wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ẩn nhất hai bậc phương pháp

Total questions: 30

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Cho phương trình ax + by = c với  a0,b0a\ne0,b\ne0 . Nghiệm của phương trình được biểu diễn bởi

a)
b)
c)
d)
2.

Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn

a)

2x2+2=02x^2+2=0

b)

3y1=5(y2)3y-1=5\left(y-2\right)

c)

2x+y21=02x+\frac{y}{2}-1=0

d)

3x+y2=03\sqrt{x}+y^2=0

3.

Phương trình nào dưới đây nhận cặp số (-2;4) là nghiệm

a)

x2y=0x-2y=0

b)

xy=2x-y=2

c)

2x+y=0

d)

x+2y+1=0x+2y+1=0

4.

Phương trình x5y+7=0x-5y+7=0  nhận cặp số nào sau đây làm nghiệm?

a)

 (0;1)\left(0;1\right)  

b)

 (1;2)\left(-1;2\right)  

c)

 (3;2)\left(3;2\right)  

d)

 (2;4)\left(2;4\right)  

5.

Phương trình 5x+4y=85x+4y=8  nhận cặp số nào sau đây làm nghiệm?

a)

 (2;1)\left(-2;1\right)  

b)

 (1;0)\left(-1;0\right)  

c)

 (1,5;3)\left(1,5;3\right)  

d)

 (4;3)\left(4;-3\right)  

6.

Tìm m để phương trình m1.x3y=1\sqrt{m-1}.x-3y=-1  nhận cặp số  (1;1)\left(1;1\right)  là nghiệm.

a)

 m=5m=5  

b)

 m=2m=2  

c)

 m=5m=-5  

d)

 m=2m=-2  

7.

Công thức nghiệm tổng quát của phương trình 3x+0y=123x+0y=12  là:

a)
b)
c)
d)
8.

Trong các cặp số (0;2),(1;8),(1;1),(3;2),(1;6)\left(0;2\right),\left(-1;-8\right),\left(1;1\right),\left(3;2\right),\left(1;-6\right)  có bao nhiêu cặp số là nghiệm cuar phương trình  3x2y=133x-2y=13   

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

9.

Trong các cặp số (2;1),(0;2),(1;0),(1,5;3),(4;3)\left(-2;1\right),\left(0;2\right),\left(-1;0\right),\left(1,5;3\right),\left(4;-3\right) có bao nhiêu cặp số không là nghiệm của phương trình  3x+5y=33x+5y=-3   

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

10.

Cho đường thẳng (d) có phương trình (m2)x+(3m1)y=6m2\left(m-2\right)x+\left(3m-1\right)y=6m-2 . Tìm các giá trị của tham số m để (d) song song với trục hoành.

a)

 m=1m=1  

b)

 m=2m=2  

c)

 m=3m=3  

d)

 m=4m=4  

11.

Cho đường thằng (d) có phương trình (m2)x+(3m1)y=6m+2\left(m-2\right)x+\left(3m-1\right)y=6m+2 . Tìm các giá trị của  tham số m để (d) song song với trục tung.

a)

 m=13m=\frac{1}{3}  

b)

 m=23m=\frac{2}{3}  

c)

 m2m\ne2  

d)

 m13m\ne\frac{1}{3}  

12.

Cho đường thẳng (d):(m2)x+(3m1)y=6m2\left(d\right):\left(m-2\right)x+\left(3m-1\right)y=6m-2 . Tìm các giá trị của m để (d) đi qua gốc tọa độ

a)

 m=13m=\frac{1}{3}  

b)

 m=23m=\frac{2}{3}  

c)

 m2m\ne2  

d)

 m13m\ne\frac{1}{3}  

13.

Cho hai đường thẳng (d):(m1)x+(m+1)y+2m+3=0\left(d\right):\left(m-1\right)x+\left(m+1\right)y+2m+3=0 (d1):3x+2y+3=0\left(d_1\right):3x+2y+3=0 . Kết luận nào sau đây là sai?

a)

(d)\left(d\right) (d1)\left(d_1\right) cắt nhau khi m5m\ne-5

b)

\left(d\right) \left(d_1\right) song song khi m=5m=-5

c)

\left(d\right) \left(d_1\right) trùng khi m=3m=-3

d)

Với mọi giá trị của m, (d)\left(d\right) (d1)\left(d_1\right) không thể trùng nhau

14.

Cặp số nào là nghiệm của hệ phương trình trên?

a)

 (21;15)\left(-21;15\right)  

b)

 (21;15)\left(21;-15\right)  

c)

 (1;1)\left(1;1\right)  

d)

 (1;1)\left(1;-1\right)  

15.

Cặp số (2;3)\left(-2;-3\right)  là nghiệm của phương trình nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
16.

Hệ phương trình nào sau đây tương đương với hệ phương trình (*)

a)
b)
c)
d)
17.

Hệ phương trình trên

a)

có vô số nghiệm.

b)

vô nghiệm.

c)

có nghiệm duy nhất.

d)

có hai nghiệm phân biệt.

18.

Xác định giá trị của m để hệ phương trình vô nghiệm

a)

 m=1m=1  

b)

 m=1m=-1  

c)

 m=0m=0  

d)

 m=12m=\frac{1}{2}  

19.

Hệ phương trình có nghiệm (x;y)\left(x;y\right) . Tích  x.yx.y  là 

a)

5

b)

 8425\frac{84}{25}  

c)

 2584\frac{25}{84}  

d)

 845\frac{84}{5}  

20.

Tìm a, b để hệ phương trình có nghiệm là (2;3)\left(2;-3\right)  

a)

 a=1;b=11a=1;b=11  

b)

 a=1;b=116a=-1;b=\frac{11}{6}  

c)

 a=1;b=116a=1;b=-\frac{11}{6}  

d)

 a=1,b=116a=1,b=\frac{11}{6}  

21.

Nghiệm của hệ phương trình trên có tính chất là:

a)

x; y nguyên dương

b)

x; y là số vô tỉ

c)

x; y là số nguyên âm

d)

x nguyên dương, y không âm

22.

Tìm các giá trị của m để nghiệm của hệ phương trình trên cung là nghiệm của phương trình 6mx5y=2m666mx-5y=2m-66  

a)

 m=1m=-1  

b)

 m=1m=1  

c)

 m=2m=2  

d)

 m=2m=-2  

23.

Tim m để hệ có nghiệm duy nhất (x; y) thỏa mãn x - y = 1

a)

m=1m=-1

b)

m=4m=4

c)

m=1m=1

d)

m=2m=-2

24.

Cho một số có hai chữ số. Nếu đổi chỗ hai chữ số của nó thì được một số lớn hơn số đã cho là 63. Tổng của số đã cho và số mới tạo thành bằng 99. Tổng các chữ số của nó là

a)

9

b)

8

c)

7

d)

6

25.

Một ô tô đi quãng đường AB với vận tốc 50 km/h, rồi đi tiếp quãng đường BC với vận tốc 45km/h. Biết tổng quãng đường dài 165km và thời gian ô tô đi trên quảng đường AB ít hơn thời gian đi trên quãng đường BC là 30 phút. Tính thời gian ô tô đi trên đoạn đường AB.

a)

2 giờ

b)

1,5 giờ

c)

1 giờ

d)

3 giờ

26.

Hai vòi nước cùng chảy vào một bể thì sau 4 giờ 48 phút bể đầy. Nếu vòi I chảy riêng trong 4 giờ, vời II chảy riêng trong 3 giờ thì cả hai vòi chảy được 34\frac{3}{4} bể. Tính thời gian vòi I một mình chảy đầy bể.

a)

6 giờ

b)

8 giờ

c)

10 giờ

d)

12 giờ

27.

Hai xí nghiệp theo kế hoạch phải làm tổng cộng 360 dụng cụ. Trên thực tế, xí nghiệp 1 vượt mức 12%, xí nghiệp 2 vượt mức 10%; do đó cả hai xí nghiệp làm tổng cộng 400 dụng cụ. Tính số dụng cụ xí nghiệp 2 phải làm theo kế hoạch.

a)

240 dụng cụ

b)

200 dụng cụ

c)

160 dụng cụ

d)

120 dụng cụ

28.

Một tam giác có chiều cao bằng 3/4 cạnh đáy. Nếu chiều cao tăng thêm 3dm và cạnh đáy giảm đi 3 dm thì diện tích của nó tăng thêm 12 dm2dm^2 . Tính diện tích tam giác ban đầu.

a)

700 dm^2 .

b)

726  dm^2 .

c)

678  dm^2 .

d)

627  dm^2 .

29.

Có hai dung dịch muối I và II. Người ta hòa 200g dung dịch muối I vào 300g dung dịch muối II thì được dung dịch có nông độ muối là 33%. Biết rằng nồng độ muối trong dung dịch I lớn hơn nồng độ muỗi trong dung dịch II là 20%. Nồng độ muối của dung dịch muối I và muối II là

a)

44% và 25%

b)

45% và 24%

c)

45% và 25%

d)

44% và 24%

30.

Hệ có nghiệm là:

a)

(4;6;10)\left(-4;6;10\right)

b)

(4;5;10)\left(-4;5;10\right)

c)

(3;6;10)\left(3;6;10\right)

d)

(4;6;10)\left(4;6;10\right)