wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập toán số liền trước và liền sau, tia số

Total questions: 40

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Số liền trước của 35 là:

a)

33

b)

34

c)

36

d)

37

2.

Số liền trước của 18 là 17

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Điền vào chỗ trống: "58 là ... của 59"

a)

Số liền trước

b)

Số liền sau

4.

Điền số thích hợp vào chỗ trống. Cho tia số như hình vẽ:

Các số bé hơn 35 là: … , … , …

a)

32

b)

33

c)

34

d)

36

5.

Cho 2 số: 40 và 41. Khẳng định nào sau đây là đúng:

a)

Số 40 lớn hơn số 41

b)

Số 41 là số liền trước của số 40

c)

Số 41 là số liền sau của số 40

d)

Số 40 là số liền sau của số 41

6.

Điền số thích hợp điền vào chỗ trống: Số liền trước của số 70 là:…

a)
69
b)

71

c)

72

d)

73

7.

Số liền trước của 100 là:

a)

90

b)

99

c)

101

d)

98

8.

Trong các dãy số sau, dãy số nào theo thứ tự tăng dần?

a)

22; 15; 97

b)

25; 57; 69

c)

11; 23; 21

d)

84; 53; 11

9.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

10.

Các số thích hợp điền vào chỗ trống lần lượt là:

a)

48; 49; 50

b)

46; 47; 48

c)

47; 48; 49

d)

50; 48; 49

11.

Số bé nhất trên tia số là số nào?

a)

0

b)

1

c)

10

d)

9

12.

Số 0 là số liền trước của số nào?

a)

2

b)

3

c)

1

d)

9

13.

Tìm trên tia số: Số liền trước của số 25 là:

a)

23

b)

22

c)

24

d)

26

14.

Dựa vào tia số dưới đây và cho biết số nào lớn hơn 8?

a)

0

b)

7

c)

9

d)

5

15.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

a)

80 và 81

b)

78 và 80

c)

77 và 78

d)

80 và

16.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn.

a)

29, 49, 51, 50, 58, 69, 89

b)

29, 49, 50, 51, 58, 69, 89

c)

89, 69, 58, 51, 50, 49, 29

d)

69, 89, 51, 58, 50, 49, 29

17.

Có bao nhiêu số lớn hơn 5 và nhỏ hơn 9?

a)

4

b)

3

c)

5

d)

2

18.

Số nào dưới đây là số liền sau của 48 và là số liền trước của 50?

a)

47

b)

49

c)

46

d)

51

19.

Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 79 < … < 81 là:

a)

82

b)

80

c)

78

d)

76

20.

Điền số thích hợp: Số liền sau của số 64 là số:…

a)
65
b)

66

c)

63

21.

Tìm trên tia số: Những số nhỏ hơn 4 là:………

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

e)

4

22.

Hai số liền sau trên tia số hơn hoặc kém nhau bao nhiêu đơn vị?

a)

2 đơn vị

b)

1 đơn vị

c)

5 đơn vị

d)

0 đơn vị

23.

Số liền trước của 5 là 6

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Hai số liền sau của 20 là:…,….,….

a)

21

b)

22

c)

23

25.

Trên tia số, số liền trước và số liền sau của số 50 lần lượt là

a)

48 và 49

b)

49 và 51

c)

49 và 50

d)

51 và 52

26.

Sắp xếp các số 73, 13, 67, 12 theo thứ tự từ bé đến lớn được:

a)

12, 73, 13, 67

b)

12, 13, 73, 67

c)

12, 67, 73, 13

d)

12, 13, 67, 73

27.

Có bao nhiêu số bé hơn 7?

a)

1

b)

7

c)

6

d)

5

28.

Số thích hợp để điền vào ô trống là:

a)

22

b)

21

c)

23

d)

24

29.

Số liền sau của 56 là:

a)

55

b)

57

c)

52

d)

58

30.

"Trong tia số, số 0 là số nhỏ nhất"

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Tìm số liền sau của số bé nhất có hai chữ số là:

a)

11

b)

12

c)

9

d)

10

32.

Số liền trước của số lớn nhất có hai chữ số là:

a)

98

b)

99

c)

100

d)

10

33.

Biết số liền trước là số nhỏ nhất có 2 chữ số giống nhau. Số liền sau số đó là:

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

34.

Tìm số liền sau của số lớn nhất có hai chữ số mà tổng của hai chữ số là 9.

a)

91

b)

90

c)

80

d)

81

35.

Lấy số 10 trừ đi số liền trước nó thì được số:

a)

9

b)

1

c)

2

d)

8

36.

Lấy 12 trừ đi số lớn nhất có một chữ số, ta được kết quả là:

a)

2

b)

9

c)

8

d)

3

37.

Lấy số tròn chục lớn nhất có 2 chữ số cộng với số lớn nhất có 1 chữ số được kết quả là:

a)

99

b)

98

c)

100

d)

101

38.

Số liền trước của số nhỏ nhất có 2 chữ số là:

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

39.

Số liền trước của số lớn nhất có 2 chữ số khác nhau là:

a)

99

b)

98

c)

97

d)

100

40.

Lấy số 42 trừ đi số liền trước nó thì được số:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4