Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tuần 4 _ Đề số 02

Total questions: 32

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Tìm điều kiện xác định của biểu thức A=1x2−6x+9A=\frac{1}{\sqrt[]{x^2-6x+9}}

a)

x≠3x\ne3

b)

x>3x>3

c)

x≠±3x\ne\pm3

d)

x≥3x\ge3

2.

Tìm a để điểm M (-1; 2) thuộc đồ thị hàm số y=ax2(a≠0)y=ax^2\left(a\ne0\right)

a)

a = -2

b)

a = 2

c)

a=12a=\frac{1}{2}

d)

a=−12a=-\frac{1}{2}

3.

Cho hệ phương trình. Có nghiệm (x0; y0)\left(x_0;\ y_0\right) . Khi đó, M=3y02 − x02M=3y_0^2\ -\ x_0^2 có giá trị là:

a)

M = 3

b)

M = 2

c)

M = -3

d)

M = -2

4.

Tìm số giao điểm của parabol y=x2y=x^2 và đường thẳng y = 3x - 5 là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

0

5.

Trong các phương trình dưới đây, phương trình nào có hai nghiệm trái dấu?

a)

3x2−4x=03x^2-4x=0

b)

3x2−2x+2=03x^2-2x+2=0

c)

3x2−4x+2=03x^2-4x+2=0

d)

3x2−4x−2=03x^2-4x-2=0

6.

Cho hai đường tròn (O; 3cm) và (I; 5cm) có OI = 10cm. Số tiếp tuyến chung của hai đường tròn là:

a)

1

b)

4

c)

2

d)

3

7.

Tập nghiệm của phương trình (x2+x)x−2=0\left(x^2+x\right)\sqrt[]{x-2}=0 là:

a)

{2}

b)

{0; 2}

c)

{-1; 2}

d)

{0; -1; 2}

8.

Cho tam giác đều ABC có độ dài cạnh 43cm4\sqrt[]{3}cm , bán kính đường tròn ngoại tiếp tam gíac ABC là:

a)

3cm\sqrt[]{3}cm

b)

2 cm

c)

4cm

d)

6cm

9.

Cho đường tròn (O; 3cm) và (O'; 7cm) có OO' = 2cm. Vị trí tương đối của hai đường tròn là:

a)

cắt nhau

b)

tiếp xúc ngoài

c)

tiếp xúc trong

d)

đựng nhau

10.

Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào chứa góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung?

a)

b)

c)

d)

11.

Một mảnh vườn hình chữ nhật có diện tích 150m2150m^2 . Biết rằng chiều dài hơn chiều rộng là 5m. Chiều rộng mảnh vườn đó là:

a)

10m

b)

15m

c)

20m

d)

25m

12.

Cho tam giác ABC vuông tại B có AB = 5cm, BC = 12cm. Khi đó tanC bằng:

a)

513\frac{5}{13}

b)

512\frac{5}{12}

c)

135\frac{13}{5}

d)

125\frac{12}{5}

13.

Cho hình vẽ biết rằng MA là tiếp tuyến của đường tròn (O), góc MOC = 120°MOC\ =\ 120\degree . Số đo góc MAC bằng:

a)

30°30\degree

b)

90°90\degree

c)

60°60\degree

d)

45°45\degree

14.

Hàm số y=(k+2)2 x + 2023y=\left(k+2\right)^2\ x\ +\ 2023 (k là tham số) luôn đồng biến trên R khi và chỉ khi:

a)

k>−2k>-2

b)

k≠−2k\ne-2

c)

k<−2k<-2

d)

k>0k>0

15.

Số lượng đường tròn bàng tiếp của một tam giác là:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

16.

Đường thẳng a cách tâm O của đường tròn (O; 3cm) một khoảng bằng 8cm\sqrt[]{8}cm . Số giao điểm của đường thẳng a với đường tròn (O: 3cm) là:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

17.

Điều kiện của tham số m và n để Parabol (P): y=x2y=x^2 không có điểm chung với đường thẳng (d): y = mx + n là:

a)

m2+4n<0m^2+4n<0

b)

m2+4n≥0m^2+4n\ge0

c)

m2+2n<0m^2+2n<0

d)

m2+2n≥0m^2+2n\ge0

18.

Gọi x1; x2x_1;\ x_2 là hai nghiệm của phương trình x2−x−2=0x^2-x-2=0 . Giá trị của biểu thức ∣x1−x2∣\left|x_1-x_2\right| bằng:

a)

3\sqrt[]{3}

b)

3

c)

1

d)

-3

19.

Bạn Trang có tầm mắt cao 1,52m đứng gần một toà nhà cao tầng thì thấy đỉnh của toà nhà với góc nhìn so với phương nằm ngang là 30°30\degree . Trang đi về phía toà nhà 50m thì nhìn thấy đỉnh của toà nhà với góc nhìn so với phương nằm ngang là 60°60\degree . Hỏi chiều cao của toà nhà là bao nhiêu? (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ hai)?

a)

43,48 m

b)

43,3 m

c)

45, 48 m

d)

44, 82 m

20.

Cho nửa đường tròn (O; R) đường kính AB, điểm C di chuyển trên nửa đường tròn đó. Khi đó, tổng hai dây cung CA + CB lớn nhất là bao nhiêu?

a)

32R3\sqrt[]{2}R

b)

22R2\sqrt[]{2}R

c)

2R

d)

3R\sqrt[]{3}R

21.

ΔABC\Delta ABC vuông tại A có AB = 3cm và B=60°B=60\degree . Độ dài cạnh AC là:

a)

6 cm

b)

63cm6\sqrt[]{3}cm

c)

33cm3\sqrt[]{3}cm

d)

3cm

22.

Đẳng thức nào sau đây là đúng?

a)

−27643=34\sqrt[3]{\frac{-27}{64}}=\frac{3}{4}

b)

−27643=±34\sqrt[3]{\frac{-27}{64}}=\pm\frac{3}{4}

c)

−27643=−34\sqrt[3]{\frac{-27}{64}}=-\frac{3}{4}

d)

−27643=−94\sqrt[3]{-\frac{27}{64}}=-\frac{9}{4}

23.

Điều kiện xác định của biểu thức x−3x−5\frac{\sqrt[]{x}-3}{\sqrt[]{x}-5} là:

a)

x≥0, x≠5x\ge0,\ x\ne5

b)

x>0, x ≠9x>0,\ x\ \ne9

c)

x≥0, x≠9, x≠25x\ge0,\ x\ne9,\ x\ne25

d)

x≥0, x≠25x\ge0,\ x\ne25

24.

Giá trị của biểu thức −2163\sqrt[3]{-216} là:

a)

6

b)

−6-6

c)

±6\pm6

d)

14

25.

Điều kiện xác định của biểu thức x−2+1x−43\sqrt[]{x-2}+\frac{1}{\sqrt[3]{x-4}} là:

a)

x≥4x\ge4

b)

x>4x>4

c)

x≥2x\ge2

d)

x≥2, x≠4x\ge2,\ x\ne4

26.

Biết hệ phương trình có nghiệm (x; y ) = (2; 1). Khi đó a + b bằng:

a)

9

b)

18

c)

-18

d)

-9

27.

Hàm số nào sau đây nghịch biến trên R?

a)

y=2x2y=2x^2

b)

y=(1−3)x2y=\left(1-\sqrt[]{3}\right)x^2

c)

y = 1 - 3x

d)

y = 5x - 1

28.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Cho AH = 4cm, BH = 2 HC. Độ dài BH bằng:

a)

42cm4\sqrt[]{2}cm

b)

22cm2\sqrt[]{2}cm

c)

2cm\sqrt[]{2}cm

d)

8 cm

29.

Rút gọn biểu thức (a−1)2−a (a < 0)\sqrt[]{\left(a-1\right)^2}-a\ \left(a\ <\ 0\right) được kết quả bằng:

a)

1 - 2a

b)

1

c)

1 - a

d)

2a - 1

30.

Khi đồ thị hàm số y = x + 1 - m cắt trục hoành tại điểm có hoành độ x = 2 thì giá trị của tham số m bằng:

a)

m = 1

b)

m = 3

c)

m = 2

d)

m = - 1

31.

Phương trình (m +1)x2−x−2m−1=0 \left(m\ +1\right)x^2-x-2m-1=0\ có một nghiệm x = 2. Khi đó, tổng hai nghiệm của phương trình là:

a)

3

b)

0

c)

2

d)

-4

32.

Biết phương trình x4−3(m +1)x2+2m−2=0x^4-3\left(m\ +1\right)x^2+2m-2=0 (ẩn x) có tập nghiệm gồm đúng ba phần tử khi m=m0m=m_0 . Khi đó giá trị của biểu thức 3m0+13m_0+1 là:

a)

1

b)

10

c)

-2

d)

4