợp rỗng
{−5}
Cho hàm số y = 3−2x2 . Kết luận nào sau đây đúng?
Hàm số trên luôn đồng biến.
Hàm số trên luôn nghịch biến
Hàm số trên đồng biến khi x > 0, Nghịch biến khi x < 0.
Hàm số trên đồng biến khi x < 0, Nghịch biến khi x > 0.
Cho hàm số y= 41x2 . Giá trị của hàm số đó tại x = 2 là:
2
1
-2
-1
Cho hàm số y = 43x2 . Kết luận nào sau đây đúng?
y = 0 là giá trị lớn nhất của hàm số.
y = 0 là giá trị nhỏ nhất của hàm số.
Xác định được giá trị lớn nhất của hàm số trên.
Không xác định được giá trị nhỏ nhất của hàm số trên.
Điểm K( −2 ;1) thuộc đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau?
y = 2−1x2
y = 21x2
y = 2x2
y = −2x2
Cho đường thẳng y = 2x -1 (d) và parabol y = x2 (P). Toạ độ giao điểm của (d) và (P) là:
(1; -1)
(1; -1)
(-1 ; 1)
(1; 1)
Với x > 0 . Hàm số y = ( m2 +3) x2 đồng biến khi
m > 0
m ≤ 0
m < 0
Với mọi m ϵ R
Điểm M (-1;2) thuộc đồ thị hàm số y= ax2 khi a bằng :
2
-2
4
-4
Hàm số y=−x2 đồng biến khi :
x > 0
x < 0
x ∈ R
x ≠ 0
Dấu hiệu nhận biết hình bình hành sau có đúng không?
Tứ giác có các cặp cạnh đối song song
Đúng
Sai
Đâu là tính chất hình bình hành?
Hình bình hành có các cạnh đối song song và bằng nhau
Hình bình hành có các góc đối bằng nhau
Hình bình hành có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường
Tất cả đáp án trên
Dấu hiệu nhận biết hình thang?
Tứ giác có hai cạnh đối song song
Tứ giác có hai cạnh kề bằng nhau
Tứ giác có một góc vuông
Chịu T-T
Dấu hiệu nhận biết hình thang cân?
Hình thang có 2 góc kề một đáy bằng nhau
Hình thang có 2 cạnh bên bằng nhau
Hình thang có 2 đường chéo bằng nhau
Cả 4 ý trên
Dấu hiệu nhận biết hình chữ nhật?
Tứ giác có 3 góc vuông
Hình thang cân có 1 góc vuông
Hình bình hành có 1 góc vuông
Hình bình hành có 2 đường chéo bằng nhau
Cả 4 đáp án trên.
Tính chất hình chữ nhật
Tính chất về cạnh: Các cạnh đối bằng nhau, song song với nhau
Tính chất về góc: Bốn góc bằng nhau và bằng 90 độ
Tính chất về đường chéo: Hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường
Cả 3 đáp án trên
Tính chất hình vuông?
2 đường chéo bằng nhau, vuông góc và giao nhau tại trung điểm của mỗi đường.
Có một đường tròn nội tiếp và ngoại tiếp đồng thời tâm của cả hai đường tròn trùng nhau và là giao điểm của hai đường chéo của hình vuông.
1 đường chéo sẽ chia hình vuông thành hai phần có diện tích bằng nhau
Cả 4 đáp án trên
Dấu hiệu nhận biết hình thoi?
Tứ giác có 4 cạnh bằng nhau
Hình bình hành cá hai cạnh kề bằng nhau
Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc nhau
Hình bình hành có 1 đường chéo là đường phân giác của 1 góc.
Cả 4 đáp án trên
Tính chất hình thoi?
4 cạnh bằng nhau, các góc đối bằng nhau
2 đường chéo vuông góc với nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường
2 đường chéo là phân giác của các góc
Cả 3 ý trên
Dấu hiện nhận biết tứ giác nội tiếp?
Tứ giác có tổng 2 góc đối bằng 180
Tứ giác có 2 góc cùng nhìn 1 cạnh dưới 1 góc 90
Tứ giác có 2 góc cùng nhìn 1 cạnh dưới 1 góc bất kỳ
Tứ giác có tổng 4 góc bằng 360
Đâu là tứ giác nội tiếp?
A2+2AB−B2
A2+2AB+B2
A2−2AB+B2
A2−2AB−B2
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm
(A − B)2 =...........................A2−2AB +B2
A2−2AB −B2
A2+2AB +B2
A2−B2
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
(B+A)2AB
A2−2AB
A2−2AB+B2
(A−B)(A+B)
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
A3+B3
A3−3A2B+3AB2−B3
A3+3A2B+3AB2+B3
A3+B3 +3AB
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
(A+B)(A2+AB+B2)
(A+B)(A2−AB−B2)
(A−B)(A2+AB+B2)
(A+B)(A2−AB+B2)
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
(A+B)(A2+AB+B2)
(A−B)(A2+AB+B2)
(A−B)(A2−AB−B2)
A3−3A2B+3AB2+B3
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
A3+3A2B+3AB2+B3
A3−3A2B−3AB2−B3
A3−3A2B+3AB2−B3
A3−B3
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
x2+9
x2+6x+9
x2−6x+9
x2+3x + 9
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
4x2−4x+1
4x2+4x−1
2x2−4x+1
4x2−2x+1
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
(3a−5b)(3a+5b)
9a2−30ab+25b2
9a2−30ab+25b2
(6a−5b)(6a+5b)
(100−A)(100+A)
(A−10)(A+10)
A2−102
(10−A)(10+A)
Viết biểu thức sau dưới dạng bình phương của một tổng hoặc một hiệu:
x2 − x +41 =(x−21)2
(x+21)2
(x−21)(x+21)
x2−(21)2
Tính nhanh:
312 =961
930
441
992
(a+b−c)2=
a2+b2+c2−2ab+2bc+2ac
a2+b2−c2+2ab−2ac−2bc
a2+b2+c2+2ac−2bc−2ab
a2+b2+c2−2ac+2ab−2bc
